Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ôn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức phần di truyền học lớp 12 bằng hệ

thống bản đồ khái niệm nhằm nâng cao năng lực học tập của học sinh THPT.

PHỤ LỤC 1

2.2. Kết quả xây dựng các bản đồ khái niệm

2.2.1. Cơ sở vật chất di truyền

Những vật chất mang thơng tin đặc

trưng của lồi, có khả năng tái bản

chính xác, có khả năng biến đổi.





Cơ sở vật chất

Di truyền

Gồm

Cấp độ phân tử

đặc

trưng



Số lượng,

thành phần,

trình tự sắp

xếp các

nuclêơtit.



nuclêơtit

A,T,G,X



Khơng

gian



2 mạch xoắn

song song,

ngược chiều









Axit

nuclêic



đặc

trưng



NST



cấu trúc, số

lượng, hình

thái NST.



Gồm

cấu tạo



Đơn

phân



Nhân sơ



ADN



ARN



ADN



Đơn

phân



Lk thành

Pôlinuclêôtit



Cấp độ tế bào



Nhân thực - bảo quản, lưu



ADN và

prôtêin



Nuclêôtit

A,U,G,X



cấu trúc



Lk thành



Hóa

học

Ngun tắc



Đa

phân



chức năng



Bổ

sung

chức năng



Lưu trữ, bảo quản,

truyền đạt thơng tin



Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn



trữ, truyền đạt

TTDT.

- điều hòa

hoạt động các

gen.

- phân chia

đều vật chất

DT.



Pơlinuclêơt

chức năng



mARN



truyền đạt thơng tin



DT

tARN

rARN



chức năng



chức năng



vận chuyển a.a, phiên



cấu tạo ribơrơm



30/49



Ơn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức phần di truyền học lớp 12 bằng hệ

thống bản đồ khái niệm nhằm nâng cao năng lực học tập của học sinh THPT.

2.2.2. Cơ chế di truyền

Cơ chế di truyền



Cấp độ phân

tử

Tự sao



Cấp độ tế bào



SV nhân sơ



ADN



SV nhân thực



Loài SSVT



Loài SSHT

Giảm phân



Phiên mã

gt đực (n)



mARN

Trực

phân



Dich mã



Ngun phân



Thụ tinh

Hợp

tử



PROTEIN



Mơi trường



Tính

trạng



gt cái (n)



Ngun phân



Cá thể

con



Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn



Cá thể

con



Cá thể

con



31/49



Ôn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức phần di truyền học lớp 12 bằng hệ

thống bản đồ khái niệm nhằm nâng cao năng lực học tập của học sinh THPT.

2.2.3. Gen

Một đoạn phân tử ADN mang thơng tin mã

hóa cho một sản phẩm xác định (chuỗi

pôlipepit hoặc ARN).



Gen không

phân mảnh



Gen phân

mảnh



gọi









exôn



SV nhân sơ



Gen



gọi





Vùng điều

hồ



Exơn+

intrơn



Vùng mã hố



Vùng kết

thúc



Các loại



SV nhân thực



Gen cấu trúc



sản phẩm



đảm nhận cấu trúc,

chức năng TB.



Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn



cấu trúc



Gen điều hòa

sản phẩm



kiểm sốt hoạt

động của gen khác



32/49



Ơn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức phần di truyền học lớp 12 bằng hệ

thống bản đồ khái niệm nhằm nâng cao năng lực học tập của học sinh THPT.



mất



thêm



thay



Các dạng

1 cặp

gọi là

nuclêotit

1 cặp

nuclêotit



1 số cặp

nuclêôtit



Đột biến điểm



Liên quan



Những biến đổi nhỏ

trong cấu trúc của

gen



Do cấu trúc

gen



ĐB giao tử





ĐB xơma



sự truyền thơng tin DT từ

Các hình phân tử ADN mạch képNguyên nhân

biến gen

thức sang Đột

phân tử ARN mạch

biểu hiện

đơn.



Tác nhân vật

lý, hố học



dẫn đến



ĐB tiền

phơi

khởi



đầu(1)

Kéo

dài(2)



Rối loạn

mAR

trong tế bào

N



Trình tự

nuclêơtit mARN



thay đổi

Các giai đoạn



Có thể

Thay

đổi thực

Phiên

hiện



trìnhmã

tự axit

amin



Có thể

khn



tron

g

nhân



sản phẩm



Thay đổi

tính trạng



kết

thúc(3)



rARN



tARN



mạch Theo

mã hướng

gốc

N.T.B.S



Có lợi



Gây hại



SV nhân sơ



mARN sơ

khai



Trung tính

SV nhân thực



cắt

intrơ

n



mARN trưởng

Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn

thành



33/49



Ơn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức phần di truyền học lớp 12 bằng hệ

thống bản đồ khái niệm nhằm nâng cao năng lực học tập của học sinh THPT.

2.2.5. Đột biến số lượng NST

Làm thay đổi số lượng

một hay một số cặp NST

hoặc toàn bộ bộ NST.





Đột biến số

lượng NST

xảy ra trong



Nguyên phân

hoặc giảm phân

gồm



Thay đổi

số NST ở

một hoặc

một số

cặp NST

tương







Lệch bội

(dị bội)



Đa bội







Các dạng



Tế bào

chứa

nhiều

hơn

hai lần



Các dạng

-Thể vô nhiễm:

-Thể 1 nhiễm:

-Thể tam nhiễm:

-Thể tứ nhiễm:

NST

thường



2n – 2

2n – 1

2n + 1

2n – 2



NST

giới tính



VD



Người:

3 NST 21

Đao



Người:

1 NST: XO



Tự đa

bội



Dị đa

bội





Tăng một số

nguyên lần số

NST đơn bội

cùng loài, >2n.

(3n, 4n, 5n…)

- Lai :

2nA+nA>3nA



- Tứ bội hóa:

2nA----->4nA



Hai bộ NST

của hai loài

khác nhau

cùng tồn tại

trong

mộtTB.

(2nA

là + 2nB)



Tơcnơ



Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn



34/49



Ơn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức phần di truyền học lớp 12 bằng hệ

thống bản đồ khái niệm nhằm nâng cao năng lực học tập của học sinh THPT.

2.2.6. Các dạng biến dị



Biến

dị tổ

hợp



Gen/NST thường

Gen

Gen trong

trong nhân

nhân

Gen/NST giới tính

Gen

Gen ngồi

ngồi nhân

nhân



Di

truyền



11.Mất một cặp nu

12. Thêm một cặp nu

13.Thay thế



ĐB điểm

(1 cặp nu)



Gen

biến dị

đột

biến



Các

loại

biến dị



Nhiều cặp nu



14. Đảo vị trí cặp nu



Cấu trúc



15. Mất đoạn

16.Lặp đoạn

17.Đảo đoạn

18.Chuyển đoạn



NST

Lệch bội



19. Thể vô nhiễm

20.Thể một nhiễm

21.Tam nhiễm

22.Tứ nhiễm



Số lượng



Tự đa bội

Đa bội

Dị đa bội

Không

di

truyền



Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn



Thường

Thường biến

biến



35/49



Ơn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức phần di truyền học lớp 12 bằng hệ

thống bản đồ khái niệm nhằm nâng cao năng lực học tập của học sinh THPT.

1.2.7. Hệ thống các quy luật và hiện tượng di truyền



Phân li, phân li độc lâp,

tác động riêng rẽ



QL đồng tính và

phân tính



QL phân li độc lập

Một gen trên 1 NST



Gen trên NSTthường



Phân li độc lâp, tác

động qua lại

Các gen liên kết hoàn

toàn



Gen trong

nhân



Tương tác cộng

gộp

Tương tác át chế

Liên kết gen



Nhiều gen trên 1 NST



Hệ thống

các quy

luật di

truyền



Gen trên NST giới

tính



Gen ngồi

nhân



Tương tác bổ sung



Các gen liên kết khơng

hồn tồn



Hốn vị gen



Gen quy định tính trạng

giới tính



Di truyền giới tính



Gen quy định tính trạng

thường nhưng liên kết

với NST giới tính



Di truyền ngồi NST



Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn



DT liên kết với

g.tính



DT qua TBC



36/49



Ơn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức phần di truyền học lớp 12 bằng hệ

thống bản đồ khái niệm nhằm nâng cao năng lực học tập của học sinh THPT.

2.2.8. Tác động của nhiều gen lên một tính trạng

Trường hợp các gen

khơng alen cùng quy

định một tính trạng.





Tác động của nhiều gen

lên một tính trạng

gồm



Tác động bổ sung



Tác động cộng gộp

(Tác động đa gen)



gồm



Bổ trợ



Át chế











Các gen không alen

khi cùng hiện diện

trong cùng một KG

sẽ tạo KH riêng biệt.



tỷ lệ

9:3:3:1 hoặc

9:6:1 hoặc

9:4:3.







Trường hợp một gen

(trội hoặc lặn) làm cho

một gen khác (không

alen) khơng biểu hiện

KH.

gồm



Át chế

trội



Át chế

lặn



khi



Một tính trạng bị chi

phối bởi 2 hoặc nhiều

cặp gen, trong đó mỗi

một gen cùng loại (trội

hay lặn) góp phần như

nhau vào sự hình thành

tính trạng.



gặp ở



khi



A>B hoặc

B>A.



aa át B hoặc

bb át A.

tỷ lệ



Tính trạng

số lượng.



9:3:4 hoặc

12:3:1 hoặc

13:3.



Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn



37/49



Ôn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức phần di truyền học lớp 12 bằng hệ

thống bản đồ khái niệm nhằm nâng cao năng lực học tập của học sinh THPT.

2.2.9. Di truyền liên kết giới tính

trường hợp gen quy

định tính trạng

thường nằm trên NST

giới tính.

Phân biệt sớm

đực, cái và điều

chỉnh tỷ lệ đực,

cái theo mục tiêu

sản xuất.



Gen trên đoạn

không tương

đồng trên NST

X hoặc Y quy

định.





Di truyền liên kết

giới tính



ý nghĩa



do



gồm



Gen trên X

tính chất

Di truyền chéo



Gen trên Y

tính chất

Di truyền

thẳng

xuất hiện ở



xuất hiện ở

Giới XX và

XY



Giới XY



Ví dụ

Ví dụ

Người:

XHY: nam,bình

thường

XhY: nam, mù màu

XHXH: nữ, bình



thường

XhXh: nữ, mù màu



Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn



.Người:

XYa: nam, dính

ngón tay 2-3.

(nữ: khơng bị

tật này)



38/49



Ơn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức phần di truyền học lớp 12 bằng hệ

thống bản đồ khái niệm nhằm nâng cao năng lực học tập của học sinh THPT.

2.2.10. Quần thể di truyền

toàn bộ





Vốn gen



Quần

thể di

truyền



alen

của

quần

thể



Tần số

tương đối

các alen



đặc

trưng



Tần số

tương đối

các KG

Tần số

tương đối

các KH



TV tự

thụ phấn



Đơn vị SS của loài





Quần thể

tự phối



Quần thể

giao phối

ngẫu

nhiên







Đơn vị tồn tại của

loài







ĐV lưỡng

tính tự thụ

tinh



qua



nhiềuqua

thế

hệ

tạo ra



Các dòng

thuần

giảm



dị hợp



nhiều thế

hệ

được



Duy trì ổn

định



tăng



đồng

hợp



Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn



mang tính đa hình

từ



Đa hình

KG

dẫn đến



trong



điều kiện

nhất định



Đa hình

KH



39/49



Ơn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức phần di truyền học lớp 12 bằng hệ

thống bản đồ khái niệm nhằm nâng cao năng lực học tập của học sinh THPT.

2.2.11. Hệ thống công thức xác định số kiểu gen tối đa có thể được tạo ra trong

quần thể



Công thức tổng quát xác định số kiểu gen tối đa

trong quần thể



Số KG tối đa trên cặp NST

không tương đồng



Số KG tối đa trên cặp NST tương đồng



Gen trên

NST giới

tính XX



Gen trên NST

thường



+



Gen trên

NST giới

tính XX

mnpq



Số KG tối đa trên cặp NST giới tính



Các

gen

nằm

trên

các

NST

thường

khác nhau



Các gen

cùng nằm

trên 1 cặp

NST

thường



pq = 0



Gen

trên

vùng không

tương đồng X



Gen

trên

vùng không

tương đồng Y



pq = 1



mn = 1



m(m 1) n(n 1) mn(mn 1) mn(mn  3)

x

2

2 2 2

(Công Thức 1)



(Công Thức

2)



(Công Thức 3)



Nguyễn Viết Trung – THPT Thạch Bàn



1+ pq

(Công Thức 4)



Gen trên vùng

tương đồng X và

Y (Số alen trên

X bằng trên Y)



mn=pq



Gen trên vùng

tương đồng X và

Y (Số alen trên

X khác trên Y)



mn ≠pq



mn(3mn 1) mn(mn  2 pq 1)

2

2

(Công Thức 5)



(Công Thức 6)



40/49



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×