Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 6.5: Tổng kết các công trình xây dựng

Bảng 6.5: Tổng kết các công trình xây dựng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khoa Cơng nghệ TP



Đồ án CNCBTP



15



Nhà máy phát điện dự

phòng



1



8x4x4



32



16



Khu xử lí nước thải



1



8x 5x 5



40



17



Khu xử lí nước sạch



1



6x5x5



30



18



Nhà vệ sinh



2



2x5x4



20



19



Phòng sạch



1



5x 4 x 4



20



Tổng



1794.25



Tổng diện tích các cơng trình : Fxd = 1794(m2)

Vậy diện tích đất xây dựng là : Fkd = Fxd/Kxd (m2)

Với Kxd : hệ số xây dựng (%).

Đối với nhà máy thực phẩm thường Kxd = 35 – 55%, chọn Kxd = 40%

Fxd : Tổng diện tích cơng trình (m2)

Fkd : Diện tích khu đất xây dựng nhà máy (m2)

 Fkd = 1794/0.4 = 4485(m2)

Chọn khu đất mở rộng :550 (m2)

Vậy tổng diện tích tồn nhà máy là : 4485+550= 5035 (m2)

Kích thước khu đất dự tính : dài x rộng = 70×75(m)

6.4.2 Tính nước

6.4.2.1 Nước dùng trong sản xuất

Chọn tỷ lệ nước: khoai là 2: 1

- Nước dùng để ngâm rửa: 2500x 2x 3= 15000 (kg/ngày)= 15000 m3/ ngày

6.4.2.2 Nước dùng cho sinh hoạt

- Nước vệ sinh:

Tính 30L/người/ngày

30 x 20= 600 L = 0.6 m3

6.4.2.3 Nước dùng cho vệ sinh thiết bị



Nhóm 07 – Tổ 02



49



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



- Lấy trung bình 60 m3/ ngày

6.4.2.4 Tổng lượng nước dùng cho nhà máy

15000+ 0.6+ 60= 1560,6 m3/ ngày

6.5. Tiền lương

Bảng 6.6. Nhân lực làm việc hành chính

Số lượng



Vị trí

Nhân viên kinh doanh



2



Kế toán



1



Nhân viên nhân sự



1



Nhân viên nghiên cứu và phát triển sản phẩm



2



Tiền lương trả cho nhân viên trong 1 năm

- Tiền lương cho nhân viên kinh doanh

12 tháng x 2 người x 8 triệu đồng / người/tháng + 22 % tiền bảo hiểm = 234.24 (triệu

đồng)

- Tiền lương cho kế toán:

12 x 1 x 7 + 12 x7 x 1x 22%= 102.48 triệu đồng

- Tiền lương cho nhân viên nhân sự:

12 x 1 x 7 + 12 x7 x 1x 22%= 102.48 triệu đồng

- Tiền lương cho nhân viên nghiên cứu và phát triển sản phẩm:

12x 7.5x 2+ 12x 7.5x 2x 22%= 219.6 triệu đồng

TT



Bộ phận



Số công nhân



1



Ngâm rửa khoai



1



2



Gọt vỏ



1



3



Thái lát và rửa khoai lát



1



4



Chiên khoai kiểm tra khoai chiên



2



Nhóm 07 – Tổ 02



50



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



5



Chuẩn bị gia vị



2



6



Phổi trộn



1



7



Vận chuyển đóng thùng sản phẩm



3



8



Xử lí nước thải



1



9



Nhân viên lái xe



1



10



Nhân viên vệ sinh



1



11



Nhân viên bảo vệ



1



12



Nhân viên kỹ thuật



1



13



Kỹ sư điện



1



14



Nhân viên KCS



2



Tiền lương trả cho bộ phận phục vụ sản xuất :

12 tháng x 15 người x 5 triệu đồng/người/tháng + 22 % tiền bảo hiểm = 1098 (triệu

đồng)

Tiền lương trả cho bộ phận KCS, nhân viên kỹ thuật, kỹ sư điện:

12 tháng x 4 người x 7.5 triệu đồng/ người/tháng + 22 % tiền bảo hiểm = 439.2 triệu

đồng

Tổng chi phí để trả lương cho cả doanh nghiệp là:

234.24+ 102.48+ 102.48+ 219.6+ 1098+ 439.2= 2196 (triệu đồng/ năm)

6.6. Chi phí nhiên liệu, năng lượng

Bảng 6.7: Chi phí nhiên liệu, năng lượng



Nhóm 07 – Tổ 02



51



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



TT



Tên



1



Điện năng



2



Dầu



3



Số lượng

364501,89

( KWh/năm)

201600 (lit/năm)



Đơn giá

1380

(đồng/KWh)

18420 ( đồng/

lit)



Tổng chi phí nhiên liệu, năng lượng



Thành tiền

503012608.2

(đồng/năm)

3713472000

( đồng/năm)

4216484608

( đồng/năm)



Trong những năm đầu nhà máy chỉ hoạt động bằng 80 % năng suất nên chi phí

nhiên liệu năng lượng một năm là:

4216484608 x 0,8 = 3373187687( đồng/năm) ~ 3.4 (tỷ đồng /năm)

6.7. Chi phí maketing : 150 triệu đồng

6.8. Tiền đầu tư mua phương tiện vận tải

Xe nâng 1 chiếc, đơn giá 100 triệu đồng/ chiếc

Xe tải 1,5 tấn 2 chiếc, đơn giá 400 triệu đồng/chiếc

Tổng vốn đầu tư cho phương tiện vận tải:

Vphương tiện vận tải = 1 x 100 + 2 x 400 = 900 ( triệu đồng)

6.9. Tiền mua máy móc

STT

1



Tên thiết bị

Thiết bị rửa



Số lượng Giá tiền (triệu)

1

95



2



Thiết bị gọt vỏ



1



124



3



Thiết bị thái lát



1



92



4



Thiết bị rửa lát khoai



1



89



5



Thiết bị chiên



1



278



6



Thiết bị phun gia vị



1



98



7



Thiết bị đóng gói



1



40



8



Hệ thống vận chuyển nguyên liệu



1



280



9



Hệ thống xử lý nước cấp



1



100



10



Hệ thống xử lý nước thải



1



200



11



Hệ thống thiết bị phòng thí nghiệm



1



500



12



Hệ thống trạm biến áp và máy phát điện



1



135



13



Hệ thống chống sét và phòng cháy chữa cháy



1



20



14



Thiết bị vận tải



1



200



Nhóm 07 – Tổ 02



52



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 6.5: Tổng kết các công trình xây dựng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×