Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG III. XÂY DỰNG WEBSITE HCE E-LEARNING

CHƯƠNG III. XÂY DỰNG WEBSITE HCE E-LEARNING

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: TS. Nguyễn Thanh Tuấn



3.1.4. Chức năng báo cáo thống kê

Nhiệm vụ chính của chức năng này là thống kê số lượng các thông tin trong hệ

thống như số giao dịch, tổng doanh thu, số học viên, số lượng khóa học hiện tại,….để

thơng báo đến cho các nhà quản lý theo nhu cầu xem xét đến từ nhà quản lý. Giúp cho

việc quản lý trở nên đơn giản hơn, đánh giá được hệ thống hiện tại đang có chiều hướng

tốt hay xấu, cần phải cải thiện như thế nào. Hệ thống hỗ trợ in ấn các báo cáo và thống kê



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



H





C



KI



N

H



TẾ



H



U







theo thời gian lựa chọn.



SVTH: Nguyễn Ngọc Thắng



34



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: TS. Nguyễn Thanh Tuấn



3.2. Sơ đồ chức năng (BFD - Business Function Diagram)

HỆ THỐNG HCE E-LEARNING



QUẢN LÝ TÀI KHOẢN



QUẢN LÝ KHÓA HỌC



QUẢN LÝ HỆ THỐNG



BÁO CÁO THỐNG KÊ



QUẢN LÝ HỌC VIÊN



ĐĂNG KÝ KHÓA

HỌC



THỐNG KÊ DOANH

THU



ĐĂNG XUẤT



QUẢN LÝ GIẢNG VIÊN



HỌC ONLINE



THỐNG KÊ KHÓA

HỌC



QUÊN MẬT KHẨU



QUẢN LÝ DANH MỤC



THANH TỐN



THỐNG KÊ HỌC

VIÊN



ĐĂNG KÝ



QUẢN LÝ KHUYẾN MÃI



TRA CỨU THƠNG

TIN GIAO DỊCH



TẾ



H



U







ĐĂNG NHẬP



TÌM KIẾM



N

H



QUẢN LÝ GIAO DỊCH



KI



QUẢN LÝ ĐÁNH GIÁ





C



Hình 3.1 Sơ đồ chức năng hệ thống HCE E-Learning



G



Đ



ẠI



H



3.3. Sơ đồ ngữ cảnh (CD – Context Diagram)



TR



Ư







N



Kết quả giao dịch



HỌC VIÊN



Thông tin giảng viên



Kết quả đăng nhập

Thông tin đăng ký



Thông tin khóa học



Thơng tin đăng nhập



Thơng tin tìm kiếm khóa học

Thơng tin các khóa học



HỆ THỐNG

HCE



Thơng tin thanh tốn



ELEARNING



Thơng tin giỏ hàng

Thơng tin các khóa học đang học



Kết quả cập nhật thơng tin

Thơng tin tìm kiếm

Thơng tin u cầu thống kê

Kết quả tìm kiếm



Thơng tin đánh giá

Kết quả tìm kiếm khóa học

Kết quả đăng ký



GIẢNG VIÊN



Thơng tin bài học



Thơng tin giao dịch



BỘ PHẬN QUẢN LÝ



Bản báo cáo

Thông tin thay đổi khuyến mãi



Hình 3.2 Sơ đồ ngữ cảnh hệ thống HCE E-Learning

SVTH: Nguyễn Ngọc Thắng



35



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: TS. Nguyễn Thanh Tuấn



3.4. Sơ đồ luồng dữ liệu (DFD – Data Flow Diagram)

Thông tin thêm mới danh mục

Kết quả đăng nhập

Thông tin thêm mới khóa học



Kết quả đăng ký



2.0 Quản lý hệ

thống

Giảng viên mới



Thông tin đăng ký

Thông tin đăng nhập

Thông tin thay đổi tài khoản



Thơng tin

cập nhật



Khóa học

mới



HỌC VIÊN



KI

ẠI

H



KHĨA HỌC



Thơng tin thêm ,cập nhật giảng viên



Thông tin thêm khuyến mãi



DANH MỤC



Khuyến mãi mới





C



GIẢNG VIÊN



GIẢNG VIÊN



Danh mục mới



N

H



GIAO DỊCH



Thông tin thêm mới bài học



H

U



1.0 Quản lý tài

khoản



Kết quả đăng xuất



TẾ



HỌC VIÊN







Thông tin tài khoản



BỘ PHẬN QUẢN LÝ



GIAO DỊCH



VOUCHER



Thông tin yêu cầu báo cáo



Thông tin các bài học của khóa học

Báo cáo tổng quát



Đ



Danh sách các khóa học đã đăng ký

Thơng tin học viên



G



N



TR



Thơng tin đánh giá khóa học



Thơng tin các khóa học







Thơng tin tìm kiếm Khóa Học



4.0 Thống kê báo

cáo



Giao dịch của học viên



3.0 Quản lý khóa

học



Ư



Thơng tin thanh tốn



HỌC VIÊN

KHĨA HỌC



Thơng tin giỏ hàng



Thơng tin giảng viên của khóa học

Kết quả tìm kiếm Khóa học



HỌC VIÊN



Báo cáo doanh thu



Hình 3.3 Sơ đồ luồng dữ liệu hệ thống HCE E-Learning



SVTH: Nguyễn Ngọc Thắng



Báo cáo học viên



36



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: TS. Nguyễn Thanh Tuấn



3.4.1 Sơ đồ luồng dữ liệu chức năng quản lý tài khoản

HỌC VIÊN



Th ông tin cập nhật

Kết quả đăng xuất



Kết quả đăng nh ập



ADMIN



1.1 ĐĂNG NHẬP



Th ông tin đăng xuất



Th ông tin đăng nhập



1.2 ĐĂNG XUẤT



ADMIN

Tài khoản



HỌC VIÊN



Th ông tin của học viên



Email đã đăng k ý



Mật khẩu







HỌC VIÊN



1.4 QUÊN MẬT

KHẨU



U



Học viên mới



1.3 ĐĂNG KÝ



H



Th ông tin ng ười quản lý



TẾ



Tài khoản quản lý



BỘ PHẬN QUẢN LÝ



N

H



Th ông tin quản lý đăng nhập



KI



Th ông tin cập nhật quản lý



Th ông tin yêu cầu đăng xuất





C



Hình 3.4 Sơ đồ luồng dữ liệu chức năng quản lý tài khoản



2.4 QUẢN LÝ

KHUYẾN MÃI



Th ông tin cập nhật , xóa danh mục



Th ơng tin khuyến mãi



G



VOUCHER



Đ



ẠI



H



3.4.2 Sơ đồ luồng dữ liệu chức năng quản lý hệ thống



Th ơng tin cập nhật, xóa khuyến mãi



DANH MỤC







N



Th ông tin danh mục



Ư



Th ông tin cập nhật giao dịch



TR



ĐÁNH GIÁ



2.3 QUẢN LÝ

DANH MỤC



2.6 QUẢN LÝ

ĐÁNH GIÁ



Th ông tin đánh giá



BỘ PHẬN QUẢN LÝ



DS giao dịch



2.5 QUẢN LÝ

GIAO DỊCH



GIAO DỊCH



Th ông tin tìm kiếm giao dịch

Giảng viên mới



GIẢNG VIÊN



Th ông tin thêm giảng viên



2.2 QUẢN LÝ

GIẢNG VIÊN



DS giảng viên

Th ông tin cập nhật giảng viên



Th ông tin học viên



2.1 QUẢN LÝ

HỌC VIÊN



HỌC VIÊN



Th ông tin học viên



Th ông tin giảng viên



Th ơng tin khóa học giảng dạy



Th ơng tin các khóa học của học viên



GIẢNG VIÊN



HỌC VIÊN



Hình 3.5 Sơ đồ luồng dữ liệu chức năng quản lý hệ thống



SVTH: Nguyễn Ngọc Thắng



37



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: TS. Nguyễn Thanh Tuấn



3.4.3 Sơ đồ luồng dữ liệu chức năng quản lý khóa học



HỌC VIÊN

KHĨA HỌC

Kết quả đăng ký



3.1 ĐĂNG KÝ

KHĨA HỌC



Thơng tin giảng viên khóa học



Thơng tin đăng ký

Thơng tin hủy khóa học



Phương thức thanh tốn



3.2 HỌC ONLINE



Danh sách bài học



3.3 THANH TỐN



Mã khuyến mãi

Thông tin giỏ hàng



Thông tin chi tiết bài học



BÀI HỌC



Thơng tin khuyến mãi

Quyền xem thơng tin



Kết quả thanh tốn



3.5 TÌM KIẾM



3.4 TRA CỨU

THƠNG TIN GIAO

DỊCH



GIAO DỊCH



N

H



Danh sách giao dịch

Dánh sách khóa học



Giao dịch mới



Thơng tin giao dịch cần xem



KI



KHĨA HỌC



TẾ



H



U



Thơng tin khóa học cần xem



Thơng tin chi tiết



Email xác nhận



HỌC VIÊN







HỌC VIÊN



Danh sách khóa học



Thơng tin tìm kiếm khóa học





C



Thơng tin chi tiết giao dịch



ẠI



H



Hình 3.6 Sơ đồ luồng dữ liệu chức năng quản lý khóa học



Thơng tin đã thống kê khóa học



Ư



Thơng tin đã thống kê doanh thu



Thơng tin yêu cầu thống kê doanh thu



TR



4.1 THỐNG KÊ

DOANH THU







N



G



Đ



3.4.4 Sơ đồ luồng dữ liệu chức năng báo cáo thống kê



Thơng tin u cầu in ấn



GIAO DỊCH



KHĨA HỌC



Thơng tin u cầu thống kê khóa học



BỘ PHẬN QUẢN LÝ



DS Học viên



Thơng tin thống kê học viên

File Excel



4.1 THỐNG KÊ

KHÓA HỌC



4.1 THỐNG KÊ

HỌC VIÊN



HỌC VIÊN



Hình 3.7 Sơ đồ luồng dữ liệu chức năng báo cáo thống kê



SVTH: Nguyễn Ngọc Thắng



38



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: TS. Nguyễn Thanh Tuấn



3.5. Thiết kế cơ sở dữ liệu

3.5.1. Xác định các thực thể và các thuộc tính của thực thể

Từ các mơ tả bài tốn, sơ đồ chức năng, sơ đồ ngữ cảnh và sơ đồ luồng dữ liệu có thể đưa

ra các tập thực thể có trong hệ thống học trực tuyến HCE- Elearning như sau:

- Thực thể: Admin

+ Quản lý thông tin chung của hệ thống.

+ Thuộc tính: tài khoản, mật khẩu, tên người dùng, email, số điện thoại, ngày tạo,



H



U







quyền.



TẾ



- Thực thể: Học viên



N

H



+ Quản lý thơng tin học viên.



KI



+ Thuộc tính:Mã học viên, tài khoản, mật khẩu, họ tên, ngày sinh, tỉnh thành, số



H



- Thực thể Giảng viên





C



điện thoại, email, ngày tạo.



Đ



ẠI



+ Quản lý thơng tin giảng viên.



G



+ Thuộc tính: Mã giảng viên, Họ tên giảng viên, Chức vụ, Lĩnh vực chuyên môn,







N



thông tin khác, Ảnh đại diện.



TR



Ư



- Thực thể Khóa học



+ Quản lý thơng tin khóa học.

+ Thuộc tính: Mã khóa học, tên khóa học, học phí, giảm giá, thời lượng, trình độ,

số lượng đã đăng ký, giới thiệu, ảnh.

- Thực thể Bài học

+ Quản lý thơng tin bài học.

+Thuộc tính: Mã bài học, nội dung, tên bài học, video.



SVTH: Nguyễn Ngọc Thắng



39



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: TS. Nguyễn Thanh Tuấn



- Thực thể Danh mục:

+ Quản lý thơng tin danh mục.

+ Thuộc tính: Mã danh mục, tên danh mục.

- Thực thể phương thức thanh tốn

+ Quản lý thơng tin phương thức thanh tốn.

+ Thuộc tính: Mã phương thức, tên phương thức.







- Thực thể Giao dịch



H



U



+ Quản lý thơng tin giao dịch



TẾ



+ Thuộc tính: Mã giao dịch, ngày giao dịch, tổng tiền, đã thanh tốn.



N

H



- Thực thể Đánh giá





C



KI



+ Quản lý thơng tin đánh giá



H



+ Thuộc tính: Mã đánh giá, nội dung, số điểm đánh giá, ngày đánh giá.



ẠI



- Thực thể Voucher



G



Đ



+ Quản lý thơng tin khuyến mãi.







N



+ Thuộc tính: Mã khuyến mãi, loại khuyến mãi, mức giảm giá.



TR



Ư



3.5.2. Xác định mối quan hệ giữa các tập thực thể

- Mối quan hệ giữa “Khóa học” và “Danh mục”

Khóa học



N



thuộc



1



Danh mục



Một khóa học sẽ thuộc một danh mục duy nhất và một danh mục sẽ chứa nhiều

khóa học. Vì vậy mối quan hệ giữa hai thực thể này là N – 1.



SVTH: Nguyễn Ngọc Thắng



40



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: TS. Nguyễn Thanh Tuấn



- Mối quan hệ giữa “Khóa học” và “Đánh giá”



1



Khóa học



N



thuộc



Đánh giá



Một khóa học sẽ có nhiều đánh giá từ học viên và một đánh giá chỉ dành cho duy

nhất một khóa học. Vì vậy mối quan hệ giữa hai thực thể này là 1 – N.

- Mối quan hệ giữa “Khóa học” và “Giảng viên”



N



1



Giảng viên







thuộc



H



U



Khóa học



TẾ



Giảng viên sẽ có thể dạy nhiều khóa học nhưng mỗi khóa học sẽ do một giảng viên



KI



- Mối quan hệ giữa “Khóa học” và “Bài học”



N

H



giảng dạy. Vì vậy mối quan hệ giữa hai thực thể này là N-1.





C



1



thuộc



N



Bài học



ẠI



H



Khóa học



Đ



Mỗi khóa học sẽ có nhiều bài học và mỗi bài học chỉ thuộc duy nhất một khóa học.



N



G



Vì vậy mối quan hệ giữa hai thực thể này là 1-N.



TR



Ư







- Mối quan hệ giữa “Giao dịch” và “Voucher”



Voucher



1



thuộc



1



Giao dịch



Mỗi giao dịch sẽ có thể có một phiếu giảm giá và phiếu giảm giá có thể có hoặc

khơng trong mỗi giao dịch. Vì vậy mối quan hệ giữa hai thực thể là 1-1.

- Mỗi quan hệ giữa “Khóa học” với “Học viên” và “Giao dịch”



SVTH: Nguyễn Ngọc Thắng



41



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: TS. Nguyễn Thanh Tuấn



Khóa học



Học viên



Đăng ký



Giao dịch



Là quan hệ tam phân giữa ba thực thể khóa học, học viên và giao dịch. Học viên sẽ

đăng ký các khóa học thơng qua một giao dịch với các khóa chính ở trong ba thực thể đó

và có thêm một số thuộc tính thứ sinh khác.



U







3.5.3. Sơ đồ thực thể mối quan hệ (ERD – Entity Relationship Diagram)



N



N

H



TẾ



H



1



1



VOUCHER



Thuộc



ẠI



H



GIAODICH



Đ



N

KHOAHOC



N



G



Đăng ký



Ư







1



1

Thuộc



HOCVIEN



TR



1





C



1



Ngày đăng ký,

Trạng thái



GIANGVIEN



KI







1



Thuộc



N

BAIHOC



Thuộc



N

Thuộc



1

DANHMUC



N

DANHGIA



N



ADMIN



Hình 3.8 Sơ đồ thực thể mối quan hệ hệ thống HCE E-Learning



SVTH: Nguyễn Ngọc Thắng



42



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: TS. Nguyễn Thanh Tuấn



3.5.4. Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu

Sau khi thực hiện chuẩn hóa từ các thực thể và từ các mối quan hệ giữa các thực

thể, hệ thống sẽ có các bảng cơ sở dữ liệu chính sau đây:

Bảng 3.1 Bảng HOCVIEN

Giải Thích



Kiểu Dữ Liệu



Ghi Chú



MaHocVien



Mã học viên



Int



Khóa chính



TaiKhoan



Tài khoản học viên



Varchar (100)



MatKhau



Mật khẩu tài khoản



Varchar (100)



HoTen



Họ tên học viên



Nvarchar (100)



NgaySinh



Ngày sinh



Date



TinhThanh



Tỉnh thành



Email



Địa chỉ Email



SDT



Số điện thoại



Varchar (100)



NgayTao



Ngày tạo tài khoản



date



N

H



TẾ



H



U







Tên Cột



Varchar (100)



Bảng 3. 2 Bảng BAIHOC



Giải Thích



Kiểu Dữ Liệu



Ghi Chú



MaBaiHoc



Mã bài học



Int



Khóa chính



NoiDung



Nội dung bài học



Ntext



TenBaiHoc



Tên bài học



Nvarchar(200)



Video



Link Video



Varchar(100)



MaKhoaHoc



Mã khóa học



Int



TR



Tên Cột



Ư







N



G



Đ



ẠI



H





C



KI



Nvarchar (100)



SVTH: Nguyễn Ngọc Thắng



Khóa ngoại



43



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: TS. Nguyễn Thanh Tuấn



Bảng 3. 3 Bảng DANHMUC

Tên Cột



Giải Thích



Kiểu Dữ Liệu



Ghi Chú



MaDanhMuc



Mã danh mục



Int



Khóa chính



TenDanhMuc



Tên danh mục



Nvarchar(150)



Giải Thích



Kiểu Dữ Liệu



Ghi Chú



MaDanhGia



Mã đánh giá



Int



NoiDung



Nội dung đánh giá



Ntext



SoSaoDanhGia



Số điểm đánh giá



NgayDanhGia



Ngày đánh giá



MaHocVien



Mã học viên



Int



Khóa ngoại



MaKhoaHoc



Mã khóa học



Int



Khóa ngoại



Khóa chính



N

H



TẾ



H



U



Tên Cột



Đ







Bảng 3. 4 Bảng DANHGIA



Date



Bảng 3. 5 Bảng HOCVIEN



Giải Thích



Kiểu Dữ Liệu



Ghi Chú



TaiKhoan



Tài khoản admin



Varchar(100)



Khóa chính



MatKhau



Mật khẩu



Varchar(100)



TenNguoiDung



Tên Admin



Nvarchar(100)



Email



Email



Varchar(100)



SDT



Số điện thoại



Varchar(100)



NgayTao



Ngày tạo



Date



Quyen



Quyền



Int



TR



Tên Cột



Ư







N



G



ẠI



H





C



KI



Int



SVTH: Nguyễn Ngọc Thắng



44



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG III. XÂY DỰNG WEBSITE HCE E-LEARNING

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×