Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Thực trạng công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Bưu điện tỉnh Quảng Bình

2 Thực trạng công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Bưu điện tỉnh Quảng Bình

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại học kinh tế Huế



Khóa luận tốt nghiệp



Hằng ngày, khi có các nghiệp vụ phát sinh tại các bưu cục như khách hàng đến gửi

bưu kiện, bưu phẩm, chuyển phát nhanh EMS… các giao dịch viên tại bưu cục hoặc giao

dịch trung tâm tiến hành lập hóa đơn (đối với các khách hàng là doanh nghiệp, các khách

hàng yêu cầu lập hóa đơn) hoặc phiếu chuyển phát nhanh và nhập vào phần mềm quản lý

dịch vụ dành cho bưu cục để cập nhật số liệu về sản lượng doanh thu những bưu kiện, bưu

phẩm, chuyển phát nhanh EMS,… phát sinh trong ngày. Cuối ngày, các GDV tại bưu cục

hoặc giao dịch trung tâm tổng hợp số liệu doanh thu, số tiền thu được rồi tiến hành lập

giấy nộp tiền gửi lên bưu điện huyện.

Bưu điện huyện căn cứ vào giấy nộp tiền về việc cung cấp dịch vụ bưu chính







chuyển phát của bưu cục gửi lên, tiến hành hạch toán doanh thu, lập phiếu thu và nhập số



H



U



liệu vào phần mềm kế toán. Phần mềm kế toán sẽ tự cập nhật số liệu dành cho bưu điện



TẾ



tỉnh và bưu điện huyện, ghi các sổ liên quan.



N

H



Bưu điện tỉnh tiến hành đối soát và kiểm tra sản lượng doanh thu giữa báo các sản

lượng doanh thu cuối tháng tại bưu điện tỉnh về doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ



KI



bưu chính với sổ cái tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ bưu chính tại các





C



bưu điện huyện để xem xét việc hạch toán tại các bưu điện huyện, và số liệu doanh thu có



H



khớp đúng hay khơng.



ẠI



 Ví dụ minh họa



Đ



Ví dụ 1: Doanh thu cung cấp dịch vụ bưu chính



N



G



Tại GDTT của bưu điện thành phố Đồng Hới, ngày 07/09/2017 phát sinh nghiệp vụ







khách hàng gửi bưu phẩm nội tỉnh (đối với khách hàng có yêu cầu lập hóa đơn) giao dịch

phát sinh.



TR



Ư



viên tiến hành lập hóa đơn dịch vụ bưu chính và nhập liệu vào phần mềm về số tiền đã



SVTH: Hoàng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



47



Trường Đại học kinh tế Huế



Khóa luận tốt nghiệp



HĨA ĐƠN DỊCH VỤ BƯU CHÍNH



BC 01



Liên 1: Lưu



Mẫu số: 01GTKT02/001

Ký hiệu: AB/12P

Số: 0017062



Bưu điện TP Đồng Hới



Bưu điện: Tỉnh Quảng Bình



Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo - TP Đồng Hới - Quảng Bình

Số tài khoản:

Điện thoại:



Mã số thuế: 3100401498



U







Họ tên người gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình



H



Địa chỉ:



TẾ



Họ tên người nhận:



N

H



Địa chỉ:



Thành tiền



Cơng văn tháng 8/2017



KI



Tên và số hiệu dịch vụ sử dụng





C



Số tiền



H



Khối lượng



4,131,715



ẠI



Cước chính

Cộng cước



Tiền thuế GTGT



413,172

4,544,887



TR



Tổng số tiền thu



4,131,715



Ư







Thuế suất GTGT (10%)



N



G



Đ



Cước dịch vụ



Số tiền viết bằng chữ: bốn triệu năm trăm bốn mươi bốn ngàn tám trăm tám mươi bảy đồng

Ngày 07 tháng 09 năm 2017

Nhân viên giao dịch



Ví dụ 2: Đối với khách hàng lẻ không yêu cầu lập hóa đơn, gửi dịch vụ chuyển phát

nhanh giao dịch viên sẽ đưa cho khách hàng tờ EMS để khách hàng điền thơng tin vào đó.

Sau đó, giao dịch viên kiểm tra, ký nhận và nhập vào phần mềm.

SVTH: Hoàng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



48



Khóa luận tốt nghiệp



Đ



ẠI



H





C



KI



N

H



TẾ



H



U







Trường Đại học kinh tế Huế



G



Cuối ngày, GDV tổng hợp số tiền phát sinh trong ngày về hoạt động cung cấp dịch







N



vụ và bán hàng tại GDTT lập giấy nộp tiền gửi lên kế toán bưu điện TP Đồng Hới, giấy



TR



Ư



nộp tiền bao gồm tất cả hoạt động cung cấp dịch vụ của các dịch vụ phát sinh trong ngày.

Tổng doanh thu cung cấp dịch vụ bưu chính trong ngày 06/09/2017 là 19.796.007 VNĐ.



SVTH: Hoàng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



49



Trường Đại học kinh tế Huế



Khóa luận tốt nghiệp



BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG BÌNH

BƯU ĐIỆN TP ĐỒNG HỚI



GIẤY NỘP TIỀN

Họ và tên: Phan Thị Thanh Mai

Bộ phân: Giao dịch trung tâm

Ngày 07/09/2017



Nội dung



Mã DT



Sản

lượng



Cước chính



VAT



Cộng



4.131.715



413.172



4.544.887



-



-



-



-



-



4.131.715



413.172



4.544.887



10.981.000



1.098.100



12.079.100



U



19

1110



-



-



Tem thư kinh doanh



1120



-



Bưu phẩm đảm bảo nội tỉnh



1210



19



Bưu phẩm đảm bảo liên tỉnh



1230



N

H



KI

1410



1



10.400



1.040



11.440



Bưu kiện liên tỉnh



1420



40



1.218.491



121.849



1.340.340



1430



7



8.782.844



878.284



9.661.128



7213



4



48.100



4.810



52.910



7214



45



921.165



92.116



1.013.281



-



-



-



-



-



223



4.683.292



468.329



5.151.621



1710



-



-



-



-



1721



29



292.400



29.240



321.640



EMS liên tỉnh



1722



184



3.975.731



397.573



4.373.304



EMS COD nội tỉnh



7217



EMS COD liên tỉnh



7218



EMS quốc tế



1724





C



Bưu kiện nội tỉnh



H



2. Bưu kiện



H



Tem thư cơng ích



TẾ



1. Dịch vụ bưu phẩm







I. Dịch vụ Bưu chính bưu phẩm



ẠI



Bưu kiện quốc tế



Đ



Bưu kiện COD nội tỉnh



N



G



Bưu kiện COD liên tỉnh







3. Dịch vụ Logitic



VN QuickPost

EMS nội tỉnh



TR



Ư



4. Dịch vụ chuyển phát nhanh



\

-



-



-



-



5. Dịch vụ tích hợp



59



901.273



90.127



991,400



Nhờ thu COD nội tỉnh



5



66.364



6.636



73.000



Nhờ thu COD liên tỉnh



54



834.909



83.491



918.400



-



-



-



-



6. Dịch vụ tích hợp GTVT



SVTH: Hồng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



-



50



Khóa luận tốt nghiệp



7. Dịch vụ hồ sơ xét tuyển



-



-



-



-



8. Điện hoa



-



-



-



-



10



375.458



37.546



413.004



8



337.276



33.728



371.004



2



24.545



2.455



27.000



13.636



1.364



15.000



6



10.909



1.091



12.000



6



10.909







Trường Đại học kinh tế Huế



12.000



9. Hàng hóa khác

10. Hộp thư

11. Hành chính cơng

II. Dịch vụ Tài chính bưu chính

Chuyển tiền nhanh



3220



Chuyển tiền chuyển khoản

Thu khác TCBC

III. Phân phối truyền thông

5530



1.091



U



Fax



21.083.647



2.108.365



23.192.012



TẾ



H



Cộng



N

H



Dựa vào giấy nộp tiền của GDTT nộp lên, kế toán bưu điện TP Đồng Hới tiến hành



KI



lập phiếu thu, định khoản vào phần mềm kế toán để ghi nhận doanh thu bán hàng và cung





C



cấp dịch vụ của tất cả hoạt động trong ngày như sau:



ẠI



Nợ TK 111111: 21 775 608



H



Định khoản: Đối với doanh thu cung cấp dịch vụ bưu chính trong ngày 06/09 như sau:

(DT dịch vụ bưu chính bưu phẩm, bưu kiện)



4 683 291 (doanh thu dịch vụ bưu chính chuyển phát nhanh)



N



G



Có TK 51131.14:



Đ



Có TK 51131.01: 15 112 716



1 979 601 (thuế GTGT phải nộp)



TR



Ư







Có TK 33635:



SVTH: Hồng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



51



Trường Đại học kinh tế Huế



Khóa luận tốt nghiệp



BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG BÌNH



Mẫu số: 02 - TT



BƯU ĐIỆN TP ĐỒNG HỚI



Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính



PHIẾU THU



Nợ: 111111

Có: 51131.01

Có: 51131.14

Có: 51132

Có: 51134

Có: 33635



23.192.012

15.112.716

4.683.291

1.276.730

10.909

2.108.366



H



U







Ngày 07 tháng 09 năm 2017



Số phiếu: 10/61



TẾ



Họ và tên người nộp tiền: Phan Thị Thanh Mai



N

H



Địa chỉ: Giao dịch trung tâm



Lý do thu tiền: Chị Mai GDTT nộp tiền doanh thu ngày 06/09



KI



Số tiền: 23.192.012 VNĐ





C



Viết bằng chữ: Hai mươi ba triệu một trăm chín mươi hai ngàn khơng trăm mười hai đồng



H



Kèm theo chứng từ gốc



ẠI



Đã nộp đủ số tiền: Hai mươi ba triệu một trăm chín mươi hai ngàn khơng trăm mười hai đồng



Kế tốn trưởng



Người nộp



Người lập phiếu



Thủ quỹ



TR



Ư







Thủ trưởng đơn vị



N



G



Đ



Ngày 07 tháng 09 năm 2017



Sau khi đã nhập liệu vào phần mềm kế tốn thì phần mềm sẽ chiết xuất số liệu vào

sổ quỹ tiền mặt và sổ cái tài khoản doanh thu dịch vụ bưu chính (TK 51131) như sau:

Thủ quỹ khơng trực tiếp lập và theo dõi sổ quỹ tiền mặt, mà khi kế toán định khoản

sẽ tự động cập nhật số liệu vào sổ quỹ tiền mặt và theo dõi sổ quỹ.



SVTH: Hoàng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



52



Trường Đại học kinh tế Huế



Khóa luận tốt nghiệp



Bưu điện tỉnh Quảng Bình

Đơn vị báo cáo: Bưu điện TP Đồng Hới

Đơn vị nhận: Bưu điện tỉnh Quảng Bình



SỔ QUỸ TIỀN MẶT

Từ ngày 01/09 đến ngày 30/09/2017





Diễn giải



Chi



TK đối ứng



H



Thu



Tiền



U



Số phiếu



TẾ



Ngày



Đơn vị tính: đồng



Chi



Tồn



138 331 996



N

H



Số dư đầu kỳ:



Thu



KI



……….



Chị Hiển KDTT nộp tiền doanh thu hộ chiếu





C



TMV:9/51



T9/2017(GD:Nguyễn Thị Thanh Hiển)



H



07/09/2017



ẠI



Chị Mai GDTT nộp tiền doanh thu ngày



07/09/2017 TMV:10/61



12 000 000



142 617 070



23 192 012



165 809 082



51131-01,5113114,51132,

5113433635



G



Đ



06/09(GD:Phan Thị Thanh Mai)



51131-01,33635



Chị Hà GDTT thanh toán tiền phụ cấp xăng xe thu gom



N



CMV: 16/81



hàng tại địa chỉ tháng 8/2017



1541-07.14



………….



TR



Ư





07/09/2017



SVTH: Hoàng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



53



3 500 000



162 172 197



Trường Đại học kinh tế Huế



Khóa luận tốt nghiệp



Bưu điện tỉnh Quảng Bình

Đơn vị báo cáo: Bưu điện TP Đồng Hới

Đơn vị nhận: Bưu điện tỉnh Quảng Bình



SỔ CÁI

Từ ngày 01/09 đến ngày 30/09/2017







Số hiệu tài khoản: 51131 – Doanh thu cung cấp dịch vụ bưu chính chuyển phát



H



U



Đơn vị tính: đồng



N

H



Số CT



Diễn giải



Yếu tố Đối tượng Sản phẩm



Tài



khoản



KI



Ngày HT



TẾ



Thống kê



B



C



D



E



G



Thống kê



Yếu tố

H



Đối



Sản



tượng



phẩm



I



J



Tiền nợ



Tiền có



K



L



07/09/2017 9/TMV51



thu ngày 06/09 - Chị Hiển KDTT nộp tiền



doanh thu hộ chiếu T9/2017 - -



Đ



111111



4.683.291



111111



15.112.716



111111



10.909.091



G



Chị Mai GDTT nộp tiền doanh



14



N



thu ngày 06/09 - -



01



Ư





07/09/2017 10/TMV61



Chị Mai GDTT nộp tiền doanh



TR



07/09/2017 10/TMV61



ẠI



H



.........



F





C



A



Tài khoản đối ứng



01



………..

Tổng phát sinh cuối trang:



SVTH: Hoàng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



98.111.959



54



Trường Đại học kinh tế Huế



Khóa luận tốt nghiệp



Ví dụ 3: Doanh thu hàng hóa bưu chính

Tại bưu điện TP Đồng Hới, ngày 05/09/2017 dựa vào giấy nộp tiền của bưu cục

Bắc Lý II về việc nộp tiền doanh thu bì thư đã nhu cầu, kế toán bưu điện tiến hành lập

phiếu thu, định khoản vào phần mềm, phần mềm sẽ tự động cập nhật vào sổ quỹ tiền

mặt và sổ cái tài khoản doanh thu hàng hóa bưu chính (TK 51111) như sau:

Định khoản: Nợ TK 111111: 600.000

Có 51111:



545.455



Có TK 33635: 54.545



BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG BÌNH



TẾ



H



U







BƯU ĐIỆN TP ĐỒNG HỚI



GIẤY NỘP TIỀN



N

H



HỌ VÀ TÊN: PHAN THI MINH HƯƠNG





C



KI



ĐỊA CHỈ: BƯU CỤC BẮC LÝ 2







H



NỘI DUNG



ẠI



SỐ



5490

4220



TR



Ư



N



Sim (CK) lãi đầu nối bán sim



Lãi sim bơng sen



THUẾ



LƯỢNG



CHÍNH



VAT



CỘNG



4210







G



Thẻ vinacard (CK)



Thẻ mobi (HH)



CƯỚC



Đ



ĐẠI LÝ BÁN SIM THẺ



SẢN



Bán sản phẩm hàng hóa (Bì thư)

Cộng



2830



545.455



54.545



600.000



545.455



54.545



600.000



Ngày 1 tháng 9 năm 2017

Người nộp

Phan Thị Minh Hương



SVTH: Hoàng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



55



Trường Đại học kinh tế Huế



Khóa luận tốt nghiệp



BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG BÌNH



Mẫu số: 02 - TT



BƯU ĐIỆN TP ĐỒNG HỚI



Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính



PHIẾU THU



Số phiếu: 2/20



Ngày 05 tháng 09 năm 2017



600.000

545.455

54.545







Nợ: 111111

Có: 51111

Có: 33635



H



U



Họ và tên người nộp tiền: Phan Thị Minh Hương



TẾ



Địa chỉ: Bưu cục Bắc Lý II



N

H



Lý do thu tiền: Chị Hương bưu cục Bắc Lý 2 nộp tiền doanh thu bì thư đã nhu cầu vào 01/09



Kèm theo chứng từ gốc



G



Đ



ẠI



H



Đã nộp đủ số tiền: Sáu trăm ngàn đồng





C



Viết bằng chữ: Sáu trăm ngàn Việt Nam đồng



KI



Số tiền: 600.000 VNĐ



Ư







N



Ngày 05 tháng 09 năm 2017



TR



Thủ trưởng đơn vị



Kế tốn trưởng



SVTH: Hồng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



Người nộp



Người lập phiếu



Thủ quỹ



56



Trường Đại học kinh tế Huế



Khóa luận tốt nghiệp



Bưu điện tỉnh Quảng Bình

Đơn vị báo cáo: Bưu điện TP Đồng Hới

Đơn vị nhận: Bưu điện tỉnh Quảng Bình



SỔ QUỸ TIỀN MẶT

Từ ngày 01/09 đến ngày 30/09/2017





Diễn giải



Chi



TK đối ứng



H



Thu



TMV:1/1



05/09/2017



TMV:2/20



Chi



Tồn



709 091



77 201 855



138 331 996



141



KI



điện hoa(GD:Trần Thị Hồng Nga)



Thu



Chị Hiển KDTT nộp tiền doanh thu hộ chiếu

T9/2017(GD:Nguyễn Thị Thanh Hiển)



51131-01,33635



12 000 000



89 201 855



600 000



89 801 855



11 212 116



101 013 971



H



03/09/2017



Chị Nga BC GDTT tạm ứng tiền





C



CMV:15/80



N

H



Số dư đầu kỳ:

02/09/2017



Tiền



U



Số phiếu



TẾ



Ngày



Đơn vị tính: đồng



ẠI



Chị Hương BC Bắc Lý 2 nộp tiền doanh thu bì thư



Đ



đã nhu cầu vào 01/09(GD:Phan Thị Minh Hương)



G



N



TMV:3/23



ngày 01/09(GD:Trần Thị Hồng Nga)



TR



Ư





05/09/2017



Chị Nga GDTT nộp tiền doanh thu



SVTH: Hoàng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



51111,33635

51131-01,5113114,51132,51134,

33635



………….



57



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Thực trạng công tác kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại Bưu điện tỉnh Quảng Bình

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x