Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 15 : Thông số thiết kế Bể khử trùng

Bảng 15 : Thông số thiết kế Bể khử trùng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Lượng cặn từ bể sinh học :

Lưu lượng bùn hoạt tính dư trong 1 ngày

Qbùn dư = 4,13 m3/chu kì x 12 chu kì/ngày = 49,56 (m 3/ngày)

= 2,065 (m3/h).

Lượng bùn hoạt tính dư lớn nhất

Qmax bùn dư = 2,065 x k = 2,065 x 1,2 = 2,478 (m 3/h).

Trong đó:

K - Hệ số khơng điều hòa tháng của bùn hoạt tính K =

1,15 – 1,2. (Nguồn:Xử lý nước thải đô thị - Trần Đức Hạ, NXB

Khoa học và kỹ thuật, 2006). Chọn K = 1,2.

Chọn thời gian lưu bùn là 3 ngày

V= Q x t= 2,065 x 3= 6,2

Chọn kích thước bể: L x B x H= 2m x 1m x 3,1m

Diện tích bể nén bùn đứng

F1= = = 6,88 m2

Trong đó:

v1- Tốc độ chuyển động của bùn từ dƣới lên trong vùng

lắng. Theo điều 8.19.3 TCVN 7957 - 2008 thì v1 khơng lớn hơn 0,1

mm/s. Chọn v1 = 0,1 mm/s = 0,0001 m/s.

Diện tích ống trung tâm của bể nén bùn

F2 = = = 0,024 m2

Trong đó:



v2 – Tốc độ chuyển động của bùn trong ống trung tâm. Theo

điều 8.19.3 thì v2 khơng lớn hơn 0,028 mm/s. Chọn v2 = 28 mm/s

= 0,028 m/s.

Diện tích tổng cộng của bể nén bùn

F = F1 + F 2 = 6,88 + 0,024 = 6,904 (m 2).

Xây dựng 2 bể nén bùn đứng, diện tích mỗi bể là

f = = = 3,452 m2

Đường kính mỗi bể nén bùn

D= = = 2,1 m

Đường kính ống trung tâm mỗi bể

Do= = = 0,124 m. Chọn Do= 0,125 m

Đường kính phần loe của ống trung tâm

dl = 1,5 x D0 = 1,5 x 0,125 = 0,19 (m).

Đường kính tấm hắt

dh = 1,3 x d1 = 1,3 x 0,19 = 0,25 (m).

Chiều cao phần lắng của bể nén bùn

hl = vl x t x 3.600 = 0,0001 x 12 x 3.600 = 4,32 (m).

Trong đó:

t – Thời gian lắng bùn, t =12 - 15 h. (Điều 8.19.3 TCVN 7957

– 2008). Chọn t=12h

Chiều cao phần hình nón

h2 = x = x = 0,95m

Trong đó :

d – Đường kính đáy bể (phần chóp cụt), lấy d = 0,5 m.



α - Góc nghiêng của phần hình nón so với phương nằm

ngang. Theo điều 8.5.11 TCVN 7957 – 2008 thì α khơng nhỏ hơn

50o. Chọn α = 500.

Chiều cao phần chứa bùn đã nén của bể

hb = h2 – h3 – hth = 0,95 – 0,3 – 0,3 = 0,35 (m).

Trong đó:

h3 – Khoảng cách từ đáy ống loe tới tấm chắn, h3 = 0,3 m.

hth- Chiều cao lớp nƣớc trung hòa,hth =0,3 m.( Điều

8.5.11TCVN 7957 – 2008).

Chiều cao tổng cộng của bể nén bùn

H = h1 + h2 + hbv = 4,32 + 0,95 + 0,3 = 5,57 (m) 5,6 (m)

Trong đó:

hbv – Chiều cao bảo vệ bể.

Thu nước sau nén bùn bằng máng răng cưa

Dmáng = 0,8 x D = 0,8 x 2,1 = 1,68 (m).

Bảng 16: Các thông số thiết kế bể nén bùn

Chức năng

Làm giảm độ ẩm bùn

Thời gian lưu nước

12h

Đường kính bể

2,1 m

Chiều cao mức bùn

5,27 m

Chiều cao thiết kế

5,6 m

Dung tích thiết kế

6,1 m3

Dung tích sử dụng

6,1 m3

Vật liệu

Bê tơng cốt thép

Số lượng

02 bể

4.1.2 Dự tốn chi phí thiết bị

Thuyết minh phần dự tốn:



Căn cứ vào bản vẽ thiết kế để tính khối lượng.

Đơn giá xây lắp tạm tính.

Căn cứ khối lượng thiết bị máy móc tính tốn.

Căn cứ vào bảng chào giá máy móc thiết bị của các nhà

máy.

Dự tốn cơng trình:

Xây lắp- thiết bị:

ST

T



Hạng mục Vật

liệu

xây

dựng



0



Song chắn

rác

Hố

thu

nước

Bể

điều

hòa

Bể MBR



1

2

6

8



Bể

bùn

9

Bể

trùng

Tổng cộng





cốt



cốt



cốt



cốt

nén Bê

cốt

khử Bê

cốt



tơng

thép

tơng

thép

tơng

thép

tơng

thép

tơng

thép

tơng

thép



Thể tích Đơn

một

giá

cơng

(VNĐ)

trình

(m3)

1.000.0

00

3

2,6 m

1.800.0

00

3

16,64 m 1.800.0

00

3

97.2 m

1.800.0

00

3

6,1 m

1.800.0

00

3

25m

1.800.0

00



Thành

tiền

(VNĐ)

1.000.000

4.6800.000

29.952.000

174.960.00

0

10.980.000

45.000.000

308.692.00

0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 15 : Thông số thiết kế Bể khử trùng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×