Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Kế toán thu nhập khác và chi phí khác

3 Kế toán thu nhập khác và chi phí khác

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại học kinh tế Huế



Khóa luận tốt nghiệp



- Thu nhập từ nghiệp vụ bán và thuê lại tài sản;

- Các khoản thuế phải nộp khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ nhưng sau đó

được giảm, được hồn (thuế xuất khẩu được hoàn, thuế GTGT, TTĐB, BVMT phải

nộp nhưng sau đó được giảm);

- Thu tiền được phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng;

- Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa sổ;

- Thu các khoản nợ phải trả không xác định được chủ;

- Các khoản tiền thưởng của khách hàng liên quan đến tiêu thụ hàng hóa, sản

phẩm, dịch vụ khơng tính trong doanh thu (nếu có);

- Thu nhập quà biếu, quà tặng bằng tiền, hiện vật của các tổ chức, cá nhân tặng



U



- Các khoản thu nhập khác ngoài các khoản nêu trên.







cho doanh nghiệp;



- Giấy báo có của ngân hàng, phiếu thu



N

H



- Biên bản vi phạm hợp đồng



TẾ



H



 Chứng từ sử dụng



KI



- Biên bản thanh lý hợp đồng





C



- Quyết định thanh lý, nhượng bán TSCĐ



 Tài khoản sử dụng, kết cấu và nội dung phản ánh



H



Để hạch toán thu nhập khác sử dụng tài khoản 711 có kết cấu và nội dung phản



Đ



ẠI



ánh như sau:



TK 711



G



Bên Nợ



Bên Có



Các khoản thu nhập khác phát sinh



theo phương pháp trực tiếp đối với các



trong kỳ



Ư







N



- Số thuế GTGT phải nộp (nếu có) tính



TR



khoản thu nhập khác ở doanh nghiệp

nộp thuế GTGT tính theo phương pháp

trực tiếp.

- Cuối kỳ kế toán, kết chuyển các

khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ

sang tài khoản 911“Xác định kết quả

kinh doanh”.



Tài khoản 711 khơng có số dư cuối kỳ

SVTH: Hồng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



19



Trường Đại học kinh tế Huế



Khóa luận tốt nghiệp



 Sơ đồ hạch toán

331



711



111,112,131



Thuế GTGT phải nộp theo



Thu tiền phạt khách hàng



phương pháp trực tiếp(nếu có)



911



3331

Được giảm thuế GTGT



Kết chuyển doanh thu khác



331,338



U







phải nộp



H



Thu khoản nợ



N

H



TẾ



không xác định được chủ nợ



KI



1.3.2 Kế tốn chi phí khác





C



 Khái niệm



H



Theo Thơng tư 200/2014/TT-BTC:



ẠI



“Chi phí khác là những khoản chi phí phát sinh do các sự kiện hay các nghiệp



G



doanh nghiệp có thể gồm:



Đ



vụ riêng biệt với hoạt động thơng thường của các doanh nghiệp. Chi phí khác của







N



- Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ (gồm cả chi phí đấu thầu hoạt động thanh



Ư



lý). Số tiền thu từ bán hồ sơ thầu hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ được ghi giảm



TR



chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ;

- Giá trị còn lại của TSCĐ bị phá dỡ;

- Giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (nếu có);

- Chênh lệch lỗ do đánh giá lại vật tư, hàng hố, TSCĐ đưa đi góp vốn vào cơng

ty con, công ty liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết, đầu tư dài hạn khác;

- Tiền phạt phải trả do vi phạm hợp đồng kinh tế, phạt hành chính;

- Các khoản chi phí khác.

 Chứng từ kế tốn

- Biên bản vi phạm hợp đồng; biên lai nộp thuế, nộp phạt

- Hóa đơn bảo hiểm

SVTH: Hồng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



20



Trường Đại học kinh tế Huế



Khóa luận tốt nghiệp



 Tài khoản sử dụng, kết cấu nội dung phản ánh

Để hạch tốn chi phí khác sử dụng tài khoản 811 với kết cấu và nội dung phản

ánh như sau:

Bên Nợ



TK811



Các khoản chi phí khác phát sinh



Bên Có



Cuối kỳ, kết chuyển tồn bộ các khoản

chi phí khác phát sinh trong kỳ vào tài

khoản 911 “Xác định kết quả kinh

doanh”



U







Tài khoản 811 khơng có số dư cuối kỳ

111,112Sơ



N

H



811



TẾ



H



 Sơ đồ hạch tốn



KI



Các chi phí khác bằng tiền



Cuối kỳ kết chuyển



chi phí khác phát sinh trong kỳ



ẠI



H





C



(Chi phí hoạt động thanh lý, nhượng

bán TSCĐ)



911



G



Đ



111,112,338



211



TR



Ư







N



Khoản phạt do vi phạm hợp đồng



Giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý

nhượng bán

214

Giá trị đã hao mòn



SVTH: Hồng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



21



Trường Đại học kinh tế Huế



Khóa luận tốt nghiệp



1.4 Kế tốn chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

1.4.1 Khái niệm

Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC của Bộ tài chính:

“Chi phí thuế TNDN là chi phí thuế TNDN của doanh nghiệp bao gồm chi phí

thuế TNDN hiện hành và chi phí thuế TNDN hỗn lại phát sinh trong năm làm căn cứ

xác định kết quả hoạt động kinh doanh sau thuế của doanh nghiệp trong năm tài chính

hiện hành” Theo đó:

- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành là số thuế thu nhập doanh

nghiệp phải nộp tính trên thu nhập chịu thuế trong năm và thuế suất thuế thu nhập







doanh nghiệp hiện hành.



U



- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại là số thuế thu nhập doanh nghiệp



TẾ



H



sẽ phải nộp trong tương lai phát sinh từ việc:



• Ghi nhận thuế thu nhập hỗn lại phải trả trong năm;



N

H



• Hồn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước.



KI



- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại là khoản ghi giảm chi phí thuế





C



thu nhập doanh nghiệp hỗn lại phát sinh từ việc:



H



• Ghi nhận tài sản thuế thu nhập hỗn lại trong năm



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



• Hồn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ năm trước



SVTH: Hoàng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



22



Trường Đại học kinh tế Huế



Khóa luận tốt nghiệp



1.4.2 Tài khoản sử dụng, kết cấu và nội dung phản ánh

Để hạch toán người ta sử dụng tài khoản 821 với kết cấu và nội dung phản ánh

như sau:

Bên Nợ



TK 821



Bên Có



- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp - Số thuế TNDNHH thực tế phải nộp

hiện hành phát sinh trong năm.



trong năm nhỏ hơn số thuế TNDNHH



- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tạm phải nộp được giảm trừ vào CP

hoãn lại phát sinh trong năm từ việc ghi thuế TNDNHH đã ghi nhận trong năm;

nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả - Kết chuyển số chênh lệch giữa CP







Kết chuyển chênh lệch giữa số phát thuế TNDNHH phát sinh trong năm lớn



H



U



sinh bên Có TK 8212 - “Chi phí thuế hơn khoản được ghi giảm CP thuế



N

H



hơn số phát sinh bên Nợ TK 8212 - 911.



TẾ



thu nhập doanh nghiệp hỗn lại” lớn TNDNHH trong năm vào tài khoản



KI



“Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp - Kết chuyển số chênh lệch giữa số phát





C



hoãn lại” phát sinh trong kỳ vào bên Có sinh bên Nợ TK 8212 lớn hơn số phát



H



tài khoản 911 - “Xác định kết quả kinh sinh bên Có TK 8212 - “Chi phí thuế

thu nhập doanh nghiệp hoãn lại” phát

sinh trong kỳ vào bên Nợ tài khoản 911

- “Xác định kết quả kinh doanh”.



TR



Ư







N



G



Đ



ẠI



doanh”.



Tài khoản 821 khơng có số dư cuối kỳ



Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp có 2 tài khoản cấp 2:

- Tài khoản 8211 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành;

- Tài khoản 8212 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hỗn lại.



SVTH: Hồng Thị Oanh

GVHD: Hồ Thị Thúy Nga



23



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Kế toán thu nhập khác và chi phí khác

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×