Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 7 : Thông số thiết kế của hố thu nước

Bảng 7 : Thông số thiết kế của hố thu nước

Tải bản đầy đủ - 0trang

loại bỏ sẽ gây tắc nghẽn đường ống, hư hỏng bơm, làm ảnh hưởng

đến các cơng trình xử lý phía sau.

Rác tại song chắn được vớt ra ngoài bằng phương pháp thủ

cơng, sau đó cơng ty vệ sinh mơi trường sẽ đến thu gom.

Cấu tạo :

Song chắn rác được làm bằng kim loại. Lưới chắn rác đặt cố

định với góc nghiêng 600 để thuận tiện cho việc vớt rác cũng như

giảm được tổn thất áp lực qua song chắn.

Tính tốn:

- Tính mương dẫn:



Trong đó:

F: Tiết diện mương dẫn

v: Vận tốc nước thải trong mương. v= 0,6- 1 m/s. Chọn v=

1 m/s.

Chọn mương dẫn có tiết diện hình chữ nhật, ta có Bk = 2h.



⇒ h= 0,21 m.

⇒ Bk= 0,044 m.

Trong đó:

Bk: Chiều rộng mương

h: Là chiều lớp nước trong mương dẫn.

- Lưu lượng nước thải theo giờ lớn nhất:



Với: kh là hệ số vượt tải theo giờ lớn nhất (k= 1,5 – 3,5),

chọn k = 3,5

Chọn:











Chiều rộng khe hở b= 16 (mm)= 0,016 (m).

Chọn góc nghiêng a= 600.

Chọn bề dày thanh chắn s= 0,008 (m)

Chọn chiều dài thanh chắn l= 0,6 (m)



a. Số lượng khe hở:



Chọn số khe hở là 3 khe.

⇒ Số song chắn là 4.

Trong đó:

n: Số khe hở.

Qmax: Lưu lượng lớn nhất của nước thải, (m/s).

vs: Tốc độ nước qua khe song chắn, chọn vs= 0,6 m/s.

kz: Hệ số tính đến hiện tượng thu hẹp dòng chảy, chọn k z=

1,05.

hl: Chiều sâu của lớp nước ở song chắn rác lấy bằng độ

đầy tính tốn của mương dẫn ứng với Qmax. hs = 0,21 m

b. Bề rộng thiết kế của song chắn rác:



⇒ Bs = 0,064 m

Chọn Bs = 0,1m

Trong đó:



s: bề dày song chắn. s = 8 – 10. Chọn s = 8 mm.

c. Tổn thất áp lực qua song chắn rác



Trong đó:

Vmax: Vận tốc nước thải trước song chắn ứng với Q max, vmax

= 1.

k: Hệ số tính đến sự tăng tổn thất áp lực do rác bám, k=

2-3. Chọn k =2

: Hệ số tổn thất áp lực cục bộ, được xác định theo công

thức:



Với: là góc nghiêng đặt song chắn rác, chọn = 60 0.

là hệ số phụ thuộc hình dạng thành đan, = 2,42.

d. Chiều dài phần mở rộng trước song chắn rác.



⇒ Chọn L1 = 0,08 m.

Trong đó:

Bs: Chiều rộng song chắn.

Bk: Bề rộng mương dẫn, chọn Bk = 0,2 m.

: Góc nghiên chỗ mở rộng, thường lấy = 20 0.

e. Chiều dài phần mở rộng sau SCR.

L2 = 0,5L1= 0,5 x 0,08 =1,6 (m)

f. Chiều dài xây dựng mương đặt SCR.



L= L1 + L2 + Ls = 0,08 + 1,6 + 1,5= 3,18 (m) 3,2 (m)

Trong đó:

Ls: Chiều dài phần mương đặt song chắn rác, L= 1,5m.

g. Chiều sâu xây dựng mương đặt SCR.

H= hmax + hs + 0,5 = 0,21 + 0,085 + 0,5 = 0,795 0,8 m

Trong đó:

Hmax= hl = 0,21: Độ đầy ứng với chế độ Qmax.

hs: Tổn thất áp lực qua song chắn.

0,5: khoảng cách giữa cốt sàn nhà đặt SCR và mực nước

cao nhất.



ST

T

1

2

3

4

5

6

7

8



Tên thông số



Đơn vị



Số lượng



Chiều dài mương (L)

m

3,2

Chiều rộng mương (Bs)

m

0,1

Chiều sâu mương (H)

m

0,8

Số thanh song chắn

Thanh

4

Số khe (n)

Khe

3

Kích thước khe (b)

mm

16

Bề rộng thanh (s)

mm

8

Chiều dài thanh (l)

mm

50

Bảng 8: Thông số thiết kế của Song chắn rác

Bể điều hoà :

Chức năng:

Điều hoà cả lưu lượng và chất lượng của nước thải nhằm



hạn chế tối đa sự biến động về lưu lượng và nồng độ chất thải,

đảm bảo sự hoạt động ổn định của các cơng trình đơn vị phía sau.

Cấu tạo và vị trí của bể điều hồ:

Đặt sau SCR, khơng đòi hỏi có thiết bị khuấy trộn.

- Thể tích: xác định như bể chứa nước sạch.

- Vật liệu: BTCT.

Tính tốn:

Thể tích hữu ích của bể điều hoà:

V= Qhmax x t = 2,08 x 8 = 16,64 m3

Trong đó :

t: Thời gian nước thải trong bể điều hoà, chọn t= 8h.

Chọn:

Chiều dài của bể điều hoà: D= 8 m.



Chiều rộng của bể: Chọn B= 2m

Chiều cao của bể điều hoà:



Chọn : Chiều cao bảo vệ của bể là Hbv= 0,46 m.

→ Chiều cao tổng cộng (chiều cao xây dựng) : 1,04 + 0,46

= 1,5 (m)

→ Thể tích thực của bể điều hồ : D x B x H= 8 x 2 x 1,5=

24 (m3)

Lưu lượng khí cần cung cấp cho bể điều hồ:



Trong đó:

qkk: Tốc độ cấp khí trong bể điều hồ, v= 0,01



0,015



m3/m3.phút, chọn qkk= 0,015 m3/m3.phút. (Theo Tính tốn thiết kế

các cơng trình xử lý nước thải- Trịnh Xuân Lai)

V : Dung tích bể điều hồ.

Chọn hệ thống cấp khí bằng nhựa PVC có đục lỗ, hệ thống

gồm 1 ống chính, 4 ống nhánh với chiều dài mỗi ống là 4m, đặt

cách nhau 0,4m.

Đường kính ống chính dẫn khí vào bể điều hồ :



Chọn đường kính ống dẫn khí chính Dc= 27mm

Trong đó :

Vống : Vận tốc khí trong ống, V ống = 10 15m/s. Chọn V ống =

10m/s.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 7 : Thông số thiết kế của hố thu nước

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×