Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Bước 1: Bộ phận chấm công thực hiện việc chấm công hàng ngày cho nhân viên, cuối tháng chuyển cho Kế toán tiền lương.

- Bước 1: Bộ phận chấm công thực hiện việc chấm công hàng ngày cho nhân viên, cuối tháng chuyển cho Kế toán tiền lương.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình



Sai sót có thể xảy ra



Mơ tả kiểm sốt chính (1)



Đánh giá

về mặt

thiết kế



(1)



(2)



(3)



Đánh

giá về

mặt

thực

hiện

(4)



Tham

chiếu đến

tài liệu

“walkthrough

test”

(5)



được phê duyệt

 Bộ phận nhân sự phải thơng báo kịp

thời với Bộ phận kế tốn về các trường

hợp nhân viên thôi việc, kèm theo Đơn

xin thơi việc có xác nhận của trưởng bộ

phận trực tiếp.

 Đối với LĐ th ngồi/theo vụ việc:

Phải có Tờ trình của bộ phận có nhu cầu

sử dụng LĐ được [cấp có thẩm quyền phê

duyệt]. Phải ký hợp đồng và lưu lại đầy

đủ thông tin về Số CMND, mã số thuế

TNCN, địa chỉ, SĐT của LĐ th ngồi.

 Phải có Biên bản nghiệm thu cơng việc

hồn thành, có xác nhận của [một cá nhân

độc lập] với bộ phận sử dụng LĐ th

ngồi .

 Bảng thanh tốn lương bằng tiền

mặt/Phiếu chi phải có chữ ký của người

LĐ nhận lương/thù lao.

 Các thủ tục khác: [mơ tả:……………]

Mục tiêu KS (2): “Tính đầy đủ”, “Tính chính xác”: Chi phí lương, các khoản trích theo lương được

ghi nhận đầy đủ, chính xác.

Chi phí lương và các  Bảng tính lương và các khoản trích theo

khoản trích theo lương lương phải được kiểm tra, phê duyệt bởi

có thể bị ghi nhận thiếu, [cấp có thẩm quyền].

khơng kịp thời, hoặc do  Bảng chấm công/bảng theo dõi khối

lượng cơng việc hồn thành phải được cập

việc chấm cơng không

nhật đầy đủ và được kiểm tra, phê duyệt

đầy đủ.

bởi [cấp có thẩm quyền].

 [Cuối tháng], các Bảng chấm cơng,

Bảng tính lương phải được chuyển về bộ

phận kế tốn và cập nhật kịp thời vào sổ

kế toán.

 Việc phân bổ chi phí nhân cơng cho các

bộ phận phải được [một người độc lập]

kiểm tra, giám sát.

 Phân cơng [người có trách nhiệm] theo

dõi và tổng hợp kịp thời các khoản trích

trước chi phí nhân cơng, chi phí trợ cấp

thơi việc, mất việc, bồi thường, chi phí

phép khơng sử dụng (nếu có)

 Các thủ tục khác: [mơ tả:……………]



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình



C. TỔNG HỢP VÀ KẾT LUẬN

1. Các rủi ro phát hiện

KTV cần tổng hợp các rủi ro có sai sót trọng yếu phát hiện trong q trình thực hiện các bước cơng

việc từ 1-4 ở trên vào bảng dưới đây:

Thủ tục kiểm tốn cần thực hiện

Mơ tả rủi ro



TK/ Cơ sở dẫn liệu bị

ảnh hưởng



(bổ sung vào CTKT phần hành

tương ứng)



2. Kết luận về KSNB của chu trình

(1) KSNB đối với chu trình Tiền lương và phải trả người lao động nhìn chung đã được thiết kế phù

hợp với mục tiêu kiểm sốt và đã được thực hiện?



Khơng



(2) Có thực hiện thử nghiệm kiểm sốt (kiểm tra tính tính hữu hiệu của hoạt động kiểm sốt) đối với

chu trình này khơng?



[trình bày việc kiểm tra vào Mẫu C410]

Không [thực hiện kiểm tra cơ bản ở mức cao]

Lý do của việc Có/Khơng thực hiện thử nghiệm kiểm soát:

Hệ thống kiểm soát nội bộ chưa đạt được hiệu quả, KTV không tin tương vào HT KSNB của doanh

nghiệp.



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình



Phụ lục 06: Giấy làm việc mẫu A510 – Phân tích sơ bộ BCTC



A510 – 1/4

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ

TOÁN

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN

I. Tiền và các khoản tương

đương tiền

1. Tiền

2. Các khoản tương đương

tiền

II. Các khoản phải thu

ngắn hạn

1. Phải thu của khách hàng

2. Trả trước cho người bán

3. Các khoản phải thu khác

4. Dự phòng phải thu ngắn

hạn khó đòi

IV. Hàng tồn kho

1. Hàng tồn kho

V. Tài sản ngắn hạn khác

1. Thuế GTGT được khấu trừ

2. Thuế và các khoản khác

phải thu Nhà nước

B. TÀI SẢN DÀI HẠN

I. Tài sản cố định

1. Tài sản cố định hữu hình

- Ngun giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

2. Tài sản cố định vơ hình

- Ngun giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

3. Chi phí xây dựng cơ bản

dở dang

V. Tài sản dài hạn khác

1. Chi phí trả trước dài hạn

2. Thiết bị, vật tư, phụ tùng

thay thế dài hạn

TỔNG CỘNG TÀI SẢN



31/12/2016

Trước KT

62.494.775.639

22.260.082.270

259.824.844

22.000.257.426



31/12/2015

Sau KT

70.009.140.707



Ghi

chú



%



Giá trị



-10,73



(7.514.365.068)



9.021.947.469 146,73



13.238.134.801



189.093.608



37,41



70.731.236



8.832.853.861 149,07



13.167.403.565



20.056.560.725



36.698.997.472



-45,35 (16.642.436.747)



13.007.346.941

6.173.976.012

895.237.772



20.031.391.349 -35,07 (7.024.044.408)

16.447.940.716 -62,46 (10.273.964.704)

239.665.407 273,54

655.572.365



(20.000.000)



(20.000.000)



0,00



-



15.295.123.124

15.295.123.124

4.883.009.520

4.808.275.248



11.074.387.772

11.074.387.772

13.213.807.994

12.974.209.697



38,11

38,11

-63,05

-62,94



4.220.735.352

4.220.735.352

(8.330.798.474)

(8.165.934.449)



74.734.272



239.598.297



-68,81



(164.864.025)



463.611.320.346 344.611.102.805 34,53

463.325.576.198 344.206.205.112 34,61

214.063.403.572 224.863.343.242

-4,80

305.042.254.636 304.593.272.454

0,15

(90.978.851.064) (79.729.929.212) 14,11

30.209.000

68.873.653

33.333.653 106,62

(38.664.653)

(33.333.653) 15,99



119.000.217.541

119.119.371.086

(10.799.939.670)

448.982.182

(11.248.921.852)

30.209.000

35.540.000

(5.331.000)



249.231.963.626



129.889.101.756



119.342.861.870 108,84



285.744.148

182.510.048



404.897.693

233.876.093



-29,43

-21,96



(119.153.545)

(51.366.045)



103.234.100



171.021.600



-39,64



(67.787.500)



526.106.095.985



414.620.243.512



26,89



111.485.852.473



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



(a)



(b)



Khóa luận tốt nghiệp



NGUỒN VỐN



A. NỢ PHẢI TRẢ

I. Nợ ngắn hạn

1. Phải trả người bán

2. Thuế và các khoản phải

nộp Nhà nước

3. Phải trả người lao động

4. Chi phí phải trả

5. Các khoản phải trả, phải

nộp khác



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình



31/12/2016

Trước KT



31/12/2015

Sau KT



A510 – 2/4

Biến động

%

VND

108.486.602.24

8

68,43 25.366.081.344

135,50 12.140.051.717



206.018.528.418



97.531.926.170



111,23



62.435.656.152

21.099.483.057



37.069.574.808

8.959.431.340



3.155.011.856



1.965.220.627



60,54



1.189.791.229



6.919.438.382

778.268.907



6.599.731.454

787.002.889



4,84

(1,11)



319.706.928

(8.733.982)



12.491.631.058



4.015.330.027



211,10



8.476.301.031



277.537.178



14.714.285.714



(98,11)



137,47 83.120.520.904



7. Vay và nợ thuê tài chính



17.714.285.714



II. Nợ dài hạn

1. Vay và nợ thuê tài chính

dài hạn



143.582.872.266



(14.436.748.53

6)

28.572.757 61.897,12 17.685.712.957

60.462.351.362

137,47 83.120.520.904



143.582.872.266



60.462.351.362



B. VỐN CHỦ SỞ HỮU

I. Vốn chủ sở hữu

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Cổ phiếu phổ thơng có quyền

biểu quyết

2. Thặng dư vốn cổ phần

3. Quỹ đầu tư phát triển

4. Lợi nhuận sau thuế chưa

phân phối

LNST chưa phân phối lũy kế

đến CK trước

LNST chưa phân phối kỳ này

TỔNG CỘNG NGUỒN

VỐN



320.087.567.567 317.088.317.342

320.087.567.567 317.088.317.342

291.467.070.000 291.467.070.000



0,95

0,95

-



2.999.250.225

2.999.250.225

-



291.467.070.000 291.467.070.000



-



-



6. Quỹ khen thưởng, phúc lợi



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



(35.000.000)

1.131.301.456



(35.000.000)

131.301.456



761,61



1.000.000.000



27.524.196.111



25.524.945.886



7,83



1.999.250.225



1.951.250.986



522.072.283



273,75



1.429.178.703



25.572.945.125



25.002.873.603



2,28



526.106.095.985 414.620.243.512



570.071.522

111.485.852.47

26,89

3



(c)



(d)



(d)



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình



Phân tích biến động Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

A510 – 3/4



58.475.433.272



61.449.945.082



Biến

động

%

-4,84



58.475.433.272

23.283.596.011



0,40



61.449.945.082

26.993.516.386



-4,84

-13,74



(2.974.511.810)

(3.709.920.375)



35.191.837.261



0,60



34.456.428.696



2,13



735.408.565



641.383.359



0,01



1.049.338.845



-38,88



(407.955.486)



2.931.998.072

2.722.299.443



0,05

0,05

0,00



3.835.523.810

3.835.523.810



-23,56

-29,02



(903.525.738)

(1.113.224.367)

-



( e)



6.075.977.170



0,10



5.522.227.489



10,03



553.749.681



(f)



26.825.245.378



0,46



26.148.016.242



2,59



677.229.136



206.876.439



0,00



262.887.274



(56.010.835)



0,00



12.527.274



206.876.439



0,00



250.360.000



-21,31

100,00

-17,37



27.032.121.817



0,46



26.398.376.242



2,40



633.745.575



1.459.176.692



0,02



1.395.502.639



4,56



63.674.053



31/12/2016

Trước KT



INCOME STATEMENT

1. Doanh thu bán hàng

2. Các khoản giảm trừ

3. Doanh thu thuần bán hàng

4. Giá vốn hàng bán

5. Lợi nhuận gộp về bán

hàng

6. Doanh thu hoạt động tài

chính

7. Chi phí tài chính

Trong đó: chi phí lãi vay

8. Chi phí bán hàng

9. Chi phí quản lý doanh

nghiệp

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt

động kinh doanh

11. Thu nhập khác

12. Chi phí khác

13. Lợi nhuận khác

14. Tổng lợi nhuận kế tốn

trước th́

15. Chi phí thuế thu nhập

doanh nghiệp hiện hành

16. Chi phí thuế thu nhập

doanh nghiệp hoãn lại

17. Lợi nhuận sau thuế thu

nhập doanh nghiệp

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu



Tỷ lệ

trên

DTT



31/12/2015

Sau KT



0,00

25.572.945.125



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



877



0,44



Biến động (Giá

trị)



Ghi

chú



(2.974.511.810)



(12.527.274)

(43.483.561)



25.002.873.603



2,28



570.071.522



884



-0,79



(7)



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình

BẢNG TỔNG HỢP PHÂN TÍCH HỆ SỐ



Các hệ số thơng thường sử dụng



Công thức áp dụng



Năm

2016

Trước

KT



Năm

2015



Biến động



Sau KT



%



VND



Hệ số thanh toán

Hệ số thanh toán hiện hành



TS ngắn hạn/Nợ ngắn hạn



1,00



1,89



-47,0



-0,9



Hệ số thanh toán nhanh



(TS ngắn hạn - HTK)/ Nợ ngắn

hạn



0,76



1,59



-52,4



-0,8



Hệ số thanh tốn bằng tiền



Tiền/ Nợ ngắn hạn



0,00



0,01



-18,4



-0,0



Vòng quay các khoản phải thu



(Doanh thu/Phải thu KH )



3,54



5,08



-30,3



-1,5



Vòng quay hàng tồn kho



(Giá vốn hàng bán/HTK)



0,44



3,29



-86,6



-2,9



Vòng quay vốn lưu động



Doanh thu/ (TS ngắn hạn - Nợ

NH)



989,11



1,87



52.919,9



987,2



Hệ số đo lường hiệu quả hoạt

động



Hệ số khả năng sinh lời

Tỷ suất lợi nhuận gộp



Lãi gộp/ Doanh thu thuần



0,60



0,56



7,3



0,0



Tỷ suất lợi nhuận thuần



Lợi nhuận sau thuế/ Doanh thu

thuần



0,44



0,41



7,5



0,0



Doanh thu trên tổng tài sản



Doanh thu thuần/ Tổng tài sản



0,12



0,28



-56,2



-0,2



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Ghi

chú



Khóa luận tốt nghiệp

Tỷ suất sinh lời trên tài sản

Tỷ suất sinh lời trên vốn CSH



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình

(LN trước thuế + chi phí lãi

vay)/ tài sản

(LN trước thuế cho CĐ

thường/vốn CSH thường



0,12



-48,1



-0,1



0,08



0,16



-48,2



-0,1



Hệ số nợ

Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu



Nợ dài hạn/ Vốn CSH



0,45



0,19



135,2



0,3



Tổng nợ trên vốn chủ sở hữu



Nợ phải trả/ Vốn CSH



0,64



0,31



109,3



0,3



Nợ dài hạn trên tổng tài sản



Nợ dài hạn/ Tổng TS



0,27



0,15



87,2



0,1



Tổng nợ trên tổng tài sản



Nợ phải trả/ Tổng TS



0,39



0,24



66,5



0,2



Phải thu khách hàng giảm do năm nay kinh doanh khó khăn, đơn vị siết

chặt thu hồi cơng nợ bổ sung luồng tiền kinh doanh

{b} Chi phí trả trước dài hạn năm nay giảm do năm nay đã thanh lý một số

TSCĐ

{c} Phải trả người bán tăng chủ yếu do khoản tiền mua đất sét từ công ty

TNHH MTV ĐTXD XYZ từ 30/9/2016 nhưng do thiếu vốn chi trả nên

chưa thanh tốn koản này

{a}



{d} Năm nay đơn vị có trích lập thêm các quỹ

{e}

{f}



0,06



Chi phí lãi vay năm nay giảm chủ yếu do lãi suất trong năm có giảm

Chi phí quản lý tăng do chi phí lương nhân viên tăng, thêm khoản tiền thuê

đất, chi phí khấu hao, phân bổ tăng-> kiểm tra tính đầy đủ của các khoản

này



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình



Phụ lục 07: Đánh giá hệ thống kiểm sốt nội bộ ở cấp độ doanh nghiệp

Người lập: NHT10/10/2016

Soát xét 1: NP 15/10/2016

Soát xét 2: PQT 20/10/2016

Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ



A610: 1/5



A. MỤC TIÊU:

Đánh giá hệ thống KSNB ở cấp độ DN giúp KTV xác định sơ bộ nhân tố rủi ro, gian lận, lập kế hoạch

kiểm tốn và xác định nội dung, lịch trình và phạm vi của các thủ tục kiểm tốn.

B. NỘI DUNG CHÍNH:

Hệ thống KSNB ở cấp độ DN thường có ảnh hưởng rộng khắp tới các mặt hoạt động của DN. Do đó,

hệ thống KSNB ở cấp độ DN đặt ra tiêu chuẩn cho các cấu phần khác của hệ thống KSNB. Hiểu biết

tốt về hệ thống KSNB ở cấp độ DN sẽ cung cấp một cơ sở quan trọng cho việc đánh giá hệ thống

KSNB đối với các chu trình kinh doanh quan trọng. KTV sử dụng các xét đoán chuyên mơn của mình

để đánh giá hệ thống KSNB ở cấp độ DN bằng cách phỏng vấn, quan sát hoặc kiểm tra tài liệu. Việc

đánh giá này chỉ giới hạn trong 03 thành phần cấu thành của hệ thống KSNB: (1) Mơi trường kiểm

sốt; (2) Quy trình đánh giá rủi ro; và (3) Giám sát các hoạt động kiểm soát.



CÁC THÀNH PHẦN CỦA KSNB







Khơn

N/A

g



Mơ tả/ Ghi chú



1. MƠI TRƯỜNG KIỂM SỐT

1.1 Truyền đạt thơng tin và u cầu thực thi tính chính

trực và các giá trị đạo đức trong DN

-



DN có quy định về giá trị đạo đức (ví dụ, trong Quy

chế nhân viên, Nội quy lao động, Bộ quy tắc ứng

xử…) và các giá trị này có được thơng tin đến các bộ

phận của DN khơng (ví dụ, qua đào tạo nhân viên,

phổ biến định kỳ…)?



-



DN có quy định nào để giám sát việc tuân thủ các

nguyên tắc về tính chính trực và giá trị đạo đức

khơng?



-



Có quy định rõ và áp dụng đúng các biện pháp xử lý

đối với các sai phạm về tính chính trực và giá trị đạo

đức khơng?



1.2 Cam kết đối với năng lực và trình độ của nhân viên

-



DN có cụ thể hóa/mơ tả các yêu cầu về trình độ, kỹ

năng đối với từng vị trí nhân viên khơng (ví dụ, trong

Quy chế nhân viên)?

DN có chú trọng đến trình độ, năng lực của nhân viên



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Được quy định

trong nội quy

công ty, thỏa ước

lao động của

công ty

Được quy định

trong nội quy

công ty, thỏa ước

lao động của

công ty

Được quy định

trong nội quy

công ty, thỏa ước

lao động của

cơng ty



Tha

m

chiế

u



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình



CÁC THÀNH PHẦN CỦA KSNB







Khơn

N/A

g



Mơ tả/ Ghi chú



được tuyển dụng khơng?

- DN có biện pháp xử lý kịp thời đối với nhân viên

khơng có năng lực khơng?

1.3 Sự tham gia của Hội đồng thành viên

-



Thành viên HĐTV có độc lập với BGĐ DN khơng?



-



HĐTV có bao gồm những người có kinh nghiệm, vị

thế khơng?



-



HĐTV có thường xun tham gia các hoạt động quan

trọng của DN không?

Các vấn đề quan trọng và các sai phạm có được báo

cáo kịp thời với HĐTV khơng?

HĐTV có họp thường xun hoặc định kỳ và các biên

bản họp có được lập kịp thời khơng?



-



Tổng Giám đốc

là thành viên

HĐTV

Là những người

có thâm niên

cơng tác, giữ các

chức vụ cao

trong bộ máy

lãnh đạo của

công ty

Thường xuyên



Các cuộc họp

được ghi rõ trong

mục A310



-



HĐTV có giám sát việc thực hiện của BGĐ khơng?

BQT có giám sát cách làm việc của BGĐ với kiểm

toán nội bộ và kiểm toán độc lập không?

1.4 Phong cách điều hành và triết lý của BGĐ

-



Thái độ của BGĐ đối với KSNB (ví dụ, có quan tâm

và coi trọng việc thiết kế, thực hiện các KSNB hiệu

quả không)?

- Phương pháp tiếp cận của BGĐ đối với rủi ro?

- Thu nhập của BGĐ có dựa vào kết quả hoạt động hay

không?

- Mức độ tham gia của BGĐ vào q trình lập BCTC

(thơng qua việc lựa chọn và áp dụng các chính sách kế

tốn, xây dựng các ước tính kế tốn …)

- Quan điểm của BGĐ đối với việc lập và trình bày

BCTC?

- Quan điểm của BGĐ đối với việc xử lý thông tin,

công việc kế toán và nhân sự?

1.5 Cơ cấu tổ chức

-



Cơ cấu tổ chức DN có phù hợp với mục tiêu, quy mơ,

hoạt động kinh doanh và vị trí địa lý kinh doanh của

đơn vị không?



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



A310 – phần cơ

cấu tổ chức



Tha

m

chiế

u



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình



CÁC THÀNH PHẦN CỦA KSNB

-



Cơ cấu tổ chức DN có khác biệt với các DN có quy

mơ tương tự của ngành khơng?

1.6 Phân cơng quyền hạn và trách nhiệm

-



DN có các chính sách và thủ tục cho việc uỷ quyền và

phê duyệt các nghiệp vụ ở từng mức độ phù hợp

không?

- DN có sự giám sát và kiểm tra phù hợp đối với những

hoạt động được phân quyền cho nhân viên khơng?

- Nhân viên của DN có hiểu rõ nhiệm vụ của mình và

của những cá nhân có liên quan đến cơng việc của

mình hay khơng?

- Những người thực hiện cơng tác giám sát có đủ thời

gian để thực hiện cơng việc giám sát của mình khơng?

- Ngun tắc bất kiêm nhiệm có được thực hiện phù

hợp trong DN khơng? (ví dụ, tách biệt vị trí kế tốn và

cơng việc mua sắm tài sản)

1.7 Các chính sách và thơng lệ về nhân sự

-



DN có chính sách và tiêu chuẩn cho việc tuyển dụng,

đào tạo, đánh giá, đề bạt, và sa thải nhân viên khơng?

- Các chính sách này có được xem xét và cập nhật

thường xun khơng?

- Các chính sách này có được truyền đạt đến mọi nhân

viên của đơn vị khơng?

- Những nhân viên mới có nhận thức được trách nhiệm

của họ cũng như sự kỳ vọng của BGĐ không?

- Kết quả cơng việc của mỗi nhân viên có được đánh

giá và sốt xét định kỳ khơng?

2. QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ RỦI RO

Rủi ro kinh doanh liên quan tới BCTC

-



BGĐ/ HĐTV đã xây dựng quy trình đánh giá rủi ro

kinh doanh liên quan tới BCTC chưa (gồm: đánh giá

rủi ro, ước tính mức độ ảnh hưởng, khả năng xảy ra,

các hành động…)?

- Mô tả các rủi ro kinh doanh liên quan tới BCTC được

BGĐ xác định, ước tính mức độ ảnh hưởng, khả năng

xảy ra và các hành động tương ứng của BGĐ?

3. GIÁM SÁT CÁC KIỂM SOÁT

3.1 Giám sát thường xun và định kỳ

-



DN có chính sách xem xét lại KSNB định kỳ và đánh

giá tính hiệu quả của KSNB khơng? (Mơ tả việc đánh

giá - nếu có, lưu ý nguồn thông tin sử dụng để giám

sát và cơ sở để BGĐ tin tưởng là nguồn thông tin

đáng tin cậy cho mục đích giám sát)



SVTH: Bùi Thị Minh Châu







Khơn

N/A

g



Mơ tả/ Ghi chú



Tha

m

chiế

u



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình



CÁC THÀNH PHẦN CỦA KSNB







Khơn

N/A

g



Mơ tả/ Ghi chú



Tha

m

chiế

u



-



DN có duy trì bộ phận kiểm tốn nội bộ phù hợp

khơng?

- Bộ phận kiểm tốn nội bộ có đủ kinh nghiệm chun

mơn và được đào tạo đúng đắn không?

- Bộ phận kiểm tốn nội bộ có duy trì hồ sơ đầy đủ về

KSNB và kiểm tra KSNB của DN không?

- Bộ phận kiểm tốn nội bộ có quyền tiếp cận sổ sách,

chứng từ kế toán và phạm vi hoạt động của họ khơng

bị hạn chế?

3.2 Báo cáo các thiếu sót của KSNB

-



DN có các chính sách, thủ tục để đảm bảo thực hiện

kịp thời các biện pháp sửa chữa đối với các thiếu sót

của KSNB khơng?

BGĐ có xem xét các ý kiến đề xuất liên quan đến hệ

thống KSNB đưa ra bởi KTV độc lập (hoặc KTV nội

bộ) và thực hiện các đề xuất đó khơng?

Bộ phận kiểm tốn nội bộ có gửi báo cáo phát hiện

các thiếu sót của KSNB lên BQT hoặc Ban Kiểm sốt

kịp thời khơng?

Bộ phận kiểm tốn nội bộ có theo dõi các biện pháp

sửa chữa của BGĐ khơng?

Bộ phận kiểm tốn nội bộ có quyền tiếp cận trực tiếp

BQT hoặc Ban Kiểm sốt khơng?



C. KẾT LUẬN



Rủi ro trọng yếu

Phù hợp với qui định hiện

hành



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Những yếu tố giúp giảm rủi ro

Hiểu nội dung của các nghiệp vụ



Các thủ tục kiểm toán cơ bản

bổ sung

Kiểm soát từng nội dung của

các nghiệp vụ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Bước 1: Bộ phận chấm công thực hiện việc chấm công hàng ngày cho nhân viên, cuối tháng chuyển cho Kế toán tiền lương.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×