Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Nhận xét biến động sử dụng đất khu vực nghiên cứu.

2 Nhận xét biến động sử dụng đất khu vực nghiên cứu.

Tải bản đầy đủ - 0trang





Nhận xét về biến động sử dụng đất giai đoạn 2003 – 2010

Từ ma trận biến động bảng 3.2 và biểu đồ biến động hình 3.14 ta có thể



thấy:

Đất bằng chưa sử dụng (BCS) giảm, diện tích đã được chuyển sang đất

giao thông (DGT) là 5123,95 m2, chuyển 2120,15 m2 sang đất rừng phòng hộ

(RPH).

Đất trồng lúa (LUC) giảm, diện tích chuyển sang 2 loại đất khác là

63748,28 m2, trong đó chuyển 51898,91 m2 sang đất ở đơ thị (ODT), chuyển

11849,37 m2 sang đất văn hóa (DVH).

Tổng diện tích biến động sử dụng đất đai tại thị trấn Sóc Sơn giai đoạn

năm 2003-2010 là 70992,35 m2 đất.

Bảng 3.3. Ma trận biến động giai đoạn 2010 – 2015 (đơn vị m2)



76



Hình 3.15. Biểu đồ biến động sử dụng đất giai đoạn 2010-2015 (đơn vị m2)





Nhận xét biến động sử dụng đất giai đoạn 2010 – 2015

Từ ma trận biến động bảng 3.3 và biểu đồ biến động hình 3.1 5 ta có thể



thấy:

Đất trồng lúa (LUC) giảm 47729,22 m2 đất, trong đó số diện tích

chuyển sang đất bằng hàng năm khác (BHK) là 4262,14 m 2, và chuyển sang

đất ở đô thị (ODT) số diện tích là 43467,08 m2.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) giảm do đã chuyển 19397,34

m2 sang đất ở tại đơ thị (ODT).

Tổng diện tích biến động sử dụng đất tại thị trấn Sóc Sơn giai đoạn

2010 – 2015 là 67126,56 m2 đất.



77



3.3. Phân tích, đánh giá biến động sử dụng đất Thị trấn Sóc Sơn giai

đoạn 2003 - 2015.

3.3.1. Phân tích biến động sử dụng đất giai đoạn 2003 - 2015



Hình 3.16. Biểu đồ diện tích các loại đất năm 2003, 2010, 2015

(đơn vị m2)

Từ các cơ sở dữ liệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất đã được thành lập

nêu trên, luận văn xuất dữ liệu theo cơ cấu sử dụng đất của các năm (bảng

3.4).



78



Bảng 3.4. Hiện trạng sử dụng đất phân theo mục đích của các

năm

TT



Mục đích sử dụng đất



Mã đất



Tổng diện tích đất tự nhiên



Diện tích



Diện tích



Diện tích



2003 (m2)



2010 (m2)



2015 (m2)



954032,45



954032,45



954032,45



1.



Đất nông nghiệp



NNP



339299,38



277671,43



234203,83



1.1



Đất sản xuất Nông nghiệp



SXN



265721,9



201973,81



158506,21



1.1.1



Đất trồng cây hàng năm



CHN



265721,9



201973,81



158506,21



1.1.1.1



Đất trồng lúa



LUC



265721,9



201973,81



154244,07



1.1.1.2



Đất bằng trồng cây hàng năm khác



BHK



0



0



4262,14



1.2



Đất lâm nghiệp



LNP



73577,47



75697,62



75697,62



1.2.1



Đất rừng phòng hộ



RPH



61161,73



63281,88



63281,88



1.2.2



Đất rừng sản xuất



RSK



12415,74



12415,74



12415,74



2.



Đất phi Nơng nghiệp



NNP



607489



676361,01



719828,62



2.1



Đất ở



OCT



288373,71



340272,64



403137,05



2.1.1



Đất ở tại đô thị



ODT



288373,71



340272,64



403137,05



2.2



Đất chuyên dùng



CDG



286594,95



303568,03



284171,23



2.2.1



Đất xây dựng trụ sở cơ quan



TSC



42632,13



42632,13



42632,13



2.2.2



Đất quốc phòng



CQP



6343,75



6343,75



6343,75



2.2.3



Đất an ninh



CAN



9477,1



9477,1



9477,1



2.2.4



Đất xây dựng cơng trình sự nghiệp



DSN



97630,43



109479,81



109479,81



2.2.2.1



Đất xây dựng cơ sở văn hóa



DVH



7399,02



19248,39



19248,39



2.2.2.2



Đất xây dựng cơ sở y tế



DYT



3431,29



3431,29



3431,29



2.2.2.3



Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo



DGD



41668,03



41668,03



41668,03



2.2.2.4



Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao



DTT



45132,1



45132,1



45132,1



2.2.5



Đất cơ sở sản xuất phi NN



SKC



66625,27



66625,27



47227,92



2.2.6



Đất có mục đích cơng cộng



CCC



63886,27



69010,19



69010,19



2.2.6.1



Đất giao thơng



DGT



53688,2



58812,12



58812,12



2.2.6.2



Đất cơng trình bưu chính viễn thơng



DBV



3632,7



3632,7



3632,7



2.2.6.3



Đất chợ



DCH



6565,38



6565,38



6565,38



2.3



Đất nghĩa trang, nghĩa địa



NTD



5787,2



5787,2



5787,2



2.4



Đất có mặt nước chun dùng



MNC



26733,14



26733,14



26733,14



3.



Đất chưa sử dụng



CSD



7244,07



0



0



3.1



Đất bằng chưa sử dụng



BCS



7244,07



0



0



79



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Nhận xét biến động sử dụng đất khu vực nghiên cứu.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×