Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Một số ý kiến đóng góp

3 Một số ý kiến đóng góp

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thứ hai, Lập dự phòng phải thu khó đòi. Để tính mức dự phòng khó đòi,

cơng ty cần đánh giá khả năng thanh toán của mỗi khách hàng, trên cơ sở đó để

tính ra dự phòng khó đòi. Khi lập dự phòng khó đòi, càn ghi rõ họ tên, địa chỉ,

nội dung từng khoản nợ, số tiền cần phải thu của đơn vị nợ trong đó ghi rõ số nợ

phải thu khó đòi

Thứ ba, tăng cường cơng tác quản lý NVL nhằm tránh tình trạng mất mát,

thiếu hụt từ đó sẽ làm giảm bớt chi phí sản xuất.



KẾT LUẬN

Trong quá trình đất nước ta đang hội nhập với khu vực và thế giới cụ thể

là Việt Nam vừa được chính thức gia nhập WTO, mỗi doanh nghiệp phải tự tìm

cho mình con đường để tồn tại và phát triển. Doanh nghiệp cần phải tìm cho

mình một hướng đi vững chắc, xây dựng các mục tiêu cụ thể, như vậy doanh

nghiệp mới chủ động trong việc biến động của môi trường kinh doanh.

Công ty TNHH Một thành viên Thép Phúc Tiến đã và đang hướng tới

điều đó, tuy nhiên để làm được thì cơng ty phải có một tiềm lực tài chính ổn

định, vững chắc, cơng ty phải cân nhắc và sử dụng tài sản, vốn, các khoản thu

chi hợp lý. Để làm được điều đó đòi hỏi phòng kế tốn tài chính phải có những



Sv: Nguyễn Mai Anh



21



Mã sv: 12300459



nhân viên có năng lực, u thích cơng việc và có ý định gắn bó lâu dài với cơng

ty.

Quan thời gian thực tập tại Công ty TNHH Một thành viên Thép Phúc Tiến

được sự hướng dẫn nhiệt tình của Th.s Đồn Vân Khánh cùng với sự giúp đỡ

tận tình của các anh chị trong cơng ty, đặc biệt là phòng kế tốn cùng đã giúp em

hiểu được tình hình sản xuất kinh doanh của Cơng ty. Qua đó em có thêm cơ hội

trau dồi kiến thức về thực tiễn còn yếu kém của mình.

Do thời gian và kiến thức còn hạn chế nên trong q trình hồn thành báo

cáo sẽ khơng tránh khỏi những thiếu sót, em rất mong được sự chỉ bảo hơn nữa

của các thầy cô giáo cũng như các cán bộ kế tốn tại cơng ty để bản thân được

hồn thiện hơn và có điều kiện trau dồi cho những kiến thức đã được tích luỹ

trong những năm học qua.

Em xin chân thành cám ơn !



Sv: Nguyễn Mai Anh



22



Mã sv: 12300459



Phụ Lục



Phụ lục 01: Quy trình sản xuất sản phẩm của công ty



Sv: Nguyễn Mai Anh



23



Mã sv: 12300459



Xử lý quặng



Tạo dòng thép

nóng chảy



Đúc tiếp liệu



Cán



Thành phẩm



KCS (TT kiểm tra

chất lượng SP)



Nhập kho TP



Phụ lục 02: Sơ đồ bộ máy quản lý công ty



Sv: Nguyễn Mai Anh



24



Mã sv: 12300459



GIÁM ĐỚC



CÁC PHĨ GIÁM ĐỚC



KHỚI VĂN PHỊNG



KHỚI SẢN XUẤT



1.Phòng hành chính nhân sự



1. Phòng kế hoạch sản xuất



2.Phòng kế hoạch tổng hợp



2. Trung tâm kiểm tra chất lượng



3.Phòng kế tốn tài chính



3. Kho ngun vật liệu, kho

thành phẩm



4.Phòng kinh doanh



Xưởng

Nung



Xưởng

Đúc



Xưởng

cán nóng



Xưởng

cán

nguội



Phụ lục 03 :



Chỉ tiêu

1. Doanh thu bán hàng và

cung cấp dịch vụ



Sv: Nguyễn Mai Anh



Năm 2013



Năm 2014



Chênh lệch

Tương

Tuyết đối

đối



230,175,719,000 237,947,799,000 7,772,080,000



25



Mã sv: 12300459



0.03



2. Các khoản giảm trừ doanh

thu

3. Doanh thu thuần về BH và

CCDV



2,390,000



0.02



230,049,953,000 237,819,643,000 7,769,690,000



0.03



4. Giá vốn hàng bán



213,583,479,000 220,195,331,000 6,611,852,000



0.03



5. Lợi nhuận gộp

6. Doanh thu hoạt động tài

chính



125766000



16,466,474,000



128156000



17,624,312,000 1,157,838,000



0.07



33,561,080



34,316,004



754,924



0.02



7. Chi phi tài chính



180,024,400



197,100,500



17,076,100



0.09



8. Chi phi bán hàng



1,242,292,000



1,324,277,000



81,985,000



0.07



5,059,449,000



5,298,913,000



239,464,000



0.05



10,018,269,680



10,838,337,504



820,067,824



0.08



11. Thu nhập khác



360,478,600



889,030,494



528,551,894



1.47



12. Chi phí khác



145,700,000



153,966,565



8,266,565



0.06



13. Lợi nhuận khác

14. Tổng lợi nhuận kế tốn

trước th́

15. Chi phí th́ TNDN hiện

hành

16. Lợi nhuận sau thuế

TNDN



214,778,600



735,063,929



520,285,329



2.42



11,573,401,433 1,340,353,153



0.13



9. Chi phí quản lý doanh

nghiệp

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt

động kinh doanh



17.Tổng Nguồn vốn



10,233,048,280

2558262070



335,088,288



0.13



8,680,051,075 1,005,264,865



0.13



152,807,860,000 158,288,069,000 5,480,209,000



0.04



7,674,786,210



18.Tổng số lao động ( người )

19. Thu nhập bình quân LĐ



2893350358



557



635



78



0.14



4,150,000



4,750,000



600,000



0.14



Phụ lục 04: SƠ ĐỒ BỘ MÁY KẾ TOÁN



Sv: Nguyễn Mai Anh



26



Mã sv: 12300459



Kế toán trưởng



Kế toán tổng hợp



Kế tốn

kho



Kế tốn ngun

vật liệu và tập hợp

chi phí giá thành



Sv: Nguyễn Mai Anh



Kế tốn

cơng nợ



27



Kế tốn

tiền lương



Kế tốn tiền

mặt, tiền gửi

ngân hàng



Mã sv: 12300459



Phụ lục 05: TRÌNH TỰ GHI SỔ KẾ TỐN THEO HÌNH THỨC KẾ TỐN

NHẬT KÝ CHUNG



Chứng từ kế toán



Sổ Nhật ký

đặc biệt



SỔ NHẬT KÝ

CHUNG



Sổ, thẻ kế toán

chi tiết



SỔ CÁI



Bảng tổng hợp

chi tiết



Bảng cân đối

số phát sinh



BÁO CÁO TÀI CHÍNH



Ghi chú:

Ghi hàng ngày

Ghi cuối tháng, hoặc định kỳ

Quan hệ đối chiếu, kiểm tra



Sv: Nguyễn Mai Anh



28



Mã sv: 12300459



Phụ lục 06: Phiếu thu

Mẫu số: 01-TT

(Ban hành theo TT 200/2014/TT- BTC ngày

22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



Số 032



Công ty TNHH MTV Thép Phúc Tiến



PHIẾU THU

Ngày 10 tháng 03 năm 2015



Nợ TK: 111

Có TK: 131



Họ và tên người nộp tiền: Nguyễn Đình Tú

Địa chỉ: Nhà phân phối Hạnh Nguyên

Lý do nộp: Thanh toán tiền hàng

Số tiền: 19.700.000 đ (Viết bằng chữ) Mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn../

Kèm theo



02 Chứng từ gốc



Kế toán trưởng



Người nộp tiền



(Ký,họ tên)



(Ký,họ tên)



Người lập phiếu



Thủ quỹ



(Ký,họ tên)



(Ký,họ tên)



(Nguồn: Phòng Tài chính – Kế tốn Cơng ty)



Sv: Nguyễn Mai Anh



29



Mã sv: 12300459



Phụ lục 07 : Phiếu chi

Mẫu số: 02-TT

(Ban hành theo TT 200/2014/TT- BTC

ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)



Số 257



Công ty TNHH MTV Thép Phúc Tiến



PHIẾU CHI

Ngày 31 tháng 03 năm 2015



Nợ TK: 642,1331

Có TK: 111



Họ và tên người nộp tiền: Nguyễn Mai Anh

Địa chỉ: Phòng Tài chính – Kế tốn

Lý do nộp: Thanh tốn tiền điện thoại tháng 03/2015

Số tiền: 1.925.000 đ (Viết bằng chữ) Một triệu chính trăm hai mươi lăm nghìn đồng



chẵn ./.

Kèm theo 02 Chứng từ gốc

Kế toán trưởng



Người nhận tiền



(Ký,họ tên)



Người lập phiếu



(Ký,họ tên)



(Ký,họ tên)



Thủ quỹ

(Ký,họ tên)



(Nguồn: Phòng Tài chính – Kế tốn Cơng ty)



Sv: Nguyễn Mai Anh



30



Mã sv: 12300459



Phụ lục 08: SỔ CÁI TK 111

Mẫu số: 02-TT

(Ban hành theo TT 200/2014/TT- BTC ngày

22/12/2014 của Bộ trưởng BTC)

Công ty TNHH MTV Thép Phúc Tiến

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

TK 111: Tiền mặt

Năm : 2015

( Trích Số liệu tháng 03 / 2015 )

ĐVT: đồng



Ngày

GS



Chứng từ

Số

CT



Nhật ký chung

Diễn giải



Ngày

CT



Trang

/Sổ



STT/

Dòng



Tài

khoản

đối

ứng



Dư đầu kỳ

...



...



...



10/03



PT 32



10/03



31/03



PC

257



31/03



...



...



...



...



Nợ







150.260.000

...



...



...



Thu tiền của NPP

Hạnh Ngun



01



16



131



Chi tiền điện thoại

T03/2015



01



17



642,

133.1



...



...



...



...



Số phát sinh



Tổng phát sinh



...



...



19.700.000



1.925.000

...



325.000.000 330.426.000



Dư cuối kỳ



144.834.000



- Sổ này có ....trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ....

- Ngày mở sổ: 01/01/2015

Ngày 31 tháng 03 năm 2015

Người ghi sổ

(ký, họ tên)



Sv: Nguyễn Mai Anh



...



Kế toán trưởng

(ký, họ tên)



31



Giám đốc

(ký, họ tên)



Mã sv: 12300459



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Một số ý kiến đóng góp

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×