Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 HỆ THỐNG XẾP HẠNG TÍN DỤNG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM

2 HỆ THỐNG XẾP HẠNG TÍN DỤNG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM

Tải bản đầy đủ - 0trang

1



1Nam được chia làm 10 hạng và 5 nhóm nợ tương ứng với các thứ hạng và số

2điểm đạt được. Đó là: Hạng AAA, AA, A ( nhóm 1) , BBB, BB, B (nhóm 2),

3CCC, CC ( nhóm 3), C ( nhóm 4), D ( nhóm 5)



4Sau khi phân tích, luận văn cũng đã đưa ra một số ý kiến về hệ thống XHTD

5nội bộ doanh nghiệp của Ngân hàng Nơng nghiệp và PTNT Việt Nam



62.2.2. Quy trình xếp hạng tín dụng nội bộ doanh nghiệp tại Agribank

7Mơ hình, trình tự và các chỉ tiêu XHTDNB đối với doanh nghiệp

8Mô hình XHTDNB đối với doanh nghiệp.

9Các bước thực hiện XHTDNB đối với doanh nghiệp

10- Bước 1: Thu thập thông tin.



11- Bước 2: Xác định ngành nghề kinh doanh.



12- Bước 3: Xác định quy mô doanh nghiệp:



13- Bước 4: Xác định loại hình sở hữu của khách hàng.



14- Bước 5: Nhập thông tin và chấm điểm.



2

3



42



1



1- Bước 6: Tổng hợp điểm, xếp hạng và phân loại nhóm nợ khách hàng.



2- Bước 7: Trình duyệt kết quả chấm điểm tín dụng và xếp hạng khách hàng

3doanh nghiệp.



4 - Bước

8:

Cập

nhật

dữ

liệu

lưu

trữ

hồ

sơ.

5 2.2.3 Trình tự và các chỉ tiêu XHTDNB đối với cá nhân, hộ kinh doanh và hộ

6 nơng

dân

7 Đối

với



nhân:

8 Gồm

có:

16

chỉ

tiêu:

9+

Thơng

tin

về

nhân

thân,



12

Chỉ

tiêu.

10 + Khả năng trả nợ của người vay, có 04 chỉ tiêu.

11 + Thơng tin tài sản đảm bảo: Có tài sản thì tính điếm, khơng có tài sản thì

12 0

chấm.

13 Đối

với

Hộ

kinh

doanh

14 Gồm

có:

55

chỉ

tiêu:

15 Thơng

tin về chủ hộ kinh doanh, có 12 Chỉ tiêu.

16 Phương

án

kinh

doanh,



21

chỉ

tiêu.

17 Thơng tin tài sản đảm bảo: Có tài sản thì tính điếm, khơng có tài sản thì 0

18 chấm

điếm.

19 Đối

với

hộ

Nơng

dân,

có:

19

chỉ

tiêu:

20 Thơng

tin

về

nhân

thân:

14

chỉ

tiêu.

21 Khả

năng

trả

nợ

của

người

vay:

5

chỉ

tiêu.

22 2.3 CƠNG TÁC XẾP HẠNG TÍN DỤNG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP TẠI

23 NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT

24 NAM



25 2.3.1 Thực trạng XHTDNB theo phân khúc thị trường tại Agribank



2

3



43



1



1 a.



Nguyên tắc chấm điểm đối với tất cả các nhóm khách hàng



2Hệ thống XHTDNB của Agribank được xây dựng theo 05 nhóm

3 khách hàng được phân khúc như sau: (1) Doanh nghiệp; (2) Cá nhân; (3) Hộ

4 nông dân; (4) Hộ kinh doanh; (5) Định chế tài chính.



5

Đối với mỗi nhóm khách hàng, Agribank đều xây dựng quy trình và hệ

6 thống chỉ tiêu riêng.Trong q trình chấm điểmtín dụng, người chấm điểm sẽ

7 thu được điểm ban đầu và điểm tổng hợp để xếp hạng khách hàng.

8 Điểm ban đầu là điểm của từng tiêu chí chấm điểm tín dụng mà cán bộ tín

9 dụng xác định được sau khi phân tích tiêu chí đó.



10 •

Điểm tổng hợp để xếp hạng khách hàng bằng điểm ban đầu nhân với

11 trọng số.



12 •

Trọng số là mức độ quan trọng của từng tiêu chí chấm điểm tín dụng

13 (chỉ tiêu tài chính hoặc yếu tố phi tài chính) xét trên góc độ tác động đến rủi ro

14 tín dụng.



15 Thơng thường một chỉ tiêu tài chính hoặc phi tài chính sẽ có 5 khoảng

16 giá trị chuẩn tương ứng với 5 mức điểm là 20, 40, 60, 80, 100 (điểm ban đầu).

17 Với mỗi chỉ tiêu, điểm ban đầu của khách hàng là một trong 5 mức kể trên, tuỳ

18 thuộc vào mức thực tế khách hàng đạt được nằm trong khoảng giá trị chuẩn

19 nào trong 5 khoảng giá trị chuẩn đã được xác định.

2

3



44



1



1Điểm tổng hợp để xếp hạng khách hàng sẽ là tích số giữa điểm ban

2 đầu nhân với trọng số, đồng thời có tính đến các nhân tố ảnh hưởng là: loại

3 hình sở hữu và báo cáo tài chính (q, năm) của khách hàng có được kiểm

4 tốn hay khơng được kiểm tốn.



5 b.

Qui trình phân khúc khách hàng và bộ chỉ tiêu và chấm điểm của các

6 nhóm khách hàng đã được phân khúc.



7



- Nhóm khách hàng doanh nghiệp



8 Bước 1: Phân khúc khách hàng theo ngành nghề lĩnh vực sản xuất KD.



9

Khách hàng doanh nghiệp được chấm điểm bằng phương pháp đánh giá

10 các chỉ tiêu tài chính và các chỉ tiêu phi tài chính.



11

Bộ chỉ tiêu tài chính và phi tài chính để chấm điểm khách hàng doanh

12 nghiệp được xây dựng trên cơ sở 34 ngành được chia thành 10 nhóm đã được

13 xác định sẵn Phù hợp với đặc thù hoạt động và cơ cấu tín dụng của Agribank.

14 Ứng với

mỗi ngành có một bộ chỉ tiêu chấm điểm khách

15 hàng doanh nghiệp.



16

Mỗi bộ chỉ tiêu gồm 60 chỉ tiêu: 14 chỉ tiêu tài chính và 46 chỉ tiêu phi

17 tài chính. Thang điểm tài chính: 100; thang điểm phi tài chính: 100

2

45

3



1



1

Việc xác định ngành nghề kinh doanh (1/34 ngành) của khách hàng dựa

2 vào hoạt động kinh doanh chính của khách hàng. Hoạt động kinh doanh chính

3 là hoạt động đem lại từ 50% doanh thu trở lên và chiếm tỷ trọng cao nhất trên

4 tổng doanh thu hàng năm của khách hàng.



5

Trường hợp khách hàng kinh doanh đa ngành nhưng khơng có ngành

6 nào có doanh thu chiếm tỷ trọng từ 50% trở lên thì người chấm điểm chọn

7 ngành có doanh thu cao nhất hoặc có tiềm năng nhất.



8



Bước 2: Phân khúc khách hàng theo quy mô



9

Việc xác định quy mơ được hệ thống tự tính và dựa vào 4 chỉ tiêu, gồm:

10 (1) Vốn chủ sở hữu; (2) Số lượng lao động; (3) Doanh thu thuần; (4) Tổng tài

11 sản.



12

2

3



Mỗi chỉ tiêu sẽ có 8 khoảng giá trị từ 1 đến 8 điểm. Tổng hợp điểm của

46



1



1 4 chỉ tiêu sẽ được sử dụng để xác định quy mô. Quy mô lớn: từ 22 điểm đến

2 32 điểm. Quy mô vừa: từ 12 điểm đến 21 điểm. Quy mô nhỏ: dưới 12 điểm.



3 Các chỉ tiêu xác định qui mô doanh nghiệp của hệ thống XHTDNB Agribank

4 được thể hiện ở bảng dưới đây:



5Bảng 3.3: Các chỉ tiêu xác định qui mô doanh nghiệp của hệ thống XHTDNB



6Agribank



7Điểm của các chỉ tiêu dùng để xác định quy mô doanh nghiệp không cấu thành

8tổng số điểm của doanh nghiệp. Ví dụ về khoản giá trị để xác định quy mô đối

9với ngành trồng cây hàng năm tại



10



2

3



47



1



Bước 3: Phân khúc theo loại hình sở hữu



2

Hệ thống XHTDNB doanh nghiệp của Agribank được phân chia thành 03 loại

3hình thức sở hữu: Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngồi;

4doanh nghiệp khác. Tùy theo mỗi loại hình sở hữu, các chỉ tiêu phi tài chính của doanh

5nghiệp đó được nhân với trọng số khác nhau.



6



Bước 4: Chấm điểm tài chính



7

Các thơng tin tài chính được đánh giá thông qua một bộ chỉ tiêu gồm 14 chỉ tiêu

8tài chính được chia thành 04 nhóm chỉ tiêu lớn: (1) Chỉ tiêu thanh khoản; (2) Chỉ tiêu

9hoạt động; (3) Chỉ tiêu đòn cân nợ; (4) Chỉ tiêu thu nhập. Hệ thống thang điểm của 14

10chỉ tiêu tài chính được thiết kế riêng cho từng ngành kinh tế. Mỗi bộ chỉ tiêu trên được

11chấm điểm theo 03 qui mô: quy mô lớn, trung bình, nhỏ.



12

Bộ chỉ tiêu tài chính trong hệ thống XHTD doanh nghiệp của Agribank tại

13Chấm điểm tài chính được phân thành 02 trường hợp: Báo cáo tài chính được kiểm

14tốn và báo cáo tài chính khơng được kiểm toán. Mỗi trường hợp được qui định cụ thể

15tỷ trọng cho từng tiêu chí.



16



Bước 5: Chấm điểm phi tài chính



1

Hệ thống chỉ tiêu phi tài chính gồm 46 chỉ tiêu chia thành 05 nhóm chỉ tiêu lớn:

2(1) Khả năng trả nợ từ lưu chuyển tiền tệ; (2) Trình độ quản lý và môi trường nội bộ;

3(3) Quan hệ với ngân hàng; (4) Các nhân tố bên ngoài; (5) Các đặc điểm hoạt động

4khác. Điểm phi tài chính được xây dựng riêng biệt theo 34 ngành, 02 trường hợp:

5Khách hàng đã có quan hệ tín dụng với Agribank và khách hàng mới chưa có quan hệ

6tín dụng với Agribank. Điểm phi tài chính được chấm theo hệ thống 03 hình thức sở

7hữu của doanh nghiệp. Mỗi hình thức sở hữu, các nhóm chỉ tiêu được nhân với trọng

8số riêng.



9

Điểm số của các chỉ tiêu Phi tài chính trường hợp khách hàng đã có quan hệ tín

10dụng được trình bày theo Bảng dưới đây



11Bảng 3.4 : Bảng chấm điểm Phi tài chính trường hợp khách hàng



12đã có quan hệ tín dụng



13Đơn vị tính: %



Nguồn: Hệ thống XHTDNB

Các chỉ

Agribank

tiêu

STT

1 Khả năng trả nợ (3 chỉ tiêu)

2 Trình độ quản lý (9 chỉ tiêu)

3 Quan hệ với ngân hàng (13 chỉ tiêu)

4 Các nhân tố bên ngoài (8 chỉ tiêu)

5

Các đặc điêm hoạt động khác (13 chỉ tiêu)

Tổng số (46 chỉ tiêu)



DNNN DN có vốn đầu

tư nước ngoài

6

7

25

20

40

40

17

17

12

16

100

100



DN

khác

5

25

40

18

12

100



1



26



27



28Bước 6: Tổng hợp điểm



29

30

31

32 =

33

34

35

36



Điểm

của

khách

hàng



ĐiểmTrọng

, ■> so

các chỉh ầ

tiêu tài x

chính

chính

năm

năm



Điểm

,, ,, so

các chỉ

p

,à;n

à

*chính

chính

_quí

quí



Trọng



,,

hầ

+ tiêu tài x



Điểm

\

các chỉ

p



,_ần



à



phi tài



~



chính



Trọng

số

+ tiêu x phần

phi tài

chính



37

Điểm của 1 chỉ tiêu = Điểm ban đầu của chỉ tiêu đo * Trọng số của chỉ

38 tiêu đó * Trọng số nhóm chỉ tiêu (tài chính hay phi tài chính)



39

Trong đó, trọng số của phần tài chính và phi tài chính phụ thuộc vào báo cáo

40 tài chính quý và báo cáo tài chính năm của khách hàng có được kiểm tốn hay khơng

41 được kiểm tốn. Cụ thể:



42Bảng 3.5: Trọng số chỉ tiêu tài chính và phi tài chính đối với khách hàng doanh



2



50



1



1nghiệp của Agribank



Đơn vị tính: %



2



Chỉ tiêu



Các chỉ tiêu tài chính

năm

Các chỉ tiêu

tài chính quý



Báo cáo tài chính của doanh nghiệp

Q I

Q II

Q III

Q IV

Có Khơng Có Khơng Có Khơng :ó

Khơng

kiê kiểm kiê

kiểm kiê

kiểm kiêm

kiểm

m

tốn m

tốn m

tốn tốn

tốn

35

30

28

23

23

18 35

30

0



Các chỉ tiêu phi tài chính 65



2



0



10



10



15



15 0



0



65%



62



62



62



62 65



65



51



1



1

2



3



Bước 7: Xếp hạng khách hàng và phân loại nợ



4 Sau khi thu được điểm tổng hợp, hạng và nhóm nợ của khách hàng được xếp

5như sau (thang điểm này áp dụng cho tất cả các loại khách hàng chấm điểm): Bảng

63.6: Bảng đánh giá xếp loại khách hàng doanh nghiệp của Agribank



Điểm đạt được



Xêp hạng



Nhóm nợ



90100

80<90

73<80

70<73

63<70

60<63

56<60

53<56

44<53

< 44



AAA

AA

A

BBB

BB

B

CCC

CC

C

D



1

2

3

4

5



7



Nguồn: Hệ thống XHTDNB Agribank



9Nhóm khách hàng cá nhân: Để chấm điểm xếp hạng nhóm khách hàng cá

10nhân, Agribank đã xây dựng bộ chỉ tiêu chấm điểm xếp hạng duy nhất sử dụng cho tất

11cả khách hàng cá nhân. Bộ chỉ tiêu được chia thành 03 phần:



2

3



52



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 HỆ THỐNG XẾP HẠNG TÍN DỤNG NỘI BỘ DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×