Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.4: Khối lượng sản phẩm sau mỗi quá trình.

Bảng 3.4: Khối lượng sản phẩm sau mỗi quá trình.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khoa Cơng nghệ TP

STT



Đồ án CNCBTP

Quy trình



Khối lượng (kg)



1



Q trình làm sạch, phân loại



97



2



Quá trình tách vỏ



87.3



3



Quá trình thái lát



86.9



4



Quá trình rửa và sấy khơ bề mặt



5



Q trình chiên



60.6



6



Q trình tách dầu



47.1



7



Q trình phối trộn



51.55



8



Q trình đóng gói



51.29



72



CHƯƠNG IV: TÍNH TỐN THIẾT BỊ

4.1. Các thiết bị chính trong dây chuyển sản xuất

1. Thiết bị rửa

2. Thiết bị gọt vỏ

3. Thiết bị thái lát

4. Thiết bị rửa lát khoai

5. Thiết bị chiên

6. Thiết bị phun gia vị



Nhóm 07 – Tổ 02



34



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



7. Thiết bị đóng gói



4.2. Tính tốn

Số ngày sản xuất trong một năm: 300 ngày

Thời gian làm việc của nhà máy: 1 ngày làm 2 ca

Ca 1: từ 6h30 – 14h30 (8h)

Ca 2: từ 15h – 23h (8h)

Khối lượng nguyên liệu dùng trong 1 ngày là

Qngày = = = 6 tấn/ngày

Nhà máy làm 2 ca, mỗi ca 3 mẻ sản xuất, khối lượng nguyên liệu cho 1 mẻ sản xuất là:

Qmẻ =



= = 1 tấn/mẻ = 375 kg/h



Khối lượng sản phẩm sau mỗi quá trình là:

Khối lượng nguyên liệu trong 1 mẻ sản xuất 1000 kg khoai là:

Q =



= =1 tấn/mẻ = 375 kg/h



STT



Cơng đoạn



Ngun liệu



Khối lượng



1



Q trình làm sạch, phân loại



Khoai củ



1000kg



2



Q trình tách vỏ



Khoai củ



970kg



3



Quá trình thái lát



Khoai củ



873kg



4



Quá trình rửa và sấy khơ bề mặt



Lát khoai



869kg



5



Q trình chiên



Lát khoai



720kg



Dầu chiên



168kg



6



Q trình tách dầu



Snack



606kg



7



Q trình phối trộn



Snack



471kg



Gia vị



47kg



Nhóm 07 – Tổ 02



35



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Cơng nghệ TP

8



Đồ án CNCBTP



Q trình bao gói



Snack



515,5kg



Khối lượng khoai là 1000kg , năng suất thiết kế của máy là 375kg/h

4.3. Sử dụng thiết bị có thông số như sau

4.3.1. Thiết bị rửa

Công suất: 1500~2000kg / h

Power: 3.0 Kw (một máy bơm nước cộng với một tốc độ động cơ)

Khối lượng chứa nước: 300L

Kích thước ngồi: 2100L*830W*820H mm

4.3.2. Thiết bị gọt vỏ khoai

Khối lượng khoai 970kg, năng suất thiết kế 364kg/h, sử dụng thiết bị gọt vỏ như sau

Thơng số cơng nghệ:

Cơng suất:380kg/h

Kích thước: 780 * 510 * 1000mm

4.3.3. Thiết bị thái lát

Khối lượng khoai 873kg, năng suất thiết kế 327,4kg/h sử dụng thiết bị thái lát có thơng

số kĩ thuật như sau:

1. Cắt rau củ như khoai tây, cà rốt…

2. Công suất: 300 ~ 600kg / h

3. Dạng cắt: cắt lát, sợi, khối lập phương



Trọng lượng tịnh: 70kg

Kích thước: 600x500x900mm

4.3.4. Thiết bị rửa lát khoai

Khối lượng lát khoai 869kg

Thơng số cơng nghệ:

Cơng suất :700kg/h

Kích thước máy: 2000x185x500mm

4.3.5. Thiết bị chiên

Khối lượng khoai : 720kg, khối lượng dầu 168kg, năng suất thiết kế của máy là:70kg/h



Nhóm 07 – Tổ 02



36



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



Năng suất máy: 500kg/h,

Kích thước máy: 9000x1500x2000mm

Trọng lượng 200kg

4.3.6. Thiết bị tách dầu

Khối lượng snack là 606kg

Cơng suất 0,37kw

Kích thước:2150x600x2200mm

4.3.7. Thiết bị phun gia vị

Khối lượng snack là 471kg, khối lượng gia vị là 47kg

Năng suất thiết kế máy là 176,6kg/h

Cơng suất 100-300 kg/h

Cơng suất 1,1kw

Kích thước: 1500x600x1600mm

4.3.8. Thiết bị đóng gói

Cơng suất 1.7 kW

Trọng lượng: 380kg

Nguồn điện: 380V/50Hz, 220V/50-60Hz, 110V/50-60Hz

Kích thước: 1050*700*1850m



Nhóm 07 – Tổ 02



37



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



CHƯƠNG V: CÂN BĂNG NĂNG LƯỢNG

5.1. Quá trình chiên

 Nhiệt lượng cần dùng cho thiết bị chiên:



Qchiên = Q1 + Q2 + Q3 + Q4

Q1 là nhiệt lượng cần để nâng nhiệt độ của shorterning từ 40 lên 160ºC

Q2 là nhiệt lượng cần cung cấp cho lát khoai tây trong q trình chiên



Nhóm 07 – Tổ 02



38



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



Q3 là nhiệt lượng cần để nâng nhiệt cho băng tải từ 90 lên 160ºC

Q4 là nhiệt lượng tổn thất

5.1.1 Tính Q1

Q1 = G1 * C1 * ΔT1

G1 = 50kg khối lượng dầu shortening dùng để chiên

C1 = 2.422 Kj/kg.K nhiệt dung riêng của shortening

ΔT1 = 160 – 40 = 120ºC

Q1 = 50 * 2422 * 120

= 14532 kJ

5.1.2. Tính Q2

a. Nhiệt lượng cần để tách nước trong lát khoai khi chiên

Q2’’ = Gnước * rnước

= 7.967 * 2254

= 17957.618 kJ

b. Nhiệt lượng cần để nâng tiếp nhiệt độ của snack từ 100 lên 1600C

Q2’’’ = G2’’’ * C2’’’* ΔT2’’’

Trong đó:

G2’’’ = Gsnack – Gdầu thấm

= 89.632 - 34.06

= 55.572 kg

Gsnack là khối lượng bánh sau khi chiên

Gdầu thấm là khối lượng dầu thấm vào khi chiên

C2’’’ là nhiệt dung riêng của snack

C2’’’ = Clát khoai * (1 – Wsnack) + Cnước * Wsnack

= 1.638 * ( 1 – 0.03) + 4.19 * 0.03

= 1.715 kJ



Nhóm 07 – Tổ 02



39



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



ΔT2’’’ = 160 – 100 = 600C

Vậy:

Q2’’’ = G2’’’ * C2’’’* ΔT2’’’

= 55.572 * 1.715* 60

= 5718.36 (kJ)

Vậy: Tổng nhiệt lượng để nâng nhiệt của snack từ 100 lên 1600C

Q2 = Q2’’ + Q2’’’ = 17957.618 + 5718.36 = 23675.98 (kJ)

5.1.3. Tính Q3

Nhiệt lượng cần thiết để nâng nhiệt độ của băng tải từ 90 oC lên 160oC xét trong chu

trình chiên là 180s

Q3’= G3 * C3 * ΔT3

G3 tổng khối lượng băng tải khuôn và nắp, (kg/m)

G3 = khối lượng 1m băng tải * chiều dài băng tải khuôn nắp

= 10 * 15

= 150 (kg/ lần)

C3 = 0.46 kJ/kg : nhiệt dung riêng của thép

ΔT3 = 160 – 90 = 700C

Q3’= G3 * C3 * ΔT3

= 150 * 0.46 * 70

= 4830 kJ/lần

Với thời gian chiên 180 giây thì tiệu tốn đốt nóng băng tải khuôn là 4830 kJ

Với thời gian trên nhiệt lượng cần là

Q3 = (4830 *8*60*60*1000)/150000 = 5152 kj



5.1.4. Tính Q4

Lượng nhiệt tổn thất ra ngồi mơi trường là 30% so với tổng lượng nhiệt dùng cho

chiên.



Nhóm 07 – Tổ 02



40



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



Lượng nhiệt tổn thất chiên là:

Q4 = 0,3 * (Q1 + Q2 + Q3)

= 0,3 * (14532 + 23675.98 + 5152)

= 43359.98 kJ/1000 gói

Tổng nhiệt lượng cung cấp cho q trình chiên:

Qchiên = Q1 + Q2 + Q3 + Q4

= 14532 + 23675.98 + 5152 + 43359.98

= 86719.96 (kJ)

5.2. Quá trình làm nguội và tách dầu

 Snack sau khi chiên có nhiệt độ cao được làm nguội xuống nhiệt độ thường



bằng hệ thống quạt

 Băng tải làm nguội có kích thước : dài*rộng= 2.15*0.6



Vận tốc 5m/p

 Lượng snack thu được trên 1 giờ: G= 462kg/h



Chọn hệ số sử dụng băng tải là 0.8

 Năng suất của băng tải: Q= 462/0.8= 577.5 (kg/h)

 Công suất động cơ là 0.75kW

 Lượng nhiệt tỏa ra khi làm nguội snack



Qtỏa=G*Cvật liệu*Δt

= 462 * 1.5 * (160-25)= 93.555 (kJ/h)

 Tác nhân làm nguội là khơng khí



+ Trước khi trao đổi nhiệt: t1=27oC

I1=73.093 (kJ/kg khơng khí)

d1=0.018 (kg ẩm/kg khơng khí khơ)

+ Sau khi trao đổi nhiệt: t2=70oC

I2=117.6 (kJ/kg khơng khí)

d2=d1

t, I, d lần lượt là nhiệt độ, enthalpy và độ chứa ẩm của khơng khí



Nhóm 07 – Tổ 02



41



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



 Lượng khơng khí khơ cần cho q trình trao đổi nhiệt



Qtỏa=Qthu=L*(I2-I1)

L=93.555/(117.6-73.093)=2102.029 (kg/h)

 Lượng khơng khí cần thiết



G = L+L*d1 = (1+d1)*L = (1+0.018)*2102.029 = 2139.87 (kg/h)

 Lưu lượng thể tích khí



V= G/l = 2139.87/1.164 = 1838.37 (m3/h) ~ 2000 m3/h

CHƯƠNG VI: TÍNH TỐN CHI PHÍ

6.1. Tính nhân lực

6.1.1. Cán bộ làm việc hành chính

Phân bố số cán bộ nhân viên làm việc hành chính như sau :

Bảng 6.1: Số cán bộ, nhân viên làm việc hành chính

Vị trí



Số lượng



Giám đốc



1



Nhân viên kinh doanh



2



Kế toán



1



Nhân viên nhân sự



1



Nhân viên nghiên cứu và phát triển sản 2

phẩm

Tổng



7

Tổng số cán bộ, nhân viên làm việc hành chính: 7 người



6.1.2. Số cơng nhân

6.1.2.1. Số cơng nhân lao động trực tiếp

Phân bố công nhân trực tiếp làm việc trong 1 ca :

Bảng 6.2: Số công nhân làm việc trong 1 ca sản xuất.

TT



Nhóm 07 – Tổ 02



Bộ phận



42



Số công nhân



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



1



Ngâm rửa khoai



1



2



Gọt vỏ



1



3



Thái lát và rửa khoai lát



1



4



Chiên khoai kiểm tra khoai chiên



2



5



Chuẩn bị gia vị



2



6



Phổi trộn



1



7



Vận chuyển đóng thùng sản phẩm



3



8



Xử lí nước thải



1



9



Nhân viên lái xe



1



10



Nhân viên vệ sinh



1



11



Nhân viên bảo vệ



1



12



Nhân viên kỹ thuật



1



13



Kỹ sư điện



1



14



Nhân viên KCS



2



Tổng



Nhóm 07 – Tổ 02



19



43



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.4: Khối lượng sản phẩm sau mỗi quá trình.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×