Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 6: TỒN TRỮ-BẢO QUẢN_KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

CHƯƠNG 6: TỒN TRỮ-BẢO QUẢN_KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Tải bản đầy đủ - 0trang





Máy so màu.







Máy li tâm.







Máy xác định hàm lượng nước và tạp chất cơ học.







Máy xác định độ ăn mòn tấm đồng.







Máy xác định điểm đông đặc.







Máy xác định chỉ số cetan.







Máy đo độ nhớt.







Thiết bị đo tỷ trọng…



6.2.3 Các nhiệm vụ chính:

Nguyên liệu nhập vào được kiểm tra các thông số sau:





Tỷ trọng ở 15oC (d415).







Hàm lượng nước.







Đường cong trưng luyện TBP.







Áp suất hơi.







Hàm lượng cặn.

Sản phẩm xuất ra được kiểm tra:







Điểm chớp cháy.







Tỷ trọng.







Hàm lượng tro.







Hàm lượng cặn.







Chi số Octane.







Đường cong trưng luyện ASTM.

Các chỉ tiêu trên dùng để đánh giá nguyên liệu hay sản phẩm của nhà máy nhằm đưa



ra các thông số vận hành phù hợp.

6.3 CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM:

Hiện nhà máy quản lí chất lượng sản phẩm theo các tiêu chuẩn TCVN. Cụ thể là:

-



Chỉ tiêu chất lượng xăng khơng chì: TCVN 6777:2007.



-



Chỉ tiêu chất lượng dầu KO: TCVN 6777:2007.

71



-



Chỉ tiêu chất lượng DO: TCVN 6777:2007.



-



Chỉ tiêu chất lượng FO: TCVN 6777:2007.



6.4 Ý nghĩa một số tiêu chuẩn chất lượng

6.4.1 Độ nhớt

Đặc trưng cho ma sát nội tại của chất lỏng hoặc chất khí. Đo bằng đơn vị Centistock

(cSt), Centipoise (cP)… Độ nhớt có ý nghĩa đối với các sản phẩm nặng, dùng béc phun

như: nhiên liệu phản lực, dầu Diesel, dầu FO. Độ nhớt càng thấp thì càng dễ lưu chuyển

và bơm nguyên liệu càng dễ dàng, nhiên liệu dễ tán sương ở béc đốt. Và do đó q trình

cháy càng dễ xảy ra, hồn tồn, cho hiệu suất cao, ít ô nhiễm môi trường.

6.4.2 Áp xuất hơi

Là áp suất mà pha hơi tác động lên bề mặt chất lỏng ở một nhiệt độ nhất định trong

điều kiện cân bằng pha. Đơn vị đo: psi, mmHg, Pa,… Áp suất hơi có ý nghĩa rất to lớn

đối với xăng và LPG trong tồn trữ và sứ dụng. Nhiên liệu càng dễ bay hơi thì đọng cơ

càng dễ khởi động. Tuy nhiên áp suất quá cao sẽ tạo nút hơi trong ống dẫn nhiên liệu. Áp

suất hơi quyết định các điều kiện tồn trữ thích hợp nhằm tránh nguy cơ cháy nổ.

6.4.3 Điểm chớp cháy

Là nhiệt độ thấp nhất ở điều kiện thường mà hơi của sản phẩm đó tạo với khơng khí

một hỗn hợp cháy nổ khi tiếp xúc ngọn lửa mồi. Nó có ý nghĩa rất lớn trong việc tồn trữ,

bảo quản, vận chuyển nhiên liệu. Nhiên liệu phải luôn giữ ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ

chớp cháy của nó để đảm bảo an toàn cháy nổ. Trong trường hợp nhiên liệu có nhiệt độ

thấp hơn nhiệt độ mơi trường thì cần phải bảo quản kín, cách ly với khơng khí…

6.4.4 Chỉ số Octane

Biểu hiện khả năng chống kích nổ của nhiên liệu trong động cơ. Hiện tượng đó làm

giảm hiệu quả sử dụng của nhiên liệu, gây lãng phí, hỏng hóc và hao mòn thiết bị. Xăng

có chỉ số Octane càng cao thì khả năng chống kích nổ càng tốt. Chỉ số Octane được ghi

sau kí hiệu xăng như: RON92, RON95,…

6.4.5 Chỉ số Cetane :

Tương tự chỉ số Octane, biểu hiện khả năng tự bắt cháy của nhiên liệu DO trong

động cơ Diesel. Thơng thường DO có chỉ số Cetane từ 45-50.

72



CHƯƠNG 7: PHỤ LỤC

7.1. Thông số kỹ thuật của Nam Cơn Sơn Condensate (theo cơng nghệ dầu khí)

Bảng 12: Thông số kỹ thuật của condensate Nam Côn Sơn

ST



Tiêu chuẩn



Đơn vị



T

1



Thành phần cất ASTM



Tiêu chuẩn

ASTM D86



D86

o

IBP

C

o

10%V

C

o

30%V

C

o

50%V

C

o

70%V

C

o

90%V

C

o

FBP

C

% thể tích cặn và mất mát

2

Tỷ trọng ở 15oC

g/ml

3

Hàm lượng lưu huỳnh

%wt

4

Hàm lượng acid

Mg KOH/g

o

5

Độ nhớt ở 20 C

cSt

6

Hàm lượng nước

Ppm

7

Mercaptan

%wt

8

Hàm lượng sáp

%wt

0

9

Điểm chảy

C

10

H2 S

%mol

11

CO2

%mol

o

12

Điểm đục

C

o

13

Điểm đông đặc

C

14

RON

7.2. Chỉ tiêu chất lượng sản phẩm condensate



ASTM D1298

ASTM D1266

ASTM D974

ASTM D445

ASTM D1744

ASTM D3227

UOP 46

ASTM D97

ASTM D5504

ASTM D1945

ASTM D2500

ASTM D2386

ASTM D2699



37.2

60.9

88.1

112

143

213

280.7

1.9

0.7419

0.0206

0.019

0.7262

87

0.0033

0.04

<-55

0

0.001

<-55

<-56

60.5



7.2.1. Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)

Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 05:2010/SP

Phạm vi tiêu chuẩn: tiêu chuẩn cơ sở này quy định các yêu cầu kỹ thuật của khí dầu

mỏ hóa lỏng do cơng ti Saigon petro cung cấp , kinh doanh trên thị trường dùng làm

nhiên liệu động cơ, chất đốt phục vụ sản xuất, dân sinh.

Bảng 13: chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm LPG

ST



Tên chỉ tiêu



Mức đăng ký



Phương pháp thử

73



T

1



Áp suất hơi ở 37,8oC Kpa



500-1500 (5,1-



2

3



(Kg/cm2)

Tỉ trọng ở 15oC, Kg/l

Thành phần. %mol



10,7)

0,52-0,58



-



C2 hydrocacbon, max



2



-



C3 hydrocacbon



20-80



-



C4 hydrocacbon



80-20



-



C5 hydrocacbon và các khí



2,0



ASTM



nặng hơn

4



Hydrocacbon khơng bão hòa,



25(1)



ISO



5



%mol, max

15(2)

Nhiệt độ bốc hơi 95% thể tích ở 1 2,2



7941

ASTM D1837



6

7



atm, 0oC, max

Nhiệt trị (kcal/Kg, max)

Hàm lượng lưu huỳnh, mg/Kg,



11820

140



ASTM D3588

ASTM D2784



8



max

Độ ăn mòm tấm đồng trong 3h ở



No1



ASTM D1838



9



500C, max

Thành phần cặn sau khi bốc hơi,



0,05



ASTM D2158



10

11



100ml, mã

Hàm lượng H2S

Nước tự do



Đạt

Khơng có



ASTM D2320

Cảm quan



(1)



Áp dụng cho LPG sử dụng trong đun nấu , lò sấy , lò đốt , thiết bị tiêu dùng.



(2)



Áp dụng cho LPG sử dụng làm nhiên liệu động cơ.



7.2.2 Xăng

7.2.2.1 Xăng không chi RON83

Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 02:2010/SP

Phạm vi áp dụng cơ sở này quy định các chỉ tiêu chất lượng cho xăng khơng chì có

chỉ số Octan xác định theo phương pháp nghiên cứu không nhỏ hơn 83, do công ty Saigon

Petro cung cấp dùng làm nguyên liệu cho động cơ xăng.

Phương pháp lấy mẫu thử: Theo TCVN 6777: 2007 (ASTM D4057-06)

74



Yêu cầu kỹ thuật: Các chỉ tiêu chất lượng xăng khơng chì Ron83 được quy định

trong bảng sau:

Bảng 14: Chỉ tiêu chất lượng của xăng khơng chì Ron83

St



Tên chỉ tiêu



Mức



Phương pháp thử



t

1



Trị số octan theo phương pháp



83



TCVN 2703: 2002



2



nghiên cứu (Ron), min

Hàm lượng chì, g/L max



0,013



(ASTM D2699)

TCVN 7143:2002



3



4



(ASTM D3237)

TCVN 2698: 2002



Thành phần cất phân đoạn :

-



Điểm sôi đầu , oC, max



Báo cáo



-



10% thể tích, 0C, max



70



-



50% thể tích, 0C, max



120



-



90% thể tích, 0C, max



190



-



Điểm sơi cuối, 0C, max



215



Cặn cuối, % thể tích,max.

Ăn mòn tấm đồng ở 500C/ 3h,max



(ASTM D86)



2,0

Loại 1



TCVN 2694: 2002



5



Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa



5



(ASTM D130)

TCVN 2694:2002



6



dung mơi), mg/100ml, max

Độ ổn định oxy hóa, phút, min



480



(ASTM D381)

TCVN 6778: 2002



500



(ASTM D525)

TCVN 6701: 2002



7



Hàm lượng lưu huỳnh , mg/Kg,

max



(ASTM D2622)

TCVN 7760



8



0



Áp suất hơi (Reid) ở 37,8 C,Kpa



43- 75



(ASTM D5453)

TCVN 7023 :

2002

(ASTM D2622) /



9



Hàm lượng benzene, % thể tích,



max

10 Hydrocacbon thơm, % thể tích,



2,5



(ASTM D5453)

TCVN 3166: 2002



40



(ASTM D5580)

TCVN7330: 2002

75



max

Olefin , % thể tích, max

11

12 Hàm lượng oxy, % khối lượng,

max

13 Khối lượng riêng (ở 150C) , Kg/m3



38



(ASTM D1319)

TCVN7330: 2002



2,7



(ASTM D1319)

TCVN7332:2002



Báo cáo



(ASTM D4815)

TCVN6594: 2003

(ASTM D1298)/



14 Hàm lượng kim loại ( Fe, Mn),

mg/l

15 Ngoại quan



5



(ASTM D4052)

TCVN7331: 2002



Trong, khơng có



(ASTM D3831)

ASTM D4176



tạp chất lơ lửng

Đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản theo TCVN 3891-84

7.2.2.2. Xăng khơng chì Ron 90, 92 và 95

Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 02: 2010/SP

Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn cở sở này quy định các chỉ tiêu chất lượng cho xăng

khơng chì do cơng ty Saigon Petro cung cấp dùng làm nguyên liệu cho động cơ xăng.

Phương pháp lấy mẫu thử theo TCVN 6777:2007 (ASTM D4057-06)

Yêu cầu kĩ thuật: Các chỉ tiêu chất lượng xăng khơng chì được quy định trong bảng

sau.

Bảng 15: Chỉ tiêu chất lượng của xăng khơng chì.

ST



Tên chỉ tiêu



T

1



Trị số octan theo phương pháp



2



nghiên cứu (Ron), min

Hàm lượng chì, g/L max



Mức



Phương pháp thử



83



TCVN 2703: 2002



0,013



(ASTM D2699)

TCVN 7143:2002

(ASTM D3237)



Thành phần cất phân đoạn :



3



-



Điểm sơi đầu , oC, max



Báo cáo



-



10% thể tích, 0C, max



70



TCVN 2698: 2002



-



50% thể tích, 0C, max



120



(ASTM D86)



-



90% thể tích, 0C, max



190

76



4



Điểm sơi cuối, 0C, max



Cặn cuối, % thể tích,max.

Ăn mòn tấm đồng ở 500C/ 3h,max



5



Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa



6



dung mơi), mg/100ml, max

Độ ổn định oxy hóa, phút, min



7



Hàm lượng lưu huỳnh , mg/Kg,



215

2,0

Loại 1



TCVN 2694: 2002



5



(ASTM D130)

TCVN 2694:2002



480



(ASTM D381)

TCVN 6778: 2002



500



(ASTM D525)

TCVN 6701: 2002



max



(ASTM D2622)

TCVN 7760



8



Áp suất hơi (Reid) ở 37,80C, Kpa



43- 75



(ASTM D5453)

TCVN 7023 :

2002

(ASTM D2622) /



9



Hàm lượng benzene, % thể tích,



2,5



(ASTM D5453)

TCVN 3166: 2002



10



max

Hydrocacbon thơm, % thể tích,



40



(ASTM D5580)

TCVN7330: 2002



11



max

Olefin , % thể tích, max



38



(ASTM D1319)

TCVN7330: 2002



12



Hàm lượng oxy, % khối lượng,



2,7



(ASTM D1319)

TCVN7332:2002



13



max

Khối lượng riêng (ở 150C) , Kg/m3



(ASTM D4815)

TCVN6594: 2003

Báo cáo



14



Hàm lượng kim loại ( Fe, Mn),



15



mg/l

Ngoại quan



(ASTM D1298)/

(ASTM D4052)

TCVN7331: 2002



5

Trong, khơng có



(ASTM D3831)

ASTM D4176



tạp chất lơ lửng

Đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản theo TCVN 3891-84

7.2.3. Nhiên liệu diesel (DO)

Tiêu chuẩn cơ sở : TCCS 03:2010/SP

77



Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn cơ sở này quy định các chỉ tiêu chất lượng cho nhiên

liệu diesel do công ty Saigon Petro cung cấp, dùng cho các động cơ diesel hay dùng cho

các mục đích khác.

Phương pháp lấy mẫu thử: theo TCVN 6777:2007 ( ASTM D4057-06)

Yêu cầu kỹ thuật: Các chỉ tiêu chất lượng của nhiên liệu diesel được quy định trong

bảng sau.



78



Bảng 17: Chỉ tiêu chất lượng của nhiên liệu Diesel

ST



Mức

0,05S 0,25S



Tên chỉ tiêu



T



Phương pháp thử

TCVN 6701:2007



1



Hàm lượng lưu huỳnh, mg/Kg,



500



2500



max.



(ASTM D2622-05)

TCVN 7760:2008

(ASTM D5453-06)

TCVN 7630:2007



2



Xetan, min



46



(ASTM D613-05)



Trị số xetan hoặc chỉ số xetan



46



TCVN 3180-2007



360



(ASTM D4137-04)

TCVN 25698:2007



55



(ASTM D86-05)

TCVN 6608:2000



3



Nhiệt độ chưng cất tại 90% thể



4



tích, 0C, max

Điểm chớp cháy cốc kín, oC,

min.



5

6



7



(ASTM D3828)

o



2



Độ nhớt động học ở 40 C , cSt



3



Cặn cacbon của 10% cặn chưng



2 - 4,5



ASTM D93

TCVN 3171:2007



0,3



(ASTM D44-06)

TCVN 6324: 1997



cất, % khối lượng, max.



(ASTM D189)



Điểm đông đặc, max



6



ASTM D4530

TCVN 3753: 1995



0.01



(ASTM D97)

TCVN 2690:1995



8



Hàm lượng tro, % khối lượng,



9

10

11



max

Hàm lượng nước, mg/Kg, max

Tạp chất dạng hạt, mg/L, max

Ăn mòn tấm đồng ở 50oC/3h,



200

10

Loại 1



(ASTM D482)

ASTM E203

ASTM D2276

TCVN 2694: 2000



12



max

Khối lượng riêng (ở 15oC)(2),



820 – 860



(ASTM D130)

TCVN 6594 :2007



13

14



kg/m3

Độ bôi trơn, max

Ngoại quan



(ASTM D1298 – 05)

460

ASTM D6079

Trong, khơng có ASTM D4176

tạp chất lơ lửng.

79



(1)



Phương pháp tính chỉ số octan khơng áp dụng cho các loại diesel có sử dụng phụ gia



cải thiện chỉ số octan.

(2)



Áp dụng đối với loại diesel dùng cho phương tiện giao thơng đường bộ.



(3)



1 cSt = 1 mm2/s

Đóng rót, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản theo TCVN 3891 – 84.



7.2.4. Nhiên liệu đốt lò.

Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06: 2010 /SP

Phạm vi áp dụng: Dùng cho các lò đốt cơng nghiệp trong các điều kiện vận hành và

khí hậu khác nhau do công ty Saigon Petro cung cấp, dùng cho động cơ diesel cho các

mục đích khác.

Yêu cầu kỹ thuật: Các chỉ tiêu chất lượng của nhiên liệu đốt lò được quy định trong

bảng sau.

Mức

FO

FO NO2B

FO

Stt



Tên chỉ tiêu



(2,0



3,5S



Khối lượng riêng (ở 15 C),



S)

0,96 0,991



0,97



0,99



TCVN



kg/L, max



5



1



6594:2000



N 1



thử.



(ASTM

Độ nhớt động học ở 50 C, cSt 87



180



180



180



D1298)

ASTM D445



max

Hàm lượng tro, % khối



2,0



3,0



3,5



TCVN 6701:



o



2



Phương pháp



3S



O



o



1



NO2A



lượng, max



2,0



2000

(ASTM



3



D2622)

ASTM

D129/ASTM

D4292

80



Điểm đông đặc, oC, max



+15



+24



+24



+24



4



TCVN 3753:

1995 (ASTM



Hàm lượng tro, % khối



D97)

TCVN 3753:



0.15



lượng, max



5



1995

(ASTM



Cặn cacbon của 10% cặn

6



6



16



16



16



D482)

TCVN



chưng cất, % khối lượng,



6324:2000



max



(ASTM

D189)

ASTM D4503

TCVN 6608:



Điểm chớp cháy cốc kín, oC,

max



7



2000

66



(ASTM

D3828)



Hàm lượng nước, % thể tích,

8



9



ASTM D93

TCVN 2692:



1



max



1995



Hàm lượng tạp chất, % khối



0,15



(ASTM D95)

ASTM D473



lượng, max

Nhiệt trị, cal/g, min



9800



10



980



1015



980



ASTM D240



0



0



0



ASTM D

4809



7.2.5 Dầu hỏa dân dụng (KO)

Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2010/SP

Phạm vi áp dụng: TCCS này quy định các chỉ tiêu chất lượng cho dầu hỏa do công

ty Saigon Petro cung cấp, dùng cho mục đích dân dụng như thắp sáng và đun nấu.

Yêu cầu kỹ thuật: Các chỉ tiêu chất lượng của dầu hảo dân dụng được quy định trong

bảng sau.

81



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 6: TỒN TRỮ-BẢO QUẢN_KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×