Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kết quả sau khi xử lý

Kết quả sau khi xử lý

Tải bản đầy đủ - 0trang

Dự án xây dựng tuyến đờng bộ mới Phủ Lý Mỹ Lộc theo hình thức BT

Gói thầu 14: Km5+00 - Km10+200

Bớc: Thiết kế BVTC



TT Đoạn



Lý trình



Chiề

Chiề

Thời

u

Độ

Chiề u

gian

Khoản

dày lún

Cự ly Phơng

u

dày

thi

g cách

cát còn

(m)

pháp

sâu gia

công

(m)

đệ lại

(m) tải

(ngày

m (cm)

(m)

)

(m)



1



2A



Km5+080.0

Km5+120.

40.00

0

00



SD



1.50



8.5



0.50 0.0



114



2



2B



Km5+120.0

Km5+160.

40.00

0

00



SD



1.50



13



0.50 0.80 9.0



125



Km5+160.0

Km5+232.

72.15 Phạm vi cầu Biên Hoà

0

15

2



3



Km5+233.1

Km5+340.

107.85

5

00



SD



1.50



10



0.70 0.80 8.4



125



3



9



Km6+060.0

Km6+180.

120.00

0

00



SD



1.50



7



0.30 0.50 16.3



140



4



10



Km6+180.0

Km6+300.

120.00

0

00



SD



1.50



9



1.10 0.50 19.7



117



5



15



Km6+860.0

Km7+000.

140.00 Đào thay đất 1.5m

0

00



6



16



Km7+000.0

Km7+120.

Đào thay đất 1.5m+rải 1 lớp vải ĐKT gia c120.00

ờng

0

00



7



17



Km7+120.0

Km7+260.

140.00

0

00



8



18



Km7+260.0

Km7+380.

120.00 Xử lý trợt bằng 1 lớp vải ĐKT gia cờng

0

00



9



22



Km8+000.0

Km8+120.

120.00

0

00



1

0



23



Km8+120.0

Km8+220.

100.00 Xử lý trợt bằng 1 lớp vải ĐKT gia cờng

0

00



1

1



24



Km8+220.0

Km8+360.

140.00

0

00



1

2



26



Km8+500.0

Km8+620.

120.00 Xử lý trợt bằng 1 lớp vải ĐKT gia cờng

0

00



1

3



27



Km8+620.0

Km8+767.

147.35

0

35



SD



SD



SD



SD



1.50



1.50



1.50



1.50



17



0.30 0.80 17.6



8



7



0.50 17.6



0.50 0.50 18.3



7



128



110



114



0.50 7.1



109



Km8+767.3

Km8+814.

47.30 Phạm vi cầu Hoà Trung

5

65

1

4



28



Km8+814.6

Km8+999.

184.94

5

59



SD



1.50



7



0.50 7.1



110



1

5



29



Km9+000.0

Km9+200.

200.00

0

00



SD



1.50



7



0.50 14.1



110



Công ty CP T vấn thiết kế Đờng Bộ (HECO)

Địa chỉ: 278 -Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, Hà Nội



Trang - 30



Dự án xây dùng tun ®êng bé míi Phđ Lý – Mü Léc theo hình thức BT

Gói thầu 14: Km5+00 - Km10+200

Bớc: Thiết kÕ BVTC

1

6



30



Km9+200.0

Km9+360.

160.00

0

00



SD



1.50



8



1

7



32



Km9+480.0

Km9+740.

260.00

0

00



SD



1.50



1

Km9+740.0

Km9+937.

33A

197.00

8

0

00



SD



1

9



SD



33



Km9+937.0

0



Km9+971.

34.19

19



0.50 18.1



110



12



0.50 0.90 18.6



118



1.50



8



0.90 0.80 18.3



130



1.50



8



1.90 0.80 8.7



140



Km9+971.1

Km10+019

48.10 Ph¹m vi cầu Cát Tờng

9

.29

2

0



34



Km10+019.

Km10+060

40.71

29

.00



SD



1.50



7



0.20 0.50 9.4



2

1



35



Km10+060.

Km10+140

80.00

00

.00



SD



1.50



7



0.70



2

1



35



Km10+140.

Km10+200

60.00

00

.00



SD



1.50



7



0.70 9.0



Tổng cộng



14.5

0



120

128

135



2772.0

4



+ Chiều dài xử lý nền bằng giếng cát: 2192,04 m

+ Chiều dài xử lý bằng đào thay đất:

+ Chiều dài không phải xư lý:



580,00 m



2427,55 m



C«ng ty CP T vÊn thiÕt kÕ Đờng Bộ (HECO)

Địa chỉ: 278 -Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, Hà Nội



Trang - 31



Dự án xây dựng tuyến đờng bé míi Phđ Lý – Mü Léc theo h×nh thøc BT

Gãi thÇu 14: Km5+00 - Km10+200

Bíc: ThiÕt kÕ BVTC



4. VËt liệu đắp nền đờng

Nền đờng tuyến chính đợc đắp bằng cát đầm chặt K > 0,95;

mái taluy đợc đắp bao đất đầm chặt K95 dày 1,0m.

+ Theo hồ sơ TKCS đợc duyệt lớp nền thợng dày 50cm dới kết cấu

mặt đờng đợc đầm chặt K > 0,98; cấu tạo gồm 20cm đá thải và

30cm cát. Tuy nhiên để phù hợp với điều 2.5.2 của quy trình

22TCN211 06 và điều 8.3.7 của quy trình TCVN 4054-2005 lớp thợng

nền đợc lựa chọn nh sau:

+ 30cm đá thải chọn lọc lu lèn đạt K > 0,98.

+ 20cm cát đen lu lèn đạt K > 0,98.

Lớp nền thợng K > 0,98 đợc bố trí cả dới dải phân cách để đảm

bảo điều kiện thi công đợc dễ dàng.

6. Thiết kế mặt đờng

Kết cấu mặt đờng đợc thiết kế theo Dự án đầu t đợc duyệt nh

sau:

- Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 211 06.

- Tải trọng trục tính toán : 100KN

- Mô đun đàn hồi yêu cầu của tuyến chính: Eyc > 180 Mpa

- Mô đun đàn hồi yêu cầu của ĐT497 tại nút giao: Eyc > 130 Mpa

a. Kết cấu mặt đờng làm mới tuyến chính (KC1A):

+ Bê tông nhựa hạt mịn dày: 5cm.

+ Tới nhựa dính bám tiêu chuẩn: 0,5Kg/m2.

+ Bê tông nhựa hạt trung dày: 7cm.

+ Tới nhựa thấm bám tiêu chuẩn: 1Kg/m2.

+ CPĐD loại 1 dầy 45cm.

+ CPĐD loại 2 dầy 54cm.

b. Kết cấu mặt đờng tăng cờng tuyến chính (KC1B):

+ Bê tông nhựa hạt mịn dày: 5cm.

+ Tới nhựa dính bám tiêu chuẩn: 0,5Kg/m2.

+ Bê tông nhựa hạt trung dày: 7cm.

+ Tới nhựa thấm bám tiêu chuẩn: 1Kg/m2.

+ Bù vênh CPĐD loại 1 nếu chiều cao hbv>15cm,

( hoặc bù vênh BTN hạt trung nếu hbv <15cm).

c. Kết cấu mặt đờng mở rộng trên ĐT497 tại nút giao (KC2A)

+ Bê tông nhựa hạt trung dày: 7cm.

+ Tới nhựa thấm bám tiêu chuẩn: 1Kg/m2.

+ CPĐD loại 1 dầy 15cm.

Công ty CP T vấn thiết kế Đờng Bộ (HECO)

Địa chỉ: 278 -Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, Hà Nội



Trang - 32



Dự án xây dựng tuyến đờng bộ mới Phủ Lý Mỹ Lộc theo hình thức BT

Gói thầu 14: Km5+00 - Km10+200

Bớc: Thiết kế BVTC



+ CPĐD loại 2 dầy 30cm.

d. Kết cấu mặt đờng tăng cờng trên ĐT497 tại nút giao (KC2B)

+ Bê tông nhựa hạt trung dày: 7cm.

+ Tới nhựa thấm bám tiêu chuẩn: 1Kg/m2.

+ Bù vênh CPĐD loại 1 nếu chiều cao hbv >15cm,

( hoặc bù vênh BTN hạt trung nếu hbv < 15cm).

e. Kết cấu mặt đờng giao (KC 3)

+ Bê tông nhựa hạt trung dày: 7cm.

+ Tới nhựa thấm bám tiêu chuẩn: 1Kg/m2.

+ CPĐD loại 1 dày 22cm

7. Nút giao và đờng giao dân sinh

1. Thiết kế nút giao

Trên tuyến có 1 nút giao chính là giao với đờng ĐT497 (là đờng

cấp IV đồng bằng) tại Km6+815. Tại nút giao với ĐT497, thiết kế nút

giao bằng giai ®o¹n 1 nh sau:

- Tèc ®é thiÕt kÕ híng ®i thẳng trên tuyến chính khi vào nút

V=40Km/h.

- Tốc độ thiết kế hớng từ tuyến chính rẽ phải ĐT497 và từ ĐT497 rẽ

phải vào tuyến chính với V=30Km/h (Rmin R > 30m).

- Tèc ®é thiÕt kÕ híng tõ tun chÝnh rÏ trái vào ĐT497 với

V=15km/h. Do đây là tuyến đờng làm mới, giai đoạn đầu lu lợng xe

cha nhiều nên không bố trí làn xe rẽ trái riêng biệt trên tuyến chính,

khi lu lợng xe tăng lên kết hợp với mở rộng nền đờng theo quy mô quy

hoạch sẽ bố trí làn xe rẽ trái riêng biệt để đảm bảo an toàn cho hớng

chính đi thẳng.

- Tốc độ thiết kế hớng từ ĐT497 đi thẳng qua nút hoặc rẽ trái vào

tuyến chính V=15km/h. Từ trên đờng ĐT497, hớng đi thẳng hoặc rẽ

trái đợc phân luồng riêng bằng đảo cứng để hạn chế tốc độ khi giao

cắt với đờng chính.

Khi đầu t tuyến đờng theo giai đoạn hoàn chỉnh sẽ bố trí bố trí

lại nút giao bằng với ĐT497 theo quy hoạch, bố trí đầu đủ các làn tăng

tốc, làn giảm tốc, làn chờ rẽ trái trên tuyến chính để đảm bảo an

toàn giao thông và tăng năng lực thông hành qua nút.

Sử dụng kết cấu cứng (bó vỉa, giải phân cách...) kênh hóa luồng

phơng tiện khi vào nút (bố trí đảo tam giác phân làn trên đờng

phụ), hạn chế tốc độ trên đờng nhánh khi vào đờng chính.

Bố trí biển báo hạn chế tốc độ và vạch sơn giảm tốc trên các hớng

khi vào nút giao để đảm bảo an toàn giao thông.

Công ty CP T vấn thiết kế Đờng Bộ (HECO)

Địa chỉ: 278 -Tôn Đức Thắng, Quận Đống Đa, Hà Néi



Trang - 33



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kết quả sau khi xử lý

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×