Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



2.3. Các thơng tin cần lưu trữ:

-Các dây chuyền: Thông tin về tên dây chuyền

-Các công đoạn trong dây chuyền: Thời gian hoàn thành, thứ tự trong dây chuyền.

2.4. Thiết kế giao diện:

Căn cứ và bài toán và vấn đề cần giải quyết phần mềm được thiết kế giao diện để nhập

thông tin và giải quyết vấn đề như sau:



uế



2.4.1. Nhập dữ liệu:



H



Nhập dữ liệu về dây chuyền



tế



Nhập dữ liệu về công việc của dây chuyền



nh



2.4.2. Kết quả:



Ki



Hiển thị thông tin của các dây chuyền và các cơng việc có trong dây chuyền.



Đ



ại



họ



c



Tính tốn cho ra kết quả về các phương án và các thông số về sản phẩm tạo ra.



SVTH: Ngơ Quang Trung



20



Khóa luận tốt nghiệp



3. Phân tích thiết kế về dữ liệu:



Đ



ại



họ



c



Ki



nh



tế



H



uế



3.1. Mơ hình chức năng của chương trình:



Hình 9. Mơ hình chức năng của phần mềm



SVTH: Ngơ Quang Trung



21



Khóa luận tốt nghiệp



3.2. Mơ hình luồng dữ liệu:



H



uế



a. Mức ngữ cảnh:



tế



Hình 10. Mơ hình ngữ cảnh



Đ



ại



họ



c



Ki



nh



b. Sơ đồ mức đỉnh:



Hình 11. Mơ hình luồng dữ liệu mức đỉnh



SVTH: Ngơ Quang Trung



22



Khóa luận tốt nghiệp



c. Sơ đồ mức dưới đỉnh:



Đ



ại



họ



c



Ki



nh



tế



H



uế



-Phân rã chức năng quản lí dây chuyền:



Hình 12. Mơ hình luồng quản lí dây chuyền



SVTH: Ngơ Quang Trung



23



Khóa luận tốt nghiệp



họ



c



Ki



nh



tế



H



uế



-Phân rã chức năng quản lí cơng việc:



Đ



ại



Hình 13. Mơ hình luồng quản lí cơng việc



SVTH: Ngơ Quang Trung



24



Khóa luận tốt nghiệp



Đ



ại



họ



c



Ki



nh



tế



H



uế



-Phân rã chức năng hiển thị kết quả:



Hình 14. Sơ đồ chức năng hiển thị kết quả



SVTH: Ngơ Quang Trung



25



Khóa luận tốt nghiệp



3.3. Mơ tả thực thể

a. Thực thể dây chuyền:

Mỗi thực thể đại diện cho một dây chuyền:

Các thuộc tính:

IDDC: Mã của dây chuyền để phân biệt các dây chuyền với nhau.

TenDC: Tên của các dây chuyền.



uế



Daura: Số sản phẩm mong muốn có



nh



Mỗi thực thể đại diện cho một công việc



tế



b. Thực thể công việc:



H



Dauvaodukien: Nguyên liệu vào dự kiến



Ki



IDCV: Mã công việc để phân biệt các công việc với nhau



c



TenCV: Tên của công việc



họ



Thoigianhoanthanh: Thời gian cần để hồn thành cơng việc



ại



Thutu: Thứ tự của công việc trong dây chuyền



Đ



IDDC: Mã của dây chuyền mà công việc nằm trong

Socongviecsau: Số công việc sau công việc này

c/ Thực thể công việc trước:

Mỗi thực thể đại diện cho một quan hệ giữa 2 công việc

IDCVT: Mã của công việc trước.

IDCV: Mã của công việc sau



SVTH: Ngơ Quang Trung



26



Khóa luận tốt nghiệp



Tencongviectruoc:Tên cơng việc trước

Tencongviecsau: Tên công việc sau



3.4. Mối liên kết giữa các thực thể:

a. Dây chuyền và cơng việc:

Một dây chuyền có nhiều cơng việc và một công việc chỉ thuộc một dây chuyền.



họ



c



Ki



nh



tế



H



uế



Thực thể dây chuyền và thực thể công việc liên kết với nhau qua thuộc tính IDDC.



Hình 15. Liên kết dây chuyền và công việc



ại



b. Công việc công việc trước:



việc sau.



Đ



Mỗi cơng việc sau có nhiều cơng việc trước và cơng việc trước có thể trước nhiều cơng



Cơng việc và cơng việc trước liên kết với nhau qua IDCV



SVTH: Ngô Quang Trung



27



Khóa luận tốt nghiệp



H



uế



Hình 16. Liên kết cơng việc và cơng việc trước



Đ



ại



họ



c



Ki



nh



tế



3.5. Mơ hình ERD:



Hình 17. Mơ hình ERD



SVTH: Ngơ Quang Trung



28



Khóa luận tốt nghiệp



3.6. Chuyển mơ hình ERD thành mơ hình quan hệ:

Dây chuyền: DAYCHUYEN(IDDC,TenDC,Daura,Dauvaodukien)

Cơng việc: CONGVIEC(IDCV,TenCV,Thoigianhoanthanh,Tutu,IDDC)

Cơng việc trước:

CONGVIECTRUOC(IDCVT,IDCV,Tencongviectruoc,Tencongviecsau)

3.7. Mơ tả các bảng:

a. Bảng dây chuyền:

Tên thuộc tính



Diễn giải



Kiểu dữ liệu Chiều dài



Khóa



1



IDDC



Mã dây chuyền



nchar



chính



2



TenDC



Tên dây chuyền



nvarchar



3



Daura



Đầu ra



4



Dauvaodukien



Đầu vào



uế



STT



tế



H



10

50



nh



int



Ki



int



b. Bảng cơng việc:



họ



c



Bảng 7. Bảng dây chuyền



Tên thuộc tính



Diễn giải



Kiểu dữ liệu



Chiều dài



Khóa



1



IDCV



Mã cơng việc



nchar



10



Chính



2



TenCV



Tên cơng việc



nvarchar



50



3



Thutu



Thứ tự



int



4



Thoigianhoanthanh Thời gian hồn int



Đ



ại



STT



thành

5



IDDC



Mã dây chuyền



nchar



10



Ngoại



Bảng 8. Bảng cơng việc



SVTH: Ngơ Quang Trung



29



Khóa luận tốt nghiệp



c. Bảng cơng việc trước:

STT



Tên thuộc tính



Diễn giải



1



IDCVT







Kiểu dữ liệu



cơng nchar



Chiều dài



Khóa



10



Chính



10



Ngoại



việc trước

2







IDCV



cơng nchar



việc sau

Tên



Tencongviectruoc



cơng nvarchar



cơng nvarchar



nh



việc sau



50



tế



Tên



Tencongviecsau



H



việc trước

4



50



uế



3



Đ



ại



họ



c



Ki



Bảng 9. Bảng công việc trước



SVTH: Ngô Quang Trung



30



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×