Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 8: Thông số thiết kế của Song chắn rác

Bảng 8: Thông số thiết kế của Song chắn rác

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chiều rộng của bể: Chọn B= 2m

Chiều cao của bể điều hoà:



Chọn : Chiều cao bảo vệ của bể là Hbv= 0,46 m.

→ Chiều cao tổng cộng (chiều cao xây dựng) : 1,04 + 0,46

= 1,5 (m)

→ Thể tích thực của bể điều hoà : D x B x H= 8 x 2 x 1,5=

24 (m3)

Lưu lượng khí cần cung cấp cho bể điều hồ:



Trong đó:

qkk: Tốc độ cấp khí trong bể điều hoà, v= 0,01



0,015



m3/m3.phút, chọn qkk= 0,015 m3/m3.phút. (Theo Tính tốn thiết kế

các cơng trình xử lý nước thải- Trịnh Xn Lai)

V : Dung tích bể điều hồ.

Chọn hệ thống cấp khí bằng nhựa PVC có đục lỗ, hệ thống

gồm 1 ống chính, 4 ống nhánh với chiều dài mỗi ống là 4m, đặt

cách nhau 0,4m.

Đường kính ống chính dẫn khí vào bể điều hồ :



Chọn đường kính ống dẫn khí chính Dc= 27mm

Trong đó :

Vống : Vận tốc khí trong ống, V ống = 10 15m/s. Chọn V ống =

10m/s.



Đường kính ống nhánh dẫn khí vào bể điều hồ :



Chọn đường kính ống dẫn khí nhánh Dn= 16mm

Trong đó :

qống : Lưu lượng khí trong mỗi ống.



Đường kính các lỡ phối khí vào bể điều hồ : dlỗ = 2

-5mm. Chọn dlỗ = 3mm.

Vận tốc khí qua lỗ phân phối khí : Vlỗ= 15- 20 (m/s). Chọn V lỗ

= 15mm.

Lưu lượng khí qua 1 lỗ phân phối khí :



Số lỗ trên 1 ống :

lỗ

Chọn N= 12 lỗ

Số lỗ trên 1m chiều dài ống :



Xác định công suất thổi khí :



Cơng suất bơm :

Nb = 1,2 x N= 1,2 x 0,102 (Kw/h)

Chọn 2 bơm có cơng suất 0,5 Kw/h, 1 bơm chạy, 1 bơm nghỉ

luân phiên.

Trong đó :



Qk : Lưu lượng khí cung cấp. Qk= 16,64 (m3/h).

ŋ: Hiệu suất máy bơm. Chọn ŋ= 75% = 0,75.

p: Áp lực của khí nén.



Với : Hd : Áp lực cần thiết cho hệ thống ống khí nén được xác

định theo cơng thức :

H d = h d + hc + h f + H

Trong đó :

hd : Tổn thất áp lực do ma sát theo chiều dài ống dẫn ,(m)

hc : Tổn thất cục bộ của ống phân phối khí

Tổn thất hd + hc không vượt qua 0,4 (m), chọn h d + hc =

0,4

hf: Tổn thất qua thiết bị phân phối, không vượt quá 0,5

(m)

Chọn hf = 0,5 (m)

H : Chiều cao hữu ích, H = 1,04 (m)

→ Hd = 0,4 + 0,5 + 1,04 = 1,94 (m)



ST

T

1

2

3

4

5

6

7



Tên thông số



Số liệu dùng Đơn vị

thiết kế

Chiều dài bể (L)

4

(m)

Chiều rộng bể (B)

2

(m)

Chiều cao bể (H)

1,04

(m)

Thời gian lưu nước

8

giờ

Công suất máy nén khí

0,5

Kw/h

Thể tích xây dựng bể

24

m3

Diện tích xây dụng

8

m2

Bảng 9 : Thơng số thiết kế của Bể điều hồ

Bể MBR :

Chức năng : thực hiện vai trò tách sinh khối ra khỏi dòng cơ



đặc. Nước sau khi ra khỏi màng sẽ được loại bỏ gần như hoàn toàn

hàm lượng cặn lơ lửng và coliform.

Tính tốn :

Chia bể MBR thành hai đơn nguyên với lưu lượng mỗi bể là

50 m3/ngày.



Bảng 10 : Thơng số hoạt động và dữ liệu tính tốn của bể màng

Thông số

Dơn vị

Giá trị

3

MLSS

Kg/m ngày

5000-20000

MLVSS

mg/l

4000-16000

F/M

gCOD/gMLSSngày

0,1- 0,4

Θc

ngày

5- 20

Thời gian lưu nước

Giờ

4- 6

2

Thông lượng

l/m ngày

600 -1100

Áp suất chân không

kPa

4- 35

DO

mg/l

0,5-1

(Nguồn : Melcaf and Eddy (2003)_ Wastewater Engineering

Treatment and Reuse- 4th Edition_ The McGraw Hill).

Dạng MBR đặt trong bể phản ứng chọn thơng số tính tố

như sau:

Theo QCVN 28- 2010/BTNMT loại A nước thải đầu ra có

BOD5= 30 mg/l. Để đảm bảo an toàn ta chọn BOD 5= 20 mg/l

Hiệu quả xử lý BOD5

Hiệu quả xử lý BOD5 được tính theo cơng thức sau:



Trong đó:

S0: BOD5 đầu vào

S: BOD5 đầu ra khỏi bể

Thông số thiết kế Aerotank.

- Lưu lượng xử lý: Q= 50 m3/ngày.

- MLSS là: 10.000 mg/l

- MLVSS là: 7.000 mg/l

- θc= 20 ngày



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 8: Thông số thiết kế của Song chắn rác

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×