Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG VI: TÍNH TOÁN CHI PHÍ

CHƯƠNG VI: TÍNH TOÁN CHI PHÍ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



1



Ngâm rửa khoai



1



2



Gọt vỏ



1



3



Thái lát và rửa khoai lát



1



4



Chiên khoai kiểm tra khoai chiên



2



5



Chuẩn bị gia vị



2



6



Phổi trộn



1



7



Vận chuyển đóng thùng sản phẩm



3



8



Xử lí nước thải



1



9



Nhân viên lái xe



1



10



Nhân viên vệ sinh



1



11



Nhân viên bảo vệ



1



12



Nhân viên kỹ thuật



1



13



Kỹ sư điện



1



14



Nhân viên KCS



2



Tổng



Nhóm 07 – Tổ 02



19



43



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



Tổng số công nhân làm việc trong 1 ca sản xuất : 19 người

6.1.2.2. Tổng số công nhân làm việc trong 1 ngày

Vậy tổng cán bộ công nhân viên làm việc trong nhà máy là :7+19*2= 45

(người)

6.2.Tính kích thước các cơng trình chính

6.2.1. Phân xưởng sản xuất chính

Trong nhà sản xuất chính sẽ có các thiết bị sau :

Bảng 6.3: Các thiết bị trong xưởng sản xuất chính

STT



Tên thiết bị



Kích thước (mm)



Số lượng



1



Máy rửa



2100*830*820



1



2



Máy gọt vỏ



13 780*510*1000



1



3



Máy thái



600*500*900



1



4



Máy rửa lát khoai



2000*185*500



1



5



Máy chiên



9000*1500*2000



1



6



Máy tách dầu



18 2150*600*2200



1



7



Máy phối trộn



1500*600*1600



1



8



Máy đóng gói



1050*700*1850



1



Trong nhà sản xuất chính các thiết bị được sắp xếp theo dây chuyền sản xuất.

Dựa vào kích thước các thiết bị và yêu cầu thao tác vận hành chọn kích thước nhà sản

xuất chính như sau :

*Khu sản xuất: máy rửa, máy gọt vỏ, máy thái, máy rửa lát khoai, máy chiên, máy

tách dầu, máy thộn gia vị, máy đóng gói

Tổng chiều dài các thiết bị: 2.1+0.78+0.6+2+9+2,15+1,5+1,05= 19.18(m)



Nhóm 07 – Tổ 02



44



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



Các thiết bị cách tường 1.5m và khoảng cách giữa các thiết bị với nhau là 2m.

Vậy tổng chiều dài của phần thứ nhất của phân xưởng sản xuất là:

19.18 + (1.5x 2) + (7x 2) = 36.18 (m)

Chiều rộng gồm đường đi 4m, thiết bị có chiểu rộng lớn nhất là 1,5m.Vậy để

thuận lợi cho sản xuất chiều rộng phần thứ nhất xưởng sản xuất là:15 (m)

Do trong phân xưởng còn nhiều các thiết bị phụ trợ khác nên để phù hợp với

kích thước xây dựng ta chọn kích thước của khu thứ nhất phân xưởng sản xuất như

sau:

- Diện tích: 570 m2

- Kích thước: 38 x 15 x 8 (m)

* Khu hồn thiện: gồm máy đóng gói, máy trộn gia vị, khu đóng thùng

- Kích thước 25x 12x 8(m)

- Diện tích 300m2

Các thiết bị trong xưởng được bố trí theo dãy, dọc theo chiều dài của phân

xưởng. Hệ thống giao thơng có thể hoạt động cả chiều ngang lẫn chiều dọc.

Việc thiết kế phân xưởng cũng không thể thiếu được việc lựa chọn các kết cấu:

-



Kết cấu bao che : bao gồm tường, cửa sổ, tấm che mưa nắng, cửa đi và hệ thống

thoát nước mái. Dựa trên cơ sở sản xuất của như đặc điểm sản xuất, lựa chọn kết

cấu bao che như sau :



+ Tường : dùng loại tường gạch, dày 220mm. Do chịu lực tốt, dễ thi công, đơn giản,

cách âm, cách nhiệt tốt.

+ Cửa sổ : Chọn loại cửa sổ quay theo trục ngang ở giữa do chúng cấu tạo đơn

giản, dễ đóng mở, che mưa tương đối tốt, có thể hứng gió xuống thấp để làm mát nơi

làm việc của cơng nhân. Kích thước cửa sổ là : 2.5 x 2.5 (m)

+ Tấm che mưa, nắng : dùng tấm che ngang bê tông cột théo loại tấm che ngang

đặc, loại che nắng, che mưa tốt.

+ Cửa đi : Sử dụng loại cửa mở 2 cánh, kích thước cửa cao 3.5 m, rộng 3m

+ Mái : Chọn mái nhà có cấu trúc dầm mái hình thang có tấm lợp tơn kẽm.

+ Hệ thống thốt nước mái : dùng loại thoát nước mái bao che bằng tường gạch,

dày 220mm

6.2.2. Tính kho ngun liệu

* Khu chứa khoai tây:



Nhóm 07 – Tổ 02



45



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



- Khối lượng nguyên liệu sử dụng trong 1 ngày là 1 (tấn).=> khối lượng nguyên liệu

gạo dùng trong 10 ngày là 1× 10= 10 tấn

=> xếp khoai thành đống

Mỗi cách tường 1 m, mỗi dãy đống cách nhau 0.5m

Dùng để chứa khoai trong 10 ngày

Thể tích khối khoai : 10000:1034=9,67 m3

Thể tích kho chứa: 100 m3

Kích thước: 5*5*4

* Khu chứa nguyên liệu khác( muối, tiêu, bao bì,…) :18x 12 m

Lối đi rộng 4m

Kích thước kho: 15*12*6

- Có ơ thơng gió.

Tổng diện tích:180 m2

6.2.3 Kho thành phẩm

Một ngày sản xuất 515,5 kg snack => sản xuất được khoảng 10310gói 50g

Một thùng 20 gói => Một ngày sản xuất được 515,5 thùng.

Kho chứa thành phẩm sản xuất trong 2 ngày => chứa 1031 thùng

Chia làm 10 dãy mỗi dãy 5 hàng mỗi hàng 25 thùng. Khoảng cách giữa mỗi hàng là

0,5. Cách tường 1m

Lối đi 4m

Kho 54*5*6 m

Tổng diện tích 270 m2

6.2.4. Nhà hành chính và các nhà phục vụ sinh hoạt

6.2.4.1. Nhà hành chính

Nhà hành chính là nơi làm việc của cán bộ lãnh đạo nhà máy, công nhân viên ở

các phòng ban.

Bảng 6.4: Diện tích các phòng làm việc



STT



Phòng



Số người



Diện tích

phòng (m2)



1



Phòng giám đốc



1



15



10



Phòng nhân viên



4



20



Nhóm 07 – Tổ 02



46



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Cơng nghệ TP



11

12



Đồ án CNCBTP



Phòng nghiên cứu



2



Phòng họp



20

15



Tổng diện tích của khối nhà hành chính là 70m 2. Ngồi ra, trong q trình thiết

kế nhà máy còn cần có hành lang 1.5m.

Diện tích 10×8.5 m

Vậy tổng diện tích thực cần có của khối nhà hành chính là 85 m2

6.2.4.2. Nhà ăn

Diện tích tiêu chuẩn cho mỗi người là 1.36 m2. Số lượng nhân viên trong ca 25

Diện tích là : 25 x 1.36 = 34 (m2)

Diện tích khu nấu nướng: 15 m2

Tổng diện tích 50 m2

6.2.4.3. Nhà để xe

Nhà để xe dùng để chưa xe đạp và xe máy của cán bộ công nhân viên nhà máy.

Giả sử trung bình 2 xe/ m2 diện tích

=> diện tích nhà để xe 15m2

Vậy thiết kế nhà xe có kích thước (dài x rộng x cao) = 5× 3 x 3 (m)

6.2.4.4. Nhà bảo vệ

Nhà bảo vệ được xây dựng gần cổng chính

Kích thước : dài x rộng x cao = 2,5x 2,5 x 3 (m)

Tổng diện tích 6,25 m2

Chọn 1 nhà bảo vệ.

6.2.4.5. Nhà vệ sinh

Diện tích: 20m2

6.2.4.6. Phòng sạch

Thay đồ bảo hộ cho công nhân khi làm việc trong xưởng chế biến, sản xuất

Diện tích: 20m2

6.3. Các cơng trình phụ trợ

6.3.1. Trạm điện và máy phát điện dự phòng

Dùng để đặt máy biến áp và máy phát điện dự phòng.

Chọn trạm điện có kích thước nhà : dài x rộng x cao = 4 x 4 x4 (m).

Chọn nhà máy phát điện dự phòng : dài x rộng x cao = 8 x 4 x 4 (m)



Nhóm 07 – Tổ 02



47



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



6.3.2. Khu xử lý nước thải

Chọn khu vực xử lí nước thải có diện tích 40m2

Kích thước : dài x rộng x cao = 8x 5 x 5 (m)

6.3.3. Khu xử lí nước

Chọn khu xử lí nước có diện tích 30 (m2 )

Kích thước : dài x rộng x cao = 6x 5x 5 (m)

6.4. Diện tích khu đất xây dựng

6.4.1. Diện tích khu đất xây dựng

Bảng 6.5: Tổng kết các cơng trình xây dựng



STT



Tên cơng trình



Số

lượng



1



Phân xưởng sản xuất chính

Phân xưởng phụ



1

1



38x15 x 8

25×12×8



570

300



2



Kho chứa ngun liệu



1



20x 17x6



340



3



Kho thành phẩm



1



54x 5x 6



270



5



Nhà hành chính



1



10x 6.5x 6



85



7



Nhà ăn



1



10x 5x 5



50



8



Nhà xe



1



5×3×3



15



11



Nhà bảo vệ



1



2.5x 2.5 x 3



14



Trạm biến áp



1



4 x 4 x4



Nhóm 07 – Tổ 02



48



Kích thước

(m)



Diện tích

(m2)



6,25

16



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Cơng nghệ TP



Đồ án CNCBTP



15



Nhà máy phát điện dự

phòng



1



8x4x4



32



16



Khu xử lí nước thải



1



8x 5x 5



40



17



Khu xử lí nước sạch



1



6x5x5



30



18



Nhà vệ sinh



2



2x5x4



20



19



Phòng sạch



1



5x 4 x 4



20



Tổng



1794.25



Tổng diện tích các cơng trình : Fxd = 1794(m2)

Vậy diện tích đất xây dựng là : Fkd = Fxd/Kxd (m2)

Với Kxd : hệ số xây dựng (%).

Đối với nhà máy thực phẩm thường Kxd = 35 – 55%, chọn Kxd = 40%

Fxd : Tổng diện tích cơng trình (m2)

Fkd : Diện tích khu đất xây dựng nhà máy (m2)

 Fkd = 1794/0.4 = 4485(m2)

Chọn khu đất mở rộng :550 (m2)

Vậy tổng diện tích tồn nhà máy là : 4485+550= 5035 (m2)

Kích thước khu đất dự tính : dài x rộng = 70×75(m)

6.4.2 Tính nước

6.4.2.1 Nước dùng trong sản xuất

Chọn tỷ lệ nước: khoai là 2: 1

- Nước dùng để ngâm rửa: 2500x 2x 3= 15000 (kg/ngày)= 15000 m3/ ngày

6.4.2.2 Nước dùng cho sinh hoạt

- Nước vệ sinh:

Tính 30L/người/ngày

30 x 20= 600 L = 0.6 m3

6.4.2.3 Nước dùng cho vệ sinh thiết bị



Nhóm 07 – Tổ 02



49



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



- Lấy trung bình 60 m3/ ngày

6.4.2.4 Tổng lượng nước dùng cho nhà máy

15000+ 0.6+ 60= 1560,6 m3/ ngày

6.5. Tiền lương

Bảng 6.6. Nhân lực làm việc hành chính

Số lượng



Vị trí

Nhân viên kinh doanh



2



Kế toán



1



Nhân viên nhân sự



1



Nhân viên nghiên cứu và phát triển sản phẩm



2



Tiền lương trả cho nhân viên trong 1 năm

- Tiền lương cho nhân viên kinh doanh

12 tháng x 2 người x 8 triệu đồng / người/tháng + 22 % tiền bảo hiểm = 234.24 (triệu

đồng)

- Tiền lương cho kế toán:

12 x 1 x 7 + 12 x7 x 1x 22%= 102.48 triệu đồng

- Tiền lương cho nhân viên nhân sự:

12 x 1 x 7 + 12 x7 x 1x 22%= 102.48 triệu đồng

- Tiền lương cho nhân viên nghiên cứu và phát triển sản phẩm:

12x 7.5x 2+ 12x 7.5x 2x 22%= 219.6 triệu đồng

TT



Bộ phận



Số công nhân



1



Ngâm rửa khoai



1



2



Gọt vỏ



1



3



Thái lát và rửa khoai lát



1



4



Chiên khoai kiểm tra khoai chiên



2



Nhóm 07 – Tổ 02



50



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Cơng nghệ TP



Đồ án CNCBTP



5



Chuẩn bị gia vị



2



6



Phổi trộn



1



7



Vận chuyển đóng thùng sản phẩm



3



8



Xử lí nước thải



1



9



Nhân viên lái xe



1



10



Nhân viên vệ sinh



1



11



Nhân viên bảo vệ



1



12



Nhân viên kỹ thuật



1



13



Kỹ sư điện



1



14



Nhân viên KCS



2



Tiền lương trả cho bộ phận phục vụ sản xuất :

12 tháng x 15 người x 5 triệu đồng/người/tháng + 22 % tiền bảo hiểm = 1098 (triệu

đồng)

Tiền lương trả cho bộ phận KCS, nhân viên kỹ thuật, kỹ sư điện:

12 tháng x 4 người x 7.5 triệu đồng/ người/tháng + 22 % tiền bảo hiểm = 439.2 triệu

đồng

Tổng chi phí để trả lương cho cả doanh nghiệp là:

234.24+ 102.48+ 102.48+ 219.6+ 1098+ 439.2= 2196 (triệu đồng/ năm)

6.6. Chi phí nhiên liệu, năng lượng

Bảng 6.7: Chi phí nhiên liệu, năng lượng



Nhóm 07 – Tổ 02



51



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Cơng nghệ TP



Đồ án CNCBTP



TT



Tên



1



Điện năng



2



Dầu



3



Số lượng

364501,89

( KWh/năm)

201600 (lit/năm)



Đơn giá

1380

(đồng/KWh)

18420 ( đồng/

lit)



Tổng chi phí nhiên liệu, năng lượng



Thành tiền

503012608.2

(đồng/năm)

3713472000

( đồng/năm)

4216484608

( đồng/năm)



Trong những năm đầu nhà máy chỉ hoạt động bằng 80 % năng suất nên chi phí

nhiên liệu năng lượng một năm là:

4216484608 x 0,8 = 3373187687( đồng/năm) ~ 3.4 (tỷ đồng /năm)

6.7. Chi phí maketing : 150 triệu đồng

6.8. Tiền đầu tư mua phương tiện vận tải

Xe nâng 1 chiếc, đơn giá 100 triệu đồng/ chiếc

Xe tải 1,5 tấn 2 chiếc, đơn giá 400 triệu đồng/chiếc

Tổng vốn đầu tư cho phương tiện vận tải:

Vphương tiện vận tải = 1 x 100 + 2 x 400 = 900 ( triệu đồng)

6.9. Tiền mua máy móc

STT

1



Tên thiết bị

Thiết bị rửa



Số lượng Giá tiền (triệu)

1

95



2



Thiết bị gọt vỏ



1



124



3



Thiết bị thái lát



1



92



4



Thiết bị rửa lát khoai



1



89



5



Thiết bị chiên



1



278



6



Thiết bị phun gia vị



1



98



7



Thiết bị đóng gói



1



40



8



Hệ thống vận chuyển nguyên liệu



1



280



9



Hệ thống xử lý nước cấp



1



100



10



Hệ thống xử lý nước thải



1



200



11



Hệ thống thiết bị phòng thí nghiệm



1



500



12



Hệ thống trạm biến áp và máy phát điện



1



135



13



Hệ thống chống sét và phòng cháy chữa cháy



1



20



14



Thiết bị vận tải



1



200



Nhóm 07 – Tổ 02



52



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Cơng nghệ TP



Đồ án CNCBTP



15



Phí lắp đặt thiết bị



1



100



16



Phí vận chuyển thiết bị



1



40



16



2391



Tổng



Thuế giá trị gia tăng(VAT): 5%*2391=119,55 triệu

Tổng vốn đầu tư mua dây chuyền thiết bị:

Vthiết bị=2391+119,55=2510.55 triệu

6.10. Tiền đầu tư xây dựng các hạng mục cơng trình trong xưởng thực nghiệm

Vốn đầu tư xây dựng các hạng mục cơng trình trong xưởng thực nghiệm được

tính theo giá chung trên thị trường xây dựng.

Bảng 6.8: Chi phí xây dựng các hạng mục cơng trình

TT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



Tên cơng

Đơn giá (triệu

Thành tiền

Diện tích (m2)

trình

đồng)

( triệu đồng)

Nhà xe

15

1.5

22.5

Khu hồn

300

3

900

thiện

Kho ngun

280

4

1120

liệu

Kho thành

270

4

1080

phẩm

Nhà hành

85

3

255

chính

Phân xưởng

570

5

2850

chính

Nhà bảo vệ

6,25

1.5

9.4

Ga ra ô tô

100

1

100

Khu xử lý

70

3

210

nước

Trạm biến áp

96

1.5

144

Khu vệ sinh

20

1.5

30

Khu nhà ăn

50

3

150

Phòng sạch

20

2

40

Tổng cộng

6910.9

Chi phí xây dựng đường giao thơng, hè rãnh bằng 8%

552.9

tổng chi phí

Vốn đầu tư xây dựng các hạng mục cơng trình

7463.77

CHƯƠNG VII: AN TỒN LAO ĐỘNG – VỆ SINH CƠNG NGHIỆP



Nhóm 07 – Tổ 02



53



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG VI: TÍNH TOÁN CHI PHÍ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×