Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 14: Thông số thiết kế Bể MBR

Bảng 14: Thông số thiết kế Bể MBR

Tải bản đầy đủ - 0trang

Các chất HOCl, OCl- và O là những chất oxy hố mạnh có

khả năng tiêu diệt vi trùng.

Lượng clo cần thiết để khử trùng:



Trong đó:

Q: Lưu lượng tính tốn của nước thải. Q= 2,08 m 3/h.

a: Liều lượng Clo hoạt tính trong Clo nước lấy theo điều

8.28.3- TCVN- 7957- 2008, nước thải sau khi xử lý sinh hoạt hoàn

toàn, a= 3g/m3.

Vậy lượng Clo dùng cho 1 ngày là 6,24x 10 -3 (kg/ngày)=

0,1872 (kg/tháng)

Dung tích bình Clo:



Với:

P: Trọng lượng riêng của Clo.

Tính tốn máng trộn:

Để xáo trộn nước thải với Clo, chọn máng trộn vách ngăn có

lỗ để tính tốn thiết kế. Thời gian xáo trộn trong vòng 1-2 phút.

Máng thường có 3 ngăn với các lỗ có d= 20-100mm (Xử lý nước

thải đơ thị và cơng nghiệp, Tính tốn thiết kế công trình- Lâm Minh

Triết)

Chọn d= 100mm

Chọn chiều rộng máng B= 0,5m

Khoảng cách giữa các vách ngăn: 1= 1,5 x B= 1,5 x 5=

7,5m



Chiều dài tổng cộng của máng trộn với 2 vách ngăn có lỗ

L= 3 x l + 2 x = 3 x 7,5 + 2 x 0,2 = 23 m

Chọn thời gian xáo trộn là 2 phút

Thời gian nước lưu lại trong máng trộn được tính theo công

thức:



Vậy chiều cao lớp nước trước vách ngăn thứ nhất:



Số hàng lỗ theo chiều đứng:

Có: H1= 2d x (nd -1) + d



Số hàng lỗ theo chiều ngang:

Có: B= 2d x (nn -1) + 2d



Chiều cao lớp nước trước vách năng thứ 2

H2= H1 + h= 0,3 + 0,13= 0,43 (m)

Trong đó:

h: Tổn thất áp lực qua các lỗ của vách ngăn thứ 2.



V: Tốc độ chuyển động của nước qua lỗ. Chọn v= 1 (m/s)

μ: Hệ số lưu lượng. μ= 0,62. Xử lý nước thải đơ thị và cơng

nghiệp, Tính tốn thiết kế cơng trình- Lâm Minh Triết)

Chiều cao xây dựng: H= H2 + Hbv = 0,43 + 0,17 = 0,6 (m)



Tính tốn bể tiếp xúc:

Thể tích hữu ích của bể tiếp xúc được tính theo cơng thức:



Trong đó:

T: Thời gian lưu nước, chọn t= 30 phút.

Chọn chiều hữu ích : H1= 2m.

Chiều cao bảo vệ : hbv= 0,5m

Chiều cao bảo vệ : H= H1 + hbv= 2 + 0,5= 2,5m

Diện tích bề mặt :



Chọn chiều dài bể : D= 5 (m)

→ Chiều rộng bể :



ST

T

1

2

3

4



Tên thông số



Số liệu dùng

thiết kế

Chiều dài bể (D)

5

Chiều rộng bể

2

Chiều cao bể (H)

2,5

Thời gian lưu nước

0,5

Bảng 15 : Thông số thiết kế Bể khử trùng

Bể nén bùn :



Đơn

vị

m

m

m

h



Thiết kế bể nén bùn đứng để giảm độ ẩm của bùn hoạt tính

dư trong bể MBR từ 99,3% - 99,7 xuống còn 97 % - 98%.

Lượng bùn sinh ra từ :

- Lượng cặn từ bể sinh học.

- Hàm lượng cặn đầu vào.



Lượng cặn từ bể sinh học :

Lưu lượng bùn hoạt tính dư trong 1 ngày

Qbùn dư = 4,13 m3/chu kì x 12 chu kì/ngày = 49,56 (m 3/ngày)

= 2,065 (m3/h).

Lượng bùn hoạt tính dư lớn nhất

Qmax bùn dư = 2,065 x k = 2,065 x 1,2 = 2,478 (m 3/h).

Trong đó:

K - Hệ số khơng điều hòa tháng của bùn hoạt tính K =

1,15 – 1,2. (Nguồn:Xử lý nước thải đô thị - Trần Đức Hạ, NXB

Khoa học và kỹ thuật, 2006). Chọn K = 1,2.

Chọn thời gian lưu bùn là 3 ngày

V= Q x t= 2,065 x 3= 6,2

Chọn kích thước bể: L x B x H= 2m x 1m x 3,1m

Diện tích bể nén bùn đứng

F1= = = 6,88 m2

Trong đó:

v1- Tốc độ chuyển động của bùn từ dƣới lên trong vùng

lắng. Theo điều 8.19.3 TCVN 7957 - 2008 thì v1 khơng lớn hơn 0,1

mm/s. Chọn v1 = 0,1 mm/s = 0,0001 m/s.

Diện tích ống trung tâm của bể nén bùn

F2 = = = 0,024 m2

Trong đó:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 14: Thông số thiết kế Bể MBR

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×