Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Các thông số thiết kế

3 Các thông số thiết kế

Tải bản đầy đủ - 0trang

FR-806 = 10.0 m3/h

FR-808 = 6.35 m3/h

TRC-802 = 275oC

TIC-801= 275oC

3.3.4 Thơng số thiết kế bơm – motor



42



20P01A/B

P (kW)

A

V(vơn)

N(vòng/phút)

Hz

Q (m3/giờ)

H (m H2O)

Áp suất thử

(kg/cm2)

Nhiệt độ làm

việc buồng



20P02A/B



20P07A/B



20P09A/



30

56

380

2950

50

10

115



4

8.3

380

2870

50

5

55



15

29

380

2940

50

16

65



B

15

29

380

2940

50

7.6

122



29



29



29



18



50



45



154



346



80



80



80



80



20P-A01

0.25/0.18

1/0.57

220/380

2790

50



bơm (oC)

Nhiệt độ làm

việc motor



80



(OC<)

3.3.5 Bảng kê thông số kỹ thuật các áp kế

Khoảng hoạt



Áp suất hoạt



động (KpaG)

PG-801

0-1600

PG-806A 0-1600

PG-806B 0-1600

PG-808A 0-600

PG-808B 0-600



động (KpaG)

720

620

620

368

368



PG-810A 0-1000



490



PG-810B



0-1000



490



PG-804

PG-805

PG-807



0-100

0-100

0-100



50

50

30



Phục vụ

Bơm nạp liệu 20-P-01A/B

Bơm BTP nặng 20-P-09A

Bơm BTP nặng 20-P-09B

Bơm BTP nhẹ &hồi lưu 20-P-02A

Bơm BTP nhẹ &hồi lưu 20-P-02B

Bơm BTP trung bình &hồi lưu 20P-07A

Bơm BTP trung bình &hồi lưu 20P-07B

Cột chưng cất 20-C-03

Cột chưng cất 20-C-04

Bình hồi lưu 20-B-01



3.3.6 Bảng kê thông số kỹ thuật các nhiệt kế



43



Khoảng hoạt



Nhiệt độ hoạt



Phục vụ

động (oC)

động (oC)

TG-801

0-250

170

Ra trao đổi nhiệt 20-E-13

TG-802

0-400

224

Ra trao đổi nhiệt 20-E-14

TG-803

0-600

350

Ra trao đổi nhiệt 20-E-12

TG-804

0-600

272

Cột 20-C-03

TG-805

0-400

225

Ra cột 20-C-03

TG-806

0-600

320

Vào trao đổi nhiệt 20-E-12

TG-807

0-160

94

Bình hồi lưu 20-B-01

TG-809A 0-400

201

Vào trao đổi nhiệt 20-E-13

TG-809B 0-160

94

Ra trao đổi nhiệt 20-E-13

TG-810

0-250

190

Ra trao đổi nhiệt 20-E-01

TG-811

0-120

50

Ra trao đổi nhiệt 20-E-05

TG-812

0-120

45

Ra trao đổi nhiệt 20-E-04

TG-813A 0-250

190

Ra trao đổi nhiệt 20-E-14

TG-813B 0-250

190

Vào trao đổi nhiệt 20-E-03

TG-814

0-120

50

Ra trao đổi nhiệt 20-E-06

TG-815

0-120

75

Vào trao đổi nhiệt 20-E-06

3.4 Thao tác và vận hành cụm chưng cất Mini

3.4.1 Điều kiện vận hành

Hệ mini được vận hành khi mà việc lắp ráp, kiểm tra thử chức năng đã được thực

hiện và kết quả đạt yêu cầu.

3.4.2 Nạp khí trơ vào hệ thống.

Trước khi bơm nhập liệu, thay khơng khí vào hệ bằng Nitơ. Điều này tránh nguy cơ

cháy nổ trong thiết bị, đường ống.

Quy trình chung (kết hợp hơi nước và nitơ) làm sạch khơng khí cho hệ thống bằng

hơi nước.

Quy trình tham khảo:

a)



Nạp nitơ vào hệ đến áp suất 200kPa tương đối, sau đó giảm xuống 50kPa và lặp lại



nhiều lần.

b) Nạp nitơ vào hệ ở áp suất khí quyển, nghĩa là thổi khơng khí từ hệ thống ra ngồi

bằng nitơ. Hàm lượng nitơ kiểm tra bằng máy xách tay và khi hàm lượng Oxi không quá

1% là đạt.

3.4.3 Khởi động lần đầu hệ thống

3.4.3.1 Chuẩn bị khởi động:

BƯỚC



PHƯƠNG PHÁP

44



1

2

3

4



Khởi động tháp làm lạnh Mini (phụ trách lò 20-F-01 thực hiện)

Kiểm tra nước làm mát các trao đổi nhiệt 20-E-13B, 20-E-03/04, 20-E-05/06

và bơm 20-P-09A/B.

Mở khí nén cung cấp cho các thiết bị tự động.

Mở xả nước ngưng tụ trên tuyến hơi nước tại cụm MINI



Mở hơi nước cung cấp các bơm 20-P-7A/B , 20-P-09A/B

5

Đóng điện motor bơm tại tủ điện ở A-02. ( Trưởng ca )

6

Chuyển các thiết bị tự động sang chế độ manual.

7

Mở van đầu hút ất cả các bơm hệ MINI

8

Đóng các van sản phẩm BTP nhẹ , BTP TB , BTP nặng .

9

Mở van slop BTP nhẹ , BTP TB , BTP nặng

10

Khởi động đuốc ( nếu chưa khởi động ) . ( Phụ trách đuốc thực hiện )

3.4.3.2 Khởi động :

BƯỚC

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



PHƯƠNG PHÁP

Nhấn nút “ ON” trên button bơm 20-P-01A/B và mở van đầu đẩy bơm 20-P01A/B . ( chạy bơm 20-P=01A/B )

Điều chỉnh giá trị FRC-801 = 3,0 – 3,5 .

Kiểm tra báo động mực độ cao cột 20-P-03 . Tắt bơm 20-P01A/B và báo tổ

điện nếu thiết bị báo mực cao không hoạt động .

Chạy 20-P-09A/B , khi mực cột 20-C-03 khoảng 50%

Kiểm tra báo động thấp cao cột 20-P-03 . Tắt bơm 20-P09A/B và báo tổ Điện

nếu thiết bị báo mực thấp không hoạt động .

Khởi động 20-F-01 và nâng nhiệt độ hệ ( 20 +/- 5oC /giờ ).

(Phụ trách lò 20-F-01 thực hiện )

Chạy 20-P-02A/B khi mực 20-B-01 đạt 50% .

Chỉnh hồi lưu BTP nhẹ theo nhập liệu ở trạng thái ổn định .

Xả gió và chạy bơm 20-P-07 A/B khi bộ LIC-805 chỉ 50%

Điều chỉnh hồi lưu BTP TB theo yêu cầu .

Mở van slop BTP TB và điều chỉnh FRC – 811 sao cho mực cột 20-C-04 tại

LIC-805 ổn định ( đạt 50% )

Chuyển thiết bị tự động sang AUTO khi các BTP ổn định .

Theo dõi và ghi thông số theo biểu mẩu .

Lấy sản phẩm khi feed , các thông số nhiệt độ : lò 20-F-01 , đáy cột , đỉnh cột

20-C-03/04 và hồi lưu đã đạt yêu cầu .

Mở van sản phẩm và đóng van slop các tuyến BTP NHẸ , BTP TB , BTP

NẶNG .



3.4.4.Khởi động lại hệ sau khi cúp điện.

45



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Các thông số thiết kế

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×