Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Phân tích hệ thống:

2 Phân tích hệ thống:

Tải bản đầy đủ - 0trang

H





C



KI

N

H



TẾ



H



U







Hình 3.1 Sơ đồ chức năng kinh doanh BFD ( Business function diagram)



ẠI



3.2.2 Sơ đồ ngữ cảnh CD (Context- diagram):



G



Đ



Toàn bộ hệ thống đánh giá nhân sự, sau khi lấy thơng tin từ nhân sự. Hệ thống sẽ xử



N



lí và đánh giá và các thông tin khác từ CSDL để trả về một bảng xếp hạng cho nhân sự.



TR



Ư







Hình 3.2 Sơ đồ ngữ cảnh CD (context – diagram):



23



3.2.3. Sơ đồ luồng dữ liệu ( DFD – Data flow diagram ):

1. Sơ đồ DFD mức 0:

Sơ đồ DFD mức 0 ( hình 3.3) bao gồm 3 kho dữ liệu: kho dữ liệu “ nhân sự ” lưu

lại thông tin cá nhân như: Tên, ngày sinh, địa chỉ…; kho dữ liệu “ năng suất” lưu lại

tên chuyền, ngày làm, số lượng sản phẩm…; kho dữ liệu “ đánh giá” Lưu lại tên, xếp

hạng.



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



H





C



KI

N

H



TẾ



H



U







Hình 3.3 Sơ đồ DFD mức 0



2. Sơ đồ phân rã chức năng 1.0:

Sơ đồ phân rã chức năng 1.0 ( hình 3.4) là sơ đồ phân rã chức năng quản lí tài

khoản quản trị viên bao gồm 4 chức năng nhỏ : Đăng kí tài khoản, đăng nhập, cập nhật

thông tin, đăng xuất. Tất cả các dữ liệu của chức năng này đều được lưu trữ vào kho

dữ liệu “ người dùng ”.



24



KI

N

H



TẾ



H



U







Hình 3.4 Sơ đồ phân rã chức năng 1.0





C



3. Sơ đồ phân rã chức năng 2.0:



H



Sơ đồ phân ra chức năng 2.0 ( hình 3.5 ) là sơ đồ phân rã chức năng quản lí chấm



ẠI



cơng bao gồm 2 chức năng nhỏ: Cập nhật thông tin nhân sự và cập nhật số giờ làm.



TR



Ư







N



G



Đ



Hình 3.5 Sơ đồ phân rã chức năng 2.0



25



4. Sơ đồ phân rã chức năng 3.0:

Sơ đồ phân rã chức năng 3.0 ( hình 3.6) là sơ đồ phân rã chức năng quản lí năng

suất bao gồm 4 chức năng nhỏ: Cập nhật số lượng sản phẩm, cập nhật ngày làm, cập

nhật tên chuyền, xem năng suất làm được.



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



H





C



KI

N

H



TẾ



H



U







Hình 3.6 Sơ đồ phân rã chức năng 3.0



5. Sơ đồ phân rã chức năng 4.0:

Sơ đồ phân rã chức năng 4.0 ( hình 3.7) là sơ đồ phân rã chức năng quản lí xếp

hạng gồm 3 chức năng nhỏ: Tiếp nhận, xử lí thơng tin đánh giá; tiếp nhận, xử lí thơng

tin tra cứu; phản hồi kết quả ( bảng xếp hạng và lương tháng ). Thông tin về đánh giá

sẽ được lưu vào kho dữ liệu xếp hạng, đây là dữ liệu chủ yếu mà hệ thống cần thu thập

để làm CSDL .



26



KI

N

H



TẾ



H



U







Hình 3.7 Sơ đồ phân rã chức năng 4.0



3.2.4. Sơ đồ thực thể - mối quan hệ ERD:





C



Sơ đồ thực thế - mối quan hệ ( hình 3.8) thể hiện mối quan hệ của của các tập



H



thực thể trong hệ thống. Trong đó một nhân sự đi làm nhiều ngày sản xuất và một nhân sự



ẠI



chỉ thuộc một chuyền nào đó. Bên cạnh đó mỗi nhân sự sẽ có một 1 bảng xếp hạng.



TR



Ư







N



G



Đ



Hình 3.8 Sơ đồ thực thể - mối quan hệ ERD



27



3.2.5. Mơ hình dữ liệu mối quan hệ:



KI

N

H



TẾ



H



U







Hình 3.9 Lược đồ mối quan hệ



Trong đó:





C



- Bảng kpi congnhan: Lưu thơng tin cơng nhân như tên, ngày sinh, giới tính,

CMND…



ẠI



H



- Bảng kpi xephang: Lưu danh sách xếp hạng, tháng, năm, hạng…



Đ



- Bảng kpi hang: Lưu tên hạng, hệ số …



G



- Bảng kpi ngaycong: Danh sách ngày công, ngày làm, giờ làm…







N



- Bảng kpi sanluong: Lưu số lượng, ngày làm…



TR



Ư



- Bảng kpi sanpham: Tên sản phẩm, đơn giá…

- Bảng kpi chuyen: Lưu lại tên chuyền.

Như vậy thông qua việc mô tả hệ thống, đưa ra các sơ đồ như sơ đồ ngữ cảnh, sơ

đồ chức năng, sơ đồ luồng dữ liệu cùng với việc phân tích lược đồ mối quan hệ.

Chương 3 này trình bày q trình phân tích và thiết kế hệ thống làm cơ sở để tiến hành

xây dựng hệ thống sau này.

3.3. Thiết kế giao diện:

Hệ thống đánh giá năng lực nhân sự gồm có 2 giao diện: Giao diện giới thiệu

và giao diện quản lí .



28



3.3.1 Giao diện giới thiệu hệ thống:

Mục đích: giới thiệu tổng quan về hệ thống đánh giá năng lực nhân sự. Qua đó có

thể hiểu được quản trị nhân sự theo KPI là gì, mơ tả các chức năng như xếp hạng, năng

suất làm sản phẩm, chấm cơng… Từ đó có cái nhìn tổng quan về một số chức năng

của hệ thống sau khi hồn thành.

- Một số hình ảnh giao diện giới thiệu:



Hình 3.11 Slogan 1



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



H





C



KI

N

H



TẾ



H



U







Hình 3.10 Giới thiệu thế quản trị nhân sự theo KPI



29





C



KI

N

H



TẾ



H



U







Hình 3.12 Slogan 2



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



H



Hình 3.13 Một số chức năng hệ thống



30



TẾ



H



U







Hình 3.14 Slogan 3



KI

N

H



3.3.2 Giao diện quản lí :



Đây là giao diện chính của hệ thống, giúp ta quản lí chuyền, cơng nhân, hạng,





C



ngày cơng, sản lượng, sản phẩm, xếp hạng.



H



- Đầu tiên là quản lí chuyền( hình 3.15) bao gồm: Danh sách chuyền có số thứ tự



ẠI



chuyền, tên chuyền. Có thể thêm, sửa, xóa danh sách.



TR



Ư







N



G



Đ



Hình 3.15 Giao diện quản lí chuyền



31



- Cơng Nhân ( hình 3.16 ): Danh sách cơng nhân bao gồm ID cơng nhân, giới

tính, ID chuyền, tên cơng nhân, ngày sinh, cmnd. Có thể thêm, sửa, xóa danh sách.





C



KI

N

H



TẾ



H



U







Hình 3.16 Giao diện quản lí cơng nhân.



ẠI



H



- Hạng ( hình 3.17): Danh sách hạng bao gồm ID hạng, tên hạng, hệ số. Có thể



Đ



thêm, sửa, xóa danh sách.



TR



Ư







N



G



Hình 3.17 Giao diện quản lí hạng



32



- Ngày cơng ( hình 3.18): Danh sách ngày công bao gồm ID ngày công, ID công

nhân, ngày làm, số giờ làm. Có thể thêm, sửa, xóa danh sách.



KI

N

H



TẾ



H



U







Hình 3.18 Giao diện quản lí ngày cơng





C



- Sản lượng ( hình 3.19): Danh sách sản lượng bao gồm ID sản lượng, ID chuyền,



H



ID sản phẩm, ngày làm, số lượng. Có thể thêm, sửa, xóa danh sách.



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



Hình 3.19 Giao diện quản lí sản lượng



33



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Phân tích hệ thống:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×