Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tổng diện tích đất phi nông nghiệp năm 2015 là 66,74 ha chiếm 71,23 % diện tích tự nhiên.

Tổng diện tích đất phi nông nghiệp năm 2015 là 66,74 ha chiếm 71,23 % diện tích tự nhiên.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bảng 2.3 Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp

TT



Mục đích sử dụng đất



Mã đất



2 Đất phi nơng nghiệp

2.1 Đất ở

2.1.1 Đất ở tại nông thôn

2.1.2 Đất ở tại đô thị

2.2 Đất chuyên dùng

2.2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.2.2 Đất quốc phòng

2.2.3 Đất an ninh

2.2.4 Đất xây dựng cơng trình sự nghiệp

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ Phường hội

Đất xây dựng cơ sở y tế

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

Đất xây sựng cơng trình sự nghiệp khác

2.2.5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất khu công nghiệp

Đất cụm công nghiệp

Đất khu chế xuất

Đất thương mại, dịch vụ

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.2.6 Đất có mục đích cơng cộng

Đất giao thơng

Đất thủy lợi

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Đất danh lam thắng cảnh

Đất sinh hoạt cộng đồng

Đất khu vui chơi, giải trí cơng cộng

Đất cơng trình năng lượng

Đất cơng trình bưu chính, viễn thơng

Đất chợ

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Đất cơng trình cơng cộng khác

2.3 Đất cơ sở tơn giáo

2.4 Đất cơ sở tín ngưỡng

2.5 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang



50



PNN

OCT

ONT

ODT

CDG

TSC

CQP

CAN

DSN

DTS

DVH

DXH

DYT

DGD

DTT

DKH

DNG

DSK

CSK

SKK

SKN

SKT

TMD

SKC

SKS

SKX

CCC

DGT

DTL

DDT

DDL

DSH

DKV

DNL

DBV

DCH

DRA

DCK

TON

TIN

NTD



Diện tích

(ha)

66,74

27,95



Cơ cấu

(%)

71,23

29,83



27,95

35,48

5,89

0,63

1,33

10,70



29,83

37,87

6,29

0,67

1,42

11,42



2,05



2,19



0,18

4,14

4,33



0,20

4,42

4,62



7,98



8,51



7,98



8,51



8,95

7,53



9,55

8,04



0,09

0,31

0,86



0,09

0,33

0,91



0,44



0,47



TT



Mục đích sử dụng đất



Mã đất



lễ, NHT

2.6 Đất sơng, ngòi, kênh, rạch, suối

2.7 Đất có mặt nước chuyên dùng

2.8 Đất phi nơng nghiệp khác



SON

MNC

PNK



Diện tích

(ha)



2,86



Cơ cấu

(%)



3,05



(Nguồn: Phòng tài ngun mơi trường thị trấn Sóc Sơn)



Hình 2.3 Biểu đồ cơ cấu hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp năm

2015

a/ Đất ở tại đơ thị

Diện tích đất ở có 27,95 ha chiếm 29,83% diện tích tự nhiên.

b/ Đất chuyên dùng

Diện tích đất chun dùng có 35.48 ha chiếm 37,87% diện tích tự

nhiên, trong đó:

- Đất xây dựng trụ sở có diện tích là 5,89 ha, chiếm 6,29% tổng diện

tích tự nhiên;

- Đất quốc phòng: Diện tích 0,63ha, chiếm 0,67% tổng diện tích tự

nhiên;

- Đất an ninh: Diện tích 1,33ha, chiếm 1,42% tổng diện tích tự nhiên;



51



- Đất xây dựng cơng trình sự nghiệp: Diện tích 10,70 ha, chiếm 11,42%

tổng diện tích tự nhiên;

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Diện tích 7,98ha, chiếm

8,51% tổng diện tích tự nhiên.

- Đất có mục đích cơng cộng: Diện tích 8,95ha, chiếm 9,55% tổng diện

tích tự nhiên.

c/ Đất cơ sở tơn giáo:

Diện tích 0 ha, chiếm 0 % tổng diện tích tự nhiên.

d/ Đất cơ sở tín ngưỡng:

Diện tích 0 ha, chiếm 0 % tổng diện tích tự nhiên.

e/ Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: Diện tích 0,44ha, chiếm 0,47%

tổng diện tích tự nhiên.

f/ Đất có mặt nước chun dùng: Diện tích 2,86ha, chiếm 3,05% tổng

diện tích tự nhiên.

2.2.1.3 Đất chưa sử dụng

Diện tích đất chưa sử dụng năm 2015 khơng có.



52



CHƯƠNG 3

ĐÁNH GIÁ BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT PHỤC VỤ QUẢN LÝ ĐẤT

ĐAI THỊ TRẤN SÓC SƠN, HUYỆN SÓC SƠN VỚI SỰ TRỢ GIÚP

CỦA VIỄN THÁM VÀ GIS

3.1. Quy trình cơng nghệ xây dựng bản đồ biến động sử dụng đất bằng

phương pháp viễn thám và GIS

3.1.1. Sơ đồ quy trình cơng nghệ thành lập bản đồ biến động sử dụng đất



53



Xác định mục đích, thu

thập và đánh giá tài liệu



Ảnh SPOT-5

năm 2003



Ảnh SPOT-5

năm 2010



Ảnh SPOT-5

năm 2014



Nắn chỉnh hình học, thành lập bình đồ ảnh viễn thám

Bản đồ HTSDĐ 2010

Điều

tra

thực

địa

2015



Giải đốn ảnh viễn thám, hiệu chỉnh bản

đồ HTSDĐ



Đánh giá độ chính xác



Bản đồ hiện trạng

sử dụng đất năm

2003



Bản đồ hiện trạng

sử dụng đất năm

2010



Bản đồ hiện trạng

sử dụng đất năm

2015



intersect



intersect



Bản đồ biến động sử

dụng đất

2003 - 2010



Bản đồ biến động sử

dụng đất

2010 - 2015

intersect



Bản đồ biến động sử dụng

đất năm 2003 - 2015



Hình 3.1. Sơ đồ quy trình cơng nghệ thành lập bản đồ biến động sử dụng

đất thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn



54



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tổng diện tích đất phi nông nghiệp năm 2015 là 66,74 ha chiếm 71,23 % diện tích tự nhiên.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×