Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TNHH DV TM TỔNG HỢP TOÀN CẦU- THỊ XÃ BA ĐỒN

TNHH DV TM TỔNG HỢP TOÀN CẦU- THỊ XÃ BA ĐỒN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Thị Phương Thảo



có những sự lựa chọn phong phú giữa các nhãn điện thoại nổi tiếng được chế tác thủ

công từ những vật liệu đặc biệt, kim loại quý và thiết kế riêng độc đáo

Bên cạnh đó, cơng ty cũng cung cấp các dịch vụ chuyên nghiệp: Sữa chữa bảo

hành với thợ tay nghề cao, cung cấp sim số đẹp. Bằng những kinh nghiệm tích lũy

được qua thực tế làm việc, cùng với nỗ lực không ngừng học hỏi và sáng tạo của đội

ngũ thợ có tay nghề cao. Cơng ty ln đem lại cho khách hàng những lợi ích và sự hài

lòng cao nhất.

Hiện nay, cơng ty đã có đội ngũ nhân viên, kĩ thuật viên đông đảo với kĩ thuật

lành nghề và chuyên nghiệp, đủ để đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng với tiến độ



uế



công việc nhanh nhất và hiệu quả nhất.



Qua nhiều năm hoạt động đến nay Toàn cầu Mobile đã đổi thành Tồn cầu



tế



vụ khơng thay đổi với phương châm:



H



Luxury chuyên tập trung vào các sản phẩm cao cấp, sang trọng với chất lượng và dịch



nh



“ Toàn cầu luxury, địa chỉ của những đẳng cấp vượt trội”

2.1.2 Các loại hàng hóa và dịch vụ kinh doanh chủ yếu của Cơng ty



Ki



Cơng ty TNHH DV TM Tổng hợp Tồn Cầu là doanh nghiệp thương mại chuyên



họ



bán lẻ.



c



kinh doanh các đồ điện tử phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng dưới hình thức bán bn và

 Lĩnh vực hoạt động:



ại



- Cung cấp các sản phẩm, dịch vụ viễn thông, internet



Đ



- Dịch vụ tin nhắn, dữ liệu, thơng tin giải trí trên mạng điện thoại di động

-



Thiết lập hạ tầng mạng và cung cấp các dịch vụ viễn thông, internet.



-



Xuất nhập khẩu thiết bị viễn thông và internet.



-



Cung cấp sản phẩm Tin học, Điện tử, Viễn thông.



- Tư vấn giải pháp và thi công các ứng dụng về CNTT, Điện tử Viễn thơng.

 Sản phẩm dịch vụ chủ yếu:

- Các dòng sản phẩm điện thoại sang trọng như Vertu, Iphone, Sam sung..

- Các loại lap top, máy tính bàn, máy tính bảng, ...

- Các phụ kiện đi kèm như loa, ổ cứng, máy in, bộ sạc, pin dự phòng...



SVTH: Nguyễn Thị Như Quỳnh



23



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Thị Phương Thảo



2.1.3 Cơ cấu tổ chức bộ máy của công ty

Cơ cấu tổ chức bộ máy của công ty TNHH DV TM Tổng hợp Toàn Cầu –thị xã

Ba Đồn được thể hiện ở sơ đồ sau

Giám đốc cơng ty



uế



Phó giám đốc cơng ty



P. Kinh

doanh



P. Kỹ thuật



Trưởng bộ

phận bán hàng



tế



H



P. Kế toán



nh



Sơ đồ 2.1: Sơ đồ bộ máy quản lí của cơng ty

(Nguồn: Phòng Kinh doanh của Cơng ty)



Ki



Ghi chú:



họ



Quan hệ trực tuyến



c



Quan hệ chức năng



 Chức năng của các phòng ban:



ại



- Giám đốc công ty là người chịu trách nhiệm trước công ty và nhà nước về mọi



Đ



hoạt động của công ty, có quyền điều hành các hoạt động thường ngày của công ty,

theo dõi kết quả hoạt động của công ty.

- Phó giám đốc là người phụ trách về việc giúp giám đốc quản lí cơng ty, chịu

trách nhiệm quản lí trước giám đốc cơng ty.

- Phòng kế tốn: Tham mưu cho giám đốc cơng ty quản lí vốn, tài sản của cơng

ty, tổ chức hạch tốn tồn bộ q trình kinh doanh, xác định kết quả kinh doanh của

công ty.

- Phòng kinh doanh: hoạch định kế hoạch kinh doanh của cơng ty, phân tích

nắm bắt các nhu cầu thị trường, xây dựng định hướng phát triển kinh doanh, xây dựng

kế hoạch tìm kiếm nguồn hàng, cung cấp và phản ánh kịp thời thơng tin cho phó giám

SVTH: Nguyễn Thị Như Quỳnh



24



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Thị Phương Thảo



đốc trong việc tham mưu cho giám đốc công ty, giúp giám đốc đưa ra những quyết

định đúng trong việc kinh doanh.

- Phòng kĩ thuật là bộ phận giám định, sữa chữa, lắp ráp, bảo trì, bảo hành các

sản phẩm của cơng ty, giúp khách hàng yên tâm hơn về sản phẩm của cơng ty nhằm

tạo uy tín hơn cho cơng ty.

- Bộ phận bán hàng:

+ Chào đón khách hàng, giới thiệu cho khách hàng hiểu về các sản phẩm của

công ty.

+ Giải đáp và hướng dẫn khách hàng sử dụng các tiện ích về sản phẩm, dịch vụ

của cơng ty.



uế



+ Chịu trách nhiệm trước ban lãnh đạo công ty về chất lượng, giá cả, hàng tồn,



H



hàng tiêu thụ mạnh đảm bảo kinh doanh hàng hóa có hiệu quả



tế



Như vậy, tuy rằng mỗi ban có trách nhiệm khác nhau nhưng giữa mỗi phòng ban

có quan hệ hỗ trợ với nhau tạo thành 1 mạng lưới quản lí cùng điều khiển hoạt động



nh



của công ty.



Ki



2.1.4 Một số nguồn lực hoạt động SXKD của cơng ty TNHH DV TM Tổng hợp

Tồn Cầu –thị xã Ba Đồn- tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2014-2016



c



2.1.4.1 Tình hình lao động của cơng ty



họ



Bảng 2.1: Tình hình lao động của công ty qua 3 năm (2014-2016)

Năm 2014



ại



Chỉ tiêu



Năm 2016



SL (Người)



%



SL (Người)



%



30



100



33



100



34



100



Nam



5



16.7



7



21.2



10



29.4



Nữ



25



83.3



26



78.8



24



70.6



ĐH- Sau ĐH



10



33.3



10



30.3



10



29.4



CĐ - Trung cấp



18



60.0



20



60.6



21



61.8



Khác



2



6.7



3



9.1



3



8.8



Đ



%



Tổng LĐ



SL (Người)



Năm 2015



Phân theo giới tính



Phân theo trình độ



(Nguồn: Phòng Kế tốn Cơng ty)

SVTH: Nguyễn Thị Như Quỳnh



25



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Thị Phương Thảo



Nhìn vào bản tình hình lao động của Công ty trụ sở Ba Đồn ta thấy số lượng lao

động của Công ty tăng không đáng kể từ năm 2014 đến năm 2016. Trong đó từ năm

2015 nhiều hơn 2014 là 3 lao động (năm 2015 tăng so với 2014 là 10%), năm 2016 số

lượng lao động tăng hơn 2015 chỉ là 1 lao động (năm 2016 tăng so với 2015 là 3%).

Về tiêu chí giới tính: Bởi vì đặc trưng của công việc kinh doanh của Công ty chủ

yếu là nhân viên kinh doanh và nhân viên bán hàng nên tỷ lệ lao động nữ giới chiếm

đa số so với nam giới là điều dễ hiểu. Tỷ lệ nữ giới năm 2014 chiếm 83.3% so với tỷ lệ

nam giới chiếm 16.7%. Năm 2015, tỷ lệ nữ giới chiếm tới 78.8% so với tỷ lệ nam giới

chỉ chiếm 21.2%. Năm 2016, tỷ lệ nam giới tăng lên đáng kể chiếm 29.4% tổng số lao

là do nhu cầu về đội ngũ kĩ thuật của cơng ty tăng.



uế



động của tồn cơng ty. Tỷ lệ nam giới năm 2016 có sự tăng đột biến so với năm 2014



H



Về tiêu chí trình độ: Số lượng lao động CĐ- Trung cấp và lao động khác có xu



Đ



ại



họ



c



Ki



nh



tế



hướng tăng dần qua 3 năm, trong khi số lao động sau ĐH – ĐH không tăng.



SVTH: Nguyễn Thị Như Quỳnh



26



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Thị Phương Thảo



2.1.4.2 Tình hình tài sản và nguồn vốn của cơng ty qua 3 năm( 2014-2016)

Bảng 2.2: Tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty qua 3 năm (2014-2016)

2015/2014

2016/2015

+/+/(%)

(%)

(Tr.đ)

(Tr.đ)

74867.8

192003.6

155901.5 117135.8 156.5

-36102.1 -18.8

72820.23

183365.5

124273.7 110545.3 151.8

-59091.9 -32.2

861.6

174.21

118.43

-687.39 -79.8

-55.78 -32.0

18231.8

15324.01

21612.1 -2907.79 -15.95

6288.09 41.03

53214.8

158631.7

102543.1 105416.9 198.1

-56088.5 -35.4

512.03

9235.66

0

8723.63 1703.7

-9235.66 -100.00

2047.57

8638.07

31627.82

6590.5 321.9

22989.75 266.1

5.87

0

0

-5.87 -100.00

0

0.00

2021.6

8612.44

31552.74

6590.84 326.0

22940.3 266.4

20.1

25.63

75.08

5.53

27.5

49.45 192.9

74867.8

192003.6

155901.5 117135.8 156.5

-36102.1 -18.8

20576.12

68244.1

43761.08 47667.98 231.7

-24483 -35.9

20576.12

62421.08

42889.46 41844.96 203.4

-19531.6 -31.3

0

5823.02

871.62

5823.02 100.00

-4951.4 -85.03

54291.68

123759.5

112140.4 69467.82 128.0

-11619.1

-9.4

18691.03

76191.03

64000

57500

0.00

-12191 -16.0

35600.65

47568.47

48140.42 11967.82

33.6

571.95

1.2

(Nguồn: Phòng Kế tốn của cơng ty TNHH DV TM Tổng hợp Tồn Cầu)



Năm 2014

(Tr.đ)



H



tế



nh



Ki



c



họ



Đ



ại



Tổng tài sản

I.Tài sản ngắn hạn

1.Tiền và các khoản tương đương tiền

2.Các khoản phải thu ngắn hạn

3.Hàng tồn kho

4.Tài sản ngắn hạn khác

II.Tài sản dài hạn

1.Các khoản phải thu dài hạn

2.Tài sản cố định

3.Tài sản dài hạn khác

Tổng nguồn vốn

I.Nợ phải trả

1.Nợ ngắn hạn

2.Nợ dài hạn

II.Vốn chủ sở hữu

1.Vốn đầu tư của chủ sở hữu

2.Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối



Năm 2016

(Tr.đ)



uế



CHỈ TIÊU



Năm 2015

(Tr.đ)



SVTH: Nguyễn Thị Như Quỳnh



27



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Thị Phương Thảo



Trong 3 năm qua (2014 – 2016), tài sản và nguồn vốn của công ty có sự biến

động mạnh mẽ. Điều đó được thể hiện qua bảng tình hình tài sản và nguồn vốn của

cơng ty qua 3 năm 2014 – 2016.

Nhìn chung tổng tài sản và tổng nguồn vốn năm 2015 so với 2014 tăng mạnh.

Cụ thể, năm 2015 so với 2014 tài sản ngắn hạn của công ty tăng 117135.8 triệu đồng,

tương ứng tăng 156.5%; tài sản dài hạn tăng 6590.5 triệu đồng, tương ứng tăng 321.9

%. Đến năm 2016, tài sản ngắn hạn giảm 59091.9 triệu đồng, tương ứng giảm 18.8 %

so với năm 2015; tài sản dài hạn tăng 22989.75 triệu đồng, tương ứng tăng 266.1% so

với năm 2015. Sở dĩ có sự tăng thêm này là do cơng ty mở rộng thêm mạng lưới kinh



uế



doanh, khai trương chi nhánh mới ( chi nhánh Thành phố Huế). Đây cũng là một dấu

hiệu tốt cho thấy cơng ty đã có những chính sách quản lí phù hợp, hiệu quả của các



H



chương trình marketing tốt.



tế



Tổng nguồn vốn của công ty bao gồm Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu. Năm



nh



2014, nợ phải trả của công ty là 20576.12 triệu đồng, năm 2015 là 68244.1 triệu đồng.

Như vậy, năm 2015 so với năm 2014, nợ phải trả của công ty tăng 47667.98 triệu



Ki



đồng, chiếm 231.7%. Mặc dù vậy,năm 2016 khoản nợ phải trả của công ty giảm xuống



c



24483 triệu đồng, tương ứng giảm 35.9% so với năm 2015. Vốn chủ sở hữu tăng dần



họ



qua các năm. Cụ thể, năm 2015 so với năm 2014, vốn chủ sở hữu tăng 69467.82 triệu

đồng. Năm 2016 so với năm 2015, vốn chủ sở hữu giảm 11619.1 triệu đồng, tương



ại



ứng giảm 9.4%.



Đ



Tóm lại, nhìn vào bảng số liệu ta có thể thấy cơng ty đang trên đà phát triển

mạnh, có những hướng đi đúng đắn.

2.1.4.3 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty TNHH DV TM Tổng

hợp Toàn Cầu giai đoạn 2014-2016



SVTH: Nguyễn Thị Như Quỳnh



28



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: ThS. Nguyễn Thị Phương Thảo



Bảng 2.3: Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty qua 3 năm (2014-2016)

2015/2014

2016/2015

Chỉ tiêu

+/+/(%)

(%)

(Tr.đ)

(Tr.đ)

1.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

111956.23 187141.12 265509.6 75184.89

67.16 78368.48

41.88

2.Các khoản giảm trừ doanh thu

50.79

0

52.34

-50.79 -100.00

52.34 100.00

3.Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 111905.44 187141.12 265457.26 75235.68

67.23 78316.14

41.8

4.Giá vốn hàng bán

104213.06 172306.44 248684.74 68093.38

65.34 76378.3

44.33

5.Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

7692.38 14834.68 16772.52

7142.3

92.85 1937.84

13.1

6.Doanh thu hoạt động tài chính

8.21

15.22

24.63

7.01

85.4

9.41

61.8

7.Chi phí tài chính

56.81

112.91

568.73

56.1

98.75

455.82

403.7

8.Chi phí bán hàng

892.56

1513.03

2173.5

620.47

69.52

660.47

43.65

9.Chi phí quản lí doanh nghiệp

3512.07

3981.44

4124.04

469.37

13.4

142.6

3.6

10.Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

3239.15

9242.52

9930.88 6003.37 185.34

688.36

7.45

11.Thu nhập khác

8.79

0

0

-8.79 -100.00

0

0.00

12.Chi phí khác

10.56

1.86

0

-8.7 -82.39

-1.86 -100.00

13.Lợi nhuận khác

(1.77)

(1.86)

0

-0.99

5.08

1.86 -100.00

14.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

3237.38

9240.66

9930.88 6003.28 185.44

690.22

7.47

15.CP thuế TNDN

547.476 1048.132 1432.002 500.656

91.45

383.87

36.62

16. Lợi nhuận sau thuế TNDN

2689.904 8192.528 8498.878 5502.624 204.57

306.35

3.74

(Nguồn: Phòng Kế tốn của Cơng ty TNHH DV TM Tổng hợp Tồn Cầu)

2015

(Tr.đ)



2016

(Tr.đ)



Đ



ại



họ



c



Ki



nh



tế



H



uế



2014

(Tr.đ)



SVTH: Nguyễn Thị Như Quỳnh



29



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TNHH DV TM TỔNG HỢP TOÀN CẦU- THỊ XÃ BA ĐỒN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×