Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình



DANH MỤC PHỤ LỤC

Phụ lục 01: Giấy làm việc A110 Chấp nhận khách hàng mới và đánh giá rủi ro

Phụ lục 02: Hợp đồng kiểm toán

Phụ lục 03: Thư gửi khách hàng về kế hoạch kiểm tốn

Phụ lục 04: Tìm hiểu khách hàng và môi trường hoạt động

Phụ lục 05: GLV A440 Tìm hiểu chu trình tiền lương và khoản trích theo lương

Phụ lục 06: Giấy làm việc mẫu A510 Phân tích sơ bộ BCTC

Phụ lục 07: Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ ở cấp độ doanh nghiệp

Phụ lục 08: Xác định mức trọng yếu

Phụ lục 09: Tổng hợp kế hoạch kiểm toán

Phụ lục 10: Giấy làm việc mẫu H130 Kiểm toán năm đầu tiên

Phụ lục 11: Giấy làm việc mẫu E430

Phụ lục 12: Giấy làm việc mẫu E441

Phụ lục 13: Giấy làm việc mẫu E410

Phụ lục 14: Giấy làm việc mẫu E442

Phụ lục 15: Giấy làm viêc mẫu E448

Phụ lục 16: Giấy làm việc mẫu E443

Phụ lục 17: Giấy làm việc mẫu E444

Phụ lục 18: Giấy làm việc mẫu E445

Phụ lục 19: Biên bản trao đổi Ban giám đốc

Phụ lục 20: Báo cáo kiểm tốn



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình

Phụ lục 01: Giấy làm việc mẫu A110



CƠNG TY TNHH KIỂM TỐN AFA

Tên khách hàng: Công ty CP ABC

Ngày kết thúc kỳ kế toán: 31/12/2016

Nội dung: CHẤP NHẬN KHÁCH HÀNG MỚI

VÀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO HỢP ĐỒNG



Người thực hiện



Tên

NHT



Ngày

01/09/16



Người soát xét 1



NTNP



05/09/16



Người soát xét 2



PQT



10/09/16



I. THƠNG TIN CƠ BẢN



1.

2.



Tên KH: Cơng ty CP ABC

Năm đầu tiên kiểm toán BCTC:

2008

Số năm DNKiT đã cung cấp dịch vụ kiểm toán BCTC cho KH

này:



3.



Tên và chức danh của người liên lạc chính:



4.



Năm đầu tiên



Đặng Thị Thu N. – Kế toán trưởng



5. Địa chỉ: Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

Điện thoại: (0511) 3777xxx

Fax: (0511) 3877xxx

Email: adminvietnam@ltire.com

Website:



6.



Loại hình DN

Cty CP niêm yết

DN có vốn

ĐTNN



Cty cổ phần

DN tư nhân



DNNN

Cty hợp danh



7.



Năm tài chính:



2016 từ ngày: 01/01



8.



Năm thành lập:



2008



Cty TNHH

HTX



Loại hình DN khác



đến ngày: 31/12

Số năm hoạt động:



9



9. Ngành nghề kinh doanh của DN và hàng hóa, dịch vụ cung cấp, bao gồm cả các hoạt động độc lập

hoặc liên kết.





Sản xuất điện



10. Các quy định pháp lý đặc thù liên quan đến hoạt động của DN (nếu có):

Khơng có quy định đặc thù



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình



11. Hội đồng thành viên, BGĐ và kế toán trưởng (tham chiếu A310):

Hội đồng thành viên





Ông Nguyễn T.



Chủ tịch







Ông Nguyễn Lương M.



Ủy viên







Ông Phạm Quốc K.



Ủy viên







Ông Đinh Châu Hiếu T.



Ủy viên







Bà Nguyễn Thị H.



Ủy viên



Ban Giám đốc và Kế tốn trưởng





Ơng Nguyễn Lương M.



Tổng Giám đốc







Ơng Phạm Sĩ H.



Phó Tổng Giám đốc







Ơng Nguyễn Dương L.



Phó Tổng Giám đốc







Bà Đặng Thị Thu N.



Kế toán trưởng



12. Người đại diện DN (họ tên, chức danh): Ông Nguyễn Lương M. – Tổng Giám đốc

Địa chỉ

Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam



13. Tên ngân hàng DN có giao dịch:

 Ngân hàng TMCP Cơng thương Đà Nẵng

 Ngân hàng TMCP Đầu tư TP Đà Nẵng

 Ngân hàng TMCP An Bình Đà Nẵng

 Ngân hàng TMCP Phương Đông – CN Trung Việt

 Ngân hàng Phát triển Quảng Trị

14. Các đơn vị trực thuộc

Khơng có đơn vị trực thuộc

15. Thơng tin về các khoản đầu tư

Khơng có các khoản đầu tư

16. Các bên liên quan

Bên liên quan



Mối quan hệ



Tổng công ty Điện lục Miền Trung



Công ty mẹ

Nhân sự quản lý chủ chốt



HĐQT và Ban Tổng Giám đốc



Các giao dịch chủ

yếu



17. Mô tả mối quan hệ giữa DNKiT và KH này được thiết lập như thế nào:

Khách hàng trực tiếp liên hệ với Cơng ty kiểm tốn.

18. Kiểm tra các thông tin liên quan đến DN và những người lãnh đạo thông qua các phương tiện

thông tin

đại chúng (báo, tạp chí, internet, v.v...)



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình



Khơng có thơng tin xấu ảnh hưởng tới doanh nghiệp và lãnh đạo doanh nghiệp



19. Chuẩn mực và Chế độ kế toán mà DN áp dụng trong việc lập và trình bày BCTC

Chuẩn mực kế toán Việt Nam (VASs) và Chế độ kế toán (doanh nghiệp) Việt Nam

Chuẩn mực lập và trình bày BCTC quốc tế (IFRSs và IASs)

Chuẩn mực/Chế độ kế toán khác (mơ tả cụ thể):



20. Thơng tin tài chính chủ yếu của DN trong 03 năm trước liền kề

Chỉ tiêu

Năm 2016

(Số liệu từ BCTC do DNKiT nào kiểm

(Theo BCTC chưa

toán)

kiểm toán)

Tổng tài sản

Nguồn vốn kinh doanh

Doanh thu

Lợi nhuận trước thuế

……………...



Năm 2015

(BCTC do Cty

AAC kiểm toán)

414.620.243.512

317.088.317.342

61.449.945.082

26.398.376.242



Năm 2014

(BCTC do Cty

AAC kiểm toán)

351.967.371.279

288.033.797.239

49.614.553.380

16.465.621.194



21. Chuẩn mực kiểm toán mà KTV và DNKiT áp dụng làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán

Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (VSAs)

Chuẩn mực kiểm toán quốc tế (ISAs)

Chuẩn mực kiểm tốn khác (mơ tả cụ thể):



22. Các dịch vụ và báo cáo được yêu cầu là gì và ngày hồn thành.

Cung cấp dịch vụ kiểm tốn báo cáo tài chính năm 2016, hồn thành trong tháng 02/2017.



23. Mơ tả tại sao DN muốn có BCTC được kiểm tốn và các bên liên quan nào cần sử dụng BCTC đó.

Là cơng ty được niêm yết trên sàn chứng khốn bắt buộc phải kiểm toán theo Nghị định 17/2012/NĐ-CP



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình



II. CÁC VẤN ĐỀ CẦN XEM XÉT



1. KTV tiền nhiệm

Đã gửi thư đến KTV tiền nhiệm để biết lý do không tiếp

tục làm kiểm toán

Đã nhận được thư trả lời của KTV tiền nhiệm

Thư trả lời có chỉ ra những yếu tố cần phải tiếp tục xem

xét hoặc theo dõi trước khi chấp nhận?

Nếu có vấn đề phát sinh, đã tiến hành các bước công việc

cần thiết để đảm bảo rằng việc bổ nhiệm là có thể chấp

nhận được?

Có vấn đề nào cần phải thảo luận với Thành viên khác của

BGĐ.

2. Nguồn lực

DNKiT có đầy đủ nhân sự có trình độ chuyên môn, kinh

nghiệm và các nguồn lực cần thiết để thực hiện cuộc kiểm

tốn.

3. Lợi ích tài chính

Có bất kỳ ai trong số những người dưới đây nắm giữ trực

tiếp hoặc gián tiếp cổ phiếu hoặc chứng khoán khác của

KH:

- DNKiT

- thành viên dự kiến của nhóm kiểm tốn (kể cả thành

viên BGĐ)

- thành viên BGĐ của DNKiT

- trưởng phòng tham gia cung cấp dịch vụ ngồi kiểm

tốn

- các cá nhân có quan hệ thân thiết hoặc quan hệ gia đình

với những người nêu trên.

DNKiT hoặc các thành viên của nhóm kiểm tốn là thành

viên của quỹ nắm giữ cổ phiếu của KH.

4. Các khoản vay và bảo

lãnh

Liệu có khoản vay hoặc khoản bảo lãnh, khơng có trong

hoạt động kinh doanh thông thường:

từ KH cho DNKiT hoặc các thành viên dự kiến của

nhóm kiểm tốn.

- từ DNKiT hoặc các thành viên dự kiến của nhóm kiểm

tốn cho KH

5. Mức phí

Tổng phí từ KH có chiếm một phần lớn trong tổng doanh

thu của DNKiT

Phí của KH có chiếm phần lớn trong thu nhập của thành

viên BGĐ phụ trách hợp đồng kiểm tốn.



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Khơng N/A



Ghi chú/Mơ tả



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình





6. Tham gia trong Cty

Có ai trong số những người dưới đây hiện là nhân viên

hoặc Giám đốc của KH:

- thành viên dự kiến của nhóm kiểm tốn (kể cả thành

viên BGĐ)

- thành viên BGĐ của DNKiT

- cựu thành viên BGĐ của DNKiT

- các cá nhân có quan hệ thân thiết hoặc quan hệ gia

đình với những người nêu trên.

Có thành viên dự kiến (bao gồm cả thành viên BGĐ) của

nhóm kiểm tốn đã từng là nhân viên hoặc Giám đốc của

KH

Liệu có mối quan hệ kinh doanh gần gũi giữa KH hoặc

BGĐ của KH với:

- DNKiT

- thành viên dự kiến của nhóm kiểm tốn (kể cả thành

viên BGĐ)

- các cá nhân có quan hệ thân thiết hoặc quan hệ gia

đình với những người nêu trên.

7. Tự kiểm tra

DNKiT có cung cấp dịch vụ khác ngồi kiểm tốn cho

KH.

8. Tự bào chữa

DNKiT có đang tham gia phát hành hoặc là người bảo

lãnh phát hành chứng khốn của KH.

DNKiT hoặc thành viên của nhóm kiểm tốn, trong phạm

vi chun mơn, có tham gia vào bất kỳ tranh chấp nào liên

quan đến KH.

9. Thân thuộc

Thành viên dự kiến của nhóm kiểm tốn có quan hệ thân

thiết hoặc quan hệ ruột thịt với:

- BGĐ của KH.

- Nhân viên của KH có thể ảnh hưởng đáng kể đến

các vấn đề trọng yếu của cuộc kiểm toán.

10. Mâu thuẫn lợi ích

Có bất cứ mâu thuẫn về lợi ích giữa KH này với các KH

hiện tại khác.

11. Các sự kiện của năm hiện tại

Báo cáo kiểm toán về BCTC năm trước có “ý kiến kiểm

tốn khơng phải là ý kiến chấp nhận tồn phần”?

Có dấu hiệu nào cho thấy sự lặp lại của vấn đề dẫn đến ý

kiến kiểm toán như vậy trong năm nay khơng?

Liệu có các giới hạn về phạm vi kiểm toán dẫn đến việc

ngoại trừ/từ chối đưa ra ý kiến trên BCKT năm nay



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Khơng N/A



Ghi chú/Mơ tả



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình





Khơng N/A



Ghi chú/Mơ tả



khơng?

Có nghi ngờ nào phát sinh trong q trình làm việc liên

quan đến tính chính trực của BGĐ DN khơng?

DN có hoạt động trong mơi trường pháp lý đặc biệt, hoạt

động trong lĩnh vực suy thoái, giảm mạnh về lợi nhuận

Có vấn đề nào liên quan đến sự không tuân thủ luật pháp

nghiêm trọng của BGĐ DN khơng?

Có nghi ngờ lớn về khả năng hoạt động liên tục của DN

khơng?

Có những vấn đề bất lợi, kiện tụng, tranh chấp bất thường,

rủi ro trọng yếu liên quan đến lĩnh vực hoạt động của DN

khơng?

DN có nhiều giao dịch quan trọng với các bên liên quan

khơng?

DN có những giao dịch bất thường trong năm hoặc gần

cuối năm không?

DN có những vấn đề kế tốn hoặc nghiệp vụ phức tạp dễ

gây tranh cãi mà chuẩn mực, chế độ kế tốn hiện hành

chưa có hướng dẫn cụ thể?

Có dấu hiệu cho thấy hệ thống KSNB của DN có khiếm

khuyết nghiêm trọng ảnh hưởng đến tính tuân thủ pháp

luật, tính trung thực hợp lý của các BCTC?



III. ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ RỦI RO HỢP ĐỒNG

Cao



Trung bình



Thấp



IV. GHI CHÚ BỔ SUNG



V. KẾT LUẬN

Chấp nhận duy trì khách hàng:







Khơng



Thành viên BGĐ (2):



______________________________



Ngày (1): ________________



Thành viên BGĐ độc lập (3):



______________________________



Ngày (1): ________________



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình

Phụ lục 02: Hợp đồng kiểm tốn

CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------o0o---------



Số: 171/HĐKT-AFA

Đà Nẵng, ngày 16 tháng 06 năm 2016



HỢP ĐỒNG KIỂM TỐN

(V/v: Kiểm tốn báo cáo tài chính năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2016

của Công ty CP ABC)











Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005;

Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005;

Căn cứ Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/3/2011;

Căn cứ Nghị định 17/2012/NĐ - CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn

thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập;

 Căn cứ Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 210 về Hợp đồng kiểm toán;

Hợp đồng này được lập bởi và giữa các bên:

BÊN A: CÔNG TY CP ABC

Người đại diện

: Ông Nguyễn Lương M.

Chức vụ

: Tổng Giám đốc

Địa chỉ

: Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

Tel

: (0511) 3…

Fax

: (0511) 3…

Mã số thuế

:…

Tài khoản số

: 0161000284xxx

Tại Ngân hàng

: Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam- CN Đà Nẵng

BÊN B: CƠNG TY TNHH KIỂM TỐN AFA

Người đại diện

: Ông Nguyễn Trọng Hiếu

Chức vụ

: Tổng Giám đốc

Địa chỉ

: 199 Lê Đình Lý, Phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu,

TP Đà Nẵng, Việt Nam

Email

: info@afac.com.vn

Tel

: (0511) 3633333

Fax

: (0511) 3633338

Mã số thuế

: 04 01632052

Tài khoản số

: 004 1000 20 60 68

Tại Ngân hàng

: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – CN Đà Nẵng



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Khóa luận tốt nghiệp



GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thanh Bình



ĐIỀU 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG

Bên B đồng ý cung cấp cho bên A dịch vụ kiểm tốn báo cáo tài chính của bên A cho năm tài

chính kết thúc ngày 31/12/2016, bao gồm Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2016,

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu (nếu có), Báo cáo lưu

chuyển tiền tệ và Bản thuyết minh báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc cùng ngày.

Cuộc kiểm toán của bên B được thực hiện với mục tiêu đưa ra ý kiến kiểm toán về báo cáo tài

chính của bên A.

ĐIỀU 2: NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN

Nghĩa vụ của bên A:

Cuộc kiểm toán của bên B sẽ được thực hiện trên cơ sở Ban Giám đốc và Ban quản trị của bên

A (trong phạm vi phù hợp) hiểu và thừa nhận có trách nhiệm:

(a) Đối với việc lập và trình bày báo cáo tài chính trung thực và hợp lý, phù hợp với các chuẩn

mực kế toán, chế độ kế toán (doanh nghiệp) Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan

đến lập và trình bày báo cáo tài chính được áp dụng;

(b) Đối với kiểm soát nội bộ mà Ban Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và

trình bày báo cáo tài chính khơng còn sai sót trọng yếu do gian lận hoặc do nhầm lẫn;

(c) Đảm bảo cung cấp kịp thời cho bên B:

(i) Quyền tiếp cận với tất cả tài liệu, thông tin mà Ban Giám đốc nhận thấy là có liên

quan đến q trình lập và trình bày báo cáo tài chính như chứng từ kế toán, sổ kế

toán, tài liệu và các vấn đề khác;

(ii) Các thông tin bổ sung mà KTV và doanh nghiệp kiểm toán yêu cầu Ban Giám đốc

cung cấp hoặc giải trình để phục vụ cho mục đích của cuộc kiểm tốn;

(iii) Quyền tiếp cận khơng hạn chế đối với nhân sự của bên A mà KTV và doanh nghiệp

kiểm toán xác định là cần thiết để thu thập bằng chứng kiểm tốn. Bố trí nhân sự

liên quan cùng làm việc với bên B trong q trình kiểm tốn.

Ban Giám đốc và Ban quản trị của bên A (trong phạm vi phù hợp) có nghĩa

vụ cung cấp và xác nhận bằng văn bản về các giải trình đã cung cấp trong q trình kiểm tốn

vào “Thư giải trình của Ban Giám đốc và Ban quản trị”, một trong những u cầu của Chuẩn

mực Kiểm tốn Việt Nam, trong đó nêu rõ nghĩa vụ của Ban Giám đốc bên A trong việc lập và

trình bày Báo cáo tài chính và khẳng định rằng ảnh hưởng của từng sai sót, cũng như tổng hợp

các sai sót khơng được điều chỉnh do bên B phát hiện và tổng hợp trong quá trình kiểm tốn cho

kỳ hiện tại và các sai sót liên quan đến các kỳ trước là không trọng yếu đối với tổng thể Báo cáo

tài chính.

Tạo điều kiện thuận tiện cho các nhân viên của bên B trong quá trình làm việc tại Văn phòng

của bên A.

Thanh tốn đầy đủ phí dịch vụ kiểm tốn cho bên B theo quy định tại Điều 5 của hợp đồng này.



SVTH: Bùi Thị Minh Châu



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×