Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tài nguyên thiên nhiên

Tài nguyên thiên nhiên

Tải bản đầy đủ - 0trang

Theo số liệu tổng kiểm kê đất đai 2010 của phòng Tài ngun và mơi

trường huyện Sóc Sơn tính đến ngày 31/12/2010, cho thấy diện tích đất nơng

nghiệp với 29,11 %, diện tích đất phi nơng nghiệp chiếm 70,89 % tổng diện

tích đất tự nhiên. Điều này chứng tỏ Thị trấn Sóc Sơn là đơ thị đang trên đà

phát triển mạnh mẽ. Ngồi ra Thị trấn cũng có 75697,2 m 2 diện tích đất lâm

nghiệp, chiếm 7,94 % tổng diện tích đất tự nhiên. Đây là một tiềm năng khá

lớn để phát triển sản xuất nông – lâm nghiệp của thị trấn.

2.1.2. Đặc điểm kinh tế - xã hội

Dân số

Theo số liệu thống kê của phòng thống kê huyện Sóc Sơn năm 1999

dân số thị trấn Sóc Sơn thấp nhất trong tồn huyện Sóc Sơn là 3027 người,

mật độ dân số đạt 3,058 người/km2 . Dân số kế hoạch hoá gia đình có chuyển

biến tích cực, UBND thị trấn đã chỉ đạo quyết liệt thực hiện các biện pháp và

tuyên truyền cho phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ. Dân số thường tập trung đông

nhất ở các trục đường giao thơng chính chạy qua.

Do được Đảng và chính quyền thị trấn, huyện Sóc Sơn quan tâm mà tỷ

lệ hộ nghèo của thị trấn Sóc Sơn đã được giảm dần trong những năm vừa qua.

Cơ sở hạ tầng, giao thông

Hiện nay tồn bộ các cơ quan hành chính của huyện đều nằm trên địa

bàn thị trấn Sóc Sơn cũng là một lợi thế để thị trấn phát triển. Cơ sở hạ tầng

kinh tế kỹ thuật đã được tăng cường đầu tư như đường giao thông, trường

học, trạm y tế, nhà văn hoá, …. điều kiện nhà ở, điện nước sinh hoạt của nhân

dân nhưng còn yếu và thiếu đồng bộ, đời sống của hộ nông dân đã được cải

thiện nhưng đa số vẫn ở mức thấp.

Hệ thống giao thông đối ngoại thuận tiện giúp Thị Trấn Sóc Sơn giao

thương thuận tiện với các địa phương xung quanh.

Thị trấn Sóc Sơn nằm ở phía Tây Bắc huyện Sóc Sơn, có tuyến Quốc lộ

3 chạy qua xã kết nối trực tiếp với với các tuyến đường quan trọng như: Quốc

45



lộ 18, tỉnh lộ 131, Quốc lộ 2… Thị trấn Sóc Sơn có điều kiện thuận lợi để

giao thương với các khu vực đô thị lớn trong vùng: đô thị Trung tâm Hà Nội,

thành phố Thái Nguyên…

Giáo dục, văn hóa, y tế

Giáo dục

Theo kết quả khảo sát năm 2005 của huyện Sóc Sơn, cho thấy chất

lượng ở các cấp học ngày càng được trú trọng, số học sinh bỏ học đã giảm và

tỷ lệ đỗ tốt nghiệp cao.

Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp tiểu học và trung học cơ sở là 100%

Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông và bổ túc văn hóa cấp 3

là 99,12 %.

Văn hóa, thể dục thể thao

Số hộ gia đình đạt tiêu chuẩn gia đình văn hóa là 98 %. Hoạt động thể

thao ln được duy trì và phát triển. Hàng năm thị trấn cũng có tổ chức hội

khỏe, các cuộc thi đấu giao hữu cấp thôn, cấp cụm, cấp xã.

Y tế

Hệ thống y tế của thị trấn tương đối hồn chỉnh. Có bệnh viện của huyện

nằm trên địa bàn thị trấn, các phòng khám, trạm y tế thị trấn đều có lực lượng y, bác

sĩ tốt nghiệp các trường chuyên ngành công tác, phương tiện trang thiết bị kỹ thuật

khá đầy đủ, sẵn sàng phục vụ nhu cầu khám và chữa bệnh của người dân. Đi đôi là

công tác y tế luôn được quan tâm, chỉ đạo nên trên địa bàn thị trấn không xảy ra

dịch bệnh, chất lượng chăm sóc được nâng lên.

Kinh tế

Thị trấn có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế. Nằm trong vùng quy

hoạch đô thị vệ tinh theo quy hoạch chung Hà Nội nên Thị trấn Sóc Sơn trong

những năm tới sẽ có tốc độ đơ thị hóa nhanh chóng.

Trong những năm qua, dưới sự lãnh đạo của cấp Ủy, chính quyền, các

đồn thể nhân dân thị trấn đã nỗ lực chỉ đạo và tổ chức thực hiện tốt các

46



nhiệm vụ đề ra, chủ động các biện pháp khắc phục khó khăn, đẩy mạnh sản

xuất, quyết tâm thực hiện thắng lợi nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội. Thị

trấn cũng đang từng bước chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông dân,

nông thôn, áp dụng những tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất, cơ cấu kinh

tế đang có sự chuyển biến tích cực.

2.2 Phân tích hiện trạng sử dụng đất thị trấn Sóc Sơn năm 2015

2.2.1. Phân loại theo nhóm đất

* Về tổng diện tích tự nhiên

Diện tích 2015 của thị trấn là 93,7 ha, hiện trạng sử dụng đất phân theo

mục đích (bảng 2.1).

Bảng 2.1 Hiện trạng sử dụng đất phân theo mục đích

TT

I

1

1.1

1.2

1.3

1.4

1.5

2

2.1

2.2

2,3

2.4

2.5

2.6

2.7

2.8

3



Loại đất



Mã đất



Tổng diện tích tự nhiên

Đất nơng nghiệp

NNP

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

Đất lâm nghiệp

LNP

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

Đất làm muối

LMU

Đất nông nghiệp khác

NKH

Đất phi nông nghiệp

PNN

Đất ở

OCT

Đất chuyên dùng

CDG

Đất cơ sở tơn giáo

TON

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang

NTD

lễ, NHT

Đất sơng, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

Đất có mặt nước chun dùng

MNC

Đất phi nơng nghiệp khác

PNK

Đất chưa sử dụng

CSD



(Nguồn: Phòng tài ngun mơi trường thị trấn Sóc Sơn)



47



Diện tích

(ha)



Cơ cấu

(%)



93,7

26,96

19,05

7,91



100

28,77

20,34

8,44



66,74

27,95

35,48



71,23

29,83

37,87



0,44



0,47



2,86



3,05



* Về cơ cấu sử dụng đất

Cơ cấu sử dụng đất được thể hiện trong bảng 2.1 là: trong tổng số 93,7

ha diện tích đất tự nhiên có 26,96 ha được sử dụng vào mục đích nơng nghiệp

chiếm 28,77% tổng diện tích tự nhiên; 66,74 ha đất được sử dụng vào mục

đích phi nơng nghiệp chiếm 71,23 % tổng diện tích tự nhiên.

2.2.1.1 Nhóm đất nơng nghiệp

Tổng diện tích đất nơng nghiệp năm 2015 là 26,96 ha chiếm 28,77% diện tích tự

nhiên, quỹ đất của thị trấn được sử dụng như sau bảng 2.2

Bảng 2.2 Hiện trạng sử dụng đất nơng nghiệp

TT



Mục đích sử dụng đất



1

1.1

1.1.1

1.1.1.1

1.1.1.2

1.1.2

1.2

1.3

1.4

1.5



Đất nơng nghiệp

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất trồng cây hàng năm

Đất trồng lúa

Đất trồng cây hàng năm khác

Đất trồng cây lâu năm

Đất lâm nghiệp

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất làm muối

Đất nông nghiệp khác



Mã đất



Diện tích (ha)



NNP

SXN

CHN

LUA

HNK

CLN

LNP

NTS

LMU

NKH



(Nguồn: Phòng tài ngun mơi trường thị trấn Sóc Sơn)



48



Cơ cấu

(%)



26,96

19,05

19,05

18,73

0,32



28,77

20,34

20,34

19,99

0,34



7,91



8,44



Hình 2.2 Biểu đồ cơ cấu hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp năm 2015

* Đất sản xuất nơng nghiệp

-Đất sản xuất nơng nghiệp diện tích 26,96 ha chiếm 28,77% diện tích

tự nhiên. Đất sản xuất nơng nghiệp được chia ra như sau:

Đất trồng cây hàng năm 19,05 ha chiếm 20,34% diện tích tự nhiên.

Trong đó đất trồng lúa diện tích 18,73 ha chiếm 19,99%.

Đất trồng cây hàng năm khác có diện tích 0,32 ha chiếm 0,34 % diện

tích đất tự nhiên.

-Đất lâm nghiệp diện tích 7,91 ha chiếm 8,44% diện tích tự nhiên. Đất

lâm nghiệp được chia ra như sau:

Đất rừng sản xuất có diện tích 0,57 ha chiếm 0,61% diện tích đất tự

nhiên.

Đất rừng phòng hộ có diện tích 7,33 ha chiếm 7,83 % diện tích đất tự

nhiên.

2.2.1.2 Nhóm đất phi nơng nghiệp

Tổng diện tích đất phi nông nghiệp năm 2015 là 66,74 ha chiếm 71,23 %

diện tích tự nhiên.



49



Bảng 2.3 Hiện trạng sử dụng đất phi nơng nghiệp

TT



Mục đích sử dụng đất



Mã đất



2 Đất phi nông nghiệp

2.1 Đất ở

2.1.1 Đất ở tại nông thôn

2.1.2 Đất ở tại đô thị

2.2 Đất chuyên dùng

2.2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.2.2 Đất quốc phòng

2.2.3 Đất an ninh

2.2.4 Đất xây dựng cơng trình sự nghiệp

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ Phường hội

Đất xây dựng cơ sở y tế

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

Đất xây sựng cơng trình sự nghiệp khác

2.2.5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất khu công nghiệp

Đất cụm công nghiệp

Đất khu chế xuất

Đất thương mại, dịch vụ

Đất cơ sở sản xuất phi nơng nghiệp

Đất sử dụng cho hoạt động khống sản

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

2.2.6 Đất có mục đích cơng cộng

Đất giao thơng

Đất thủy lợi

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

Đất danh lam thắng cảnh

Đất sinh hoạt cộng đồng

Đất khu vui chơi, giải trí cơng cộng

Đất cơng trình năng lượng

Đất cơng trình bưu chính, viễn thơng

Đất chợ

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Đất cơng trình cơng cộng khác

2.3 Đất cơ sở tơn giáo

2.4 Đất cơ sở tín ngưỡng

2.5 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang



50



PNN

OCT

ONT

ODT

CDG

TSC

CQP

CAN

DSN

DTS

DVH

DXH

DYT

DGD

DTT

DKH

DNG

DSK

CSK

SKK

SKN

SKT

TMD

SKC

SKS

SKX

CCC

DGT

DTL

DDT

DDL

DSH

DKV

DNL

DBV

DCH

DRA

DCK

TON

TIN

NTD



Diện tích

(ha)

66,74

27,95



Cơ cấu

(%)

71,23

29,83



27,95

35,48

5,89

0,63

1,33

10,70



29,83

37,87

6,29

0,67

1,42

11,42



2,05



2,19



0,18

4,14

4,33



0,20

4,42

4,62



7,98



8,51



7,98



8,51



8,95

7,53



9,55

8,04



0,09

0,31

0,86



0,09

0,33

0,91



0,44



0,47



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tài nguyên thiên nhiên

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×