Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 2.6 : Biên bản xác định giá trị tài sản công ty Công Nghiệp và Thương Mại Sông Đà

Bảng 2.6 : Biên bản xác định giá trị tài sản công ty Công Nghiệp và Thương Mại Sông Đà

Tải bản đầy đủ - 0trang

5

II



hạn

Chi phí trả trước dài hạn

0

Tài sản lưu động và đầu tư 29.468.999.604



1

2

3

4



ngắn hạn

Tiền

Đầu tư tài chính ngắn hạn

Các khoản phải thu

Vật tư, hàng hoá tồn kho



5

6

III

IV

B



Tài sản lưu động khác

Chi phí sự nghiệp

Giá trị lợi thế doanh nghiệp

Giá trị quyền sử dụng đất

TÀI SẢN KHÔNG CẦN



0



0

42.703.732



2.927.638.484

0

14.711.108.977

10.534.065.457



2.927.638.484

0

14.711.108.977

10.533.675.432



0

0

0

390.020



1.296.186.686

0

0

0

0



1.253.872.974

0

0

0

0



42.313.712

0

0

0

0



I



DÙNG

Tài sản cố định và đầu tư 0



0



0



II



dài hạn

Tài sản lưu động và đầu tư 0



0



0



TT



ngắn hạn

Chỉ tiêu



C



sách kế toán

TÀI SẢN CHỜ THANH 0



lại

0



0



I





Tài sản cố định và đầu tư 0



0



0



II



dài hạn

Tài sản lưu động và đầu tư 0



0



0



D



ngắn hạn

TÀI SẢN HÌNH THÀNH 0



0



0



30.683.014.803



0



Số liệu trên sổ Số liệu xác định Chênh lệch



TỪ QUỸ KHEN THƯỞNG

PHÚC LỢI

Tổng

giá



trị



doanh



nghiệp(A+B+C+D)

43.086.076.181

Trong đó: Tổng giá trị thực 43.086.076.181

tế của doanh nghiệp(Mục

E1



A)

Nợ phải trả



30.683.014.803



E2



Số dư quỹ khen thưởng 72.683.314



72.683.314



0



phúc lợi

Nguồn kinh phí sự nghiệp 0

Tổng giá trị thực tế phần



0



0



vốn Nhà nước tại doanh

nghiệp(Tổng giá trị thực tế

của DN trừ(-) nợ thực tế

phải trả(A-(E1+E2+E3))

Như vậy tổng giá trị của DN sau khi tính tốn là : 12.403.061.878 đồng

Bước 4 : Phương án cổ phần hóa

 Hình thức cổ phần hố

Bán toàn bộ vốn của nhà nước đang nắm dữ ra bên ngoài

 Cơ cấu vốn điều lệ:

Tổng vốn điều lệ của công ty 15,000,000,000 đồng

Số lượng cổ phần 1,500,000 cổ phần

Mệnh giá mỗi cổ phần 10,000 đồng

Người lao động trong công ty được mua

TT



Loại cổ đông



Số lượng cp nắm Tỷ lệ



I

1

II

1



dữ

cổ đông pháp nhân

410,000

Công ty sông đà 12

410,000

cổ đông thể nhân

1,090,000

cổ đơng trong cơng ty 534,000



27,3%

27,3%

72,7%

36,2%



2



195 ngưởi

cổ đơng ngồi cơng ty 547,000



36,5%



61 người

 Đối tượng bán cổ phần

-



Cán bộ công nhân viên được mua với giá ưu đãi 60% giá bình qn



-



Phần còn lại bán đấu giá cơng khai



 Gía sàn công khai bán đấu đặt ở mức 20,000 đồng



 Điều kiện đặt ra là:

o Cho phép tất cả các cá nhân, thể nhân, kể cả cá nhân nước ngoài đều

được quyền tham gia đấu giá cổ phần.

o Không giới hạn số lượng cổ phần tối đa đăng ký mua, số lượng cổ

phiếu của người trúng thầu được xác định dựa trên cơ sở ưu tiên về giá và đặt

mua ban đầu và khi có sự giống nhau về mức giá đặt mua ban đầu thì số lượng cổ

phiếu trúng thầu được xác định dựa trên tỷ trọng số lượng cổ phần đặt mua ban

đầu.

 Phương án sắp xếp lao động

Sau CPH số lao động là 233 lao động trong đó có 97 lao động nam chiếm

41,7% và 126 lao động nữ chiếm 54,3%

kết cấu theo trình độ :

Đại học



16 người



Cao đẳng



04 người



Trung cấp



21 người



Công nhân kỹ thuật cơ điện



25 người



Cơng nhân các nghề sản xuất bao bì



149 người



Lao động phổ thông



18 người



Phương án tổ chức bán cổ phần cổ phần công ty Công Nghiệp và

Thương Mại Sông Đà

-



Thời gian dự kiến bán đấu giá cổ phần ra bên ngoài doanh nghiệp là 30



ngày sau khi có quyết định phê duyệt phương án cổ phần hố của cơ quan có

thẩm quyền.

-



Phương thức phát hành cổ phần



Việc phát hành cổ phần ra bên ngồi doanh nghiệp được thực hiện thơng

qua tổ chức tài chính trung gian là Cơng ty cổ phần chứng khốn Kim Long

Việc bán cổ phần ra bên ngồi được dự định thực hiện trong vòng 30 ngày

kể từ ngày có quyết định phê duyệt phương án cổ phần hoá.



Doanh nghiệp tiến hành bán cổ phần cho cán bộ công nhân viên trong

doanh nghiệp và nhà đầu tư chiến lược dự kiến trong vòng 15 ngày kể từ khi

hồn tất việc bán cổ phần ra bên ngoài.

-



Đề xuất giá khởi điểm cổ phần



Trên cơ sở phân tích tình hình thị trường trong những năm sau cổ phần

hố và tình hình tài chính của cơng ty, doanh nghiệp đề xuất giá khởi điểm cổ

phần bán ra bên ngoài là 20.000 đồng/cổ phần.

Tổng hợp kết quả của đợt chào bán:

- Tổng số tiền thu được từ việc bán cổ phiếu: 35.084.640.000 (ba mươi

lăm tỷ không trăm tám mươi tư triệu sáu trăm bốn mươi nghìn ) đồng.

- Tổng chi phí (Gồm: chi phí phân phối cổ phiếu, tư vấn phát hành, phí

kiểm tốn, phí chuyển tiền): 96.046.920 (chín mươi sáu triệu khơng trăm bốn

mươi sáu nghìn chín trăm hai mươi ) đồng.

- Tổng thu ròng từ đợt cháo bán: 34.988.593.080 (ba mươi tư tỷ chín trăm

tám mươi tám mươi tám triệu năm trăm chín mươi ba nghìn khơng trăm tám

mươi) đồng

Bước 5 : Tư vấn hậu cổ phần hoá

Phương án sử dụng tiền thu được sau cổ phần hoá :





Sử dụng 21.668.000.000 đồng (hai mươi mốt tỷ sáu trăm sáu mươi



tám triệu đồng) đầu tư nâng cấp nhà làm việc, nhà xưởng và dây truyền sản xuất

bao bì tại Yên nghĩa để cung cấp vỏ bao cho công ty cổ phần vật liệu xây dựng

Xuyên Việt

 Sử dụng: 5.000.000.000 đồng (năm tỷ đồng) góp vốn vào dự án thuỷ

điện Nậm củn do Tổng công ty Sông Đà làm chủ đầu tư

 Số tiền còn lại sử dụng để bổ sung vốn lưu động nhằm tái cơ cấu tài

chính cơng ty

tổ chức cơ cấu bộ máy của công ty :

Xây dựng chỉ tiêu hoạt động :

Bảng 2.7 chỉ tiêu kế hoạch giai đoạn 2008-2010 của STP



Đơn vị: VND

TT

I

1

2

II

III

IV



Chỉ tiêu

Gía trị sản lượng

sản xuất cơng nghiệp

sản xuất khác

Tổng doanh thu

Trong đó :SX CN

DN

Lợi nhuận

Tỷ lệ cổ tức( % vốn



V

VI



điều lệ

Vốn điều lệ

30.000.000

Lao động và tiền

lương

Tổng quỹ lương

Tổng số CBCNV

Riêng CN trực tiếp

Số người hưởng



Năm 2008

183.768.000

150.840.000

32.928.000

167.061.818

137.127.273

29.934.545

7.561.351

15%



5.745.600

281

223

266



Năm2009

201.752.000

163.640.000

38.112.000

183.410.909

148.763.636

34.647.273

8.563.999

15%



Năm 2010

208.152.000

170.040.000

38.112.000

189.229.091

154.581.818

34.647.273

8.889.599

15%



30.000.000



30.000.000



6.384.000

281

223

266



6.384.000

281

223

266



lương bình quân

Thu nhập bình quân 1.800.000

.000.000

2.000.000

Nhận xét : Qúa trình tư vấn CPH của cơng ty cp chừng khốn Kim Long

cho cơng ty Cơng Nghiệp vàThương Mại Sông Đà đã tuân thủ đúng theo quy

định của pháp luật về hoạt động CPH . Quy trình tổ chức tốt , phương án cổ phần

hoá khả thi đúng như mục tiêu đề ra .

2.2.3. Kể quả hoạt động tư vấn cổ phần hố của cơng ty chứng khốn Kim

Long

Do là công ty mới thành lập nên hoạt động tư vấn CPH của công ty

chưa chiếm tỷ trọng lớn trong tổng doanh thu của kls ( 0.39% năm 2006 và

0.45% năm 2007) tuy vậy cũng đã có sự tăng trưởng khá nhanh hơn 115% sau

hai năm hoạt động

Tới thời điểm cuối năm 2007 đầu năm 2008 các dự án KLS đã thực

hiện như sau :



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 2.6 : Biên bản xác định giá trị tài sản công ty Công Nghiệp và Thương Mại Sông Đà

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×