Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG V: CÂN BĂNG NĂNG LƯỢNG

CHƯƠNG V: CÂN BĂNG NĂNG LƯỢNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



Q3 là nhiệt lượng cần để nâng nhiệt cho băng tải từ 90 lên 160ºC

Q4 là nhiệt lượng tổn thất

5.1.1 Tính Q1

Q1 = G1 * C1 * ΔT1

G1 = 50kg khối lượng dầu shortening dùng để chiên

C1 = 2.422 Kj/kg.K nhiệt dung riêng của shortening

ΔT1 = 160 – 40 = 120ºC

Q1 = 50 * 2422 * 120

= 14532 kJ

5.1.2. Tính Q2

a. Nhiệt lượng cần để tách nước trong lát khoai khi chiên

Q2’’ = Gnước * rnước

= 7.967 * 2254

= 17957.618 kJ

b. Nhiệt lượng cần để nâng tiếp nhiệt độ của snack từ 100 lên 1600C

Q2’’’ = G2’’’ * C2’’’* ΔT2’’’

Trong đó:

G2’’’ = Gsnack – Gdầu thấm

= 89.632 - 34.06

= 55.572 kg

Gsnack là khối lượng bánh sau khi chiên

Gdầu thấm là khối lượng dầu thấm vào khi chiên

C2’’’ là nhiệt dung riêng của snack

C2’’’ = Clát khoai * (1 – Wsnack) + Cnước * Wsnack

= 1.638 * ( 1 – 0.03) + 4.19 * 0.03

= 1.715 kJ



Nhóm 07 – Tổ 02



39



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Cơng nghệ TP



Đồ án CNCBTP



ΔT2’’’ = 160 – 100 = 600C

Vậy:

Q2’’’ = G2’’’ * C2’’’* ΔT2’’’

= 55.572 * 1.715* 60

= 5718.36 (kJ)

Vậy: Tổng nhiệt lượng để nâng nhiệt của snack từ 100 lên 1600C

Q2 = Q2’’ + Q2’’’ = 17957.618 + 5718.36 = 23675.98 (kJ)

5.1.3. Tính Q3

Nhiệt lượng cần thiết để nâng nhiệt độ của băng tải từ 90 oC lên 160oC xét trong chu

trình chiên là 180s

Q3’= G3 * C3 * ΔT3

G3 tổng khối lượng băng tải khuôn và nắp, (kg/m)

G3 = khối lượng 1m băng tải * chiều dài băng tải khuôn nắp

= 10 * 15

= 150 (kg/ lần)

C3 = 0.46 kJ/kg : nhiệt dung riêng của thép

ΔT3 = 160 – 90 = 700C

Q3’= G3 * C3 * ΔT3

= 150 * 0.46 * 70

= 4830 kJ/lần

Với thời gian chiên 180 giây thì tiệu tốn đốt nóng băng tải khn là 4830 kJ

Với thời gian trên nhiệt lượng cần là

Q3 = (4830 *8*60*60*1000)/150000 = 5152 kj



5.1.4. Tính Q4

Lượng nhiệt tổn thất ra ngồi mơi trường là 30% so với tổng lượng nhiệt dùng cho

chiên.



Nhóm 07 – Tổ 02



40



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



Lượng nhiệt tổn thất chiên là:

Q4 = 0,3 * (Q1 + Q2 + Q3)

= 0,3 * (14532 + 23675.98 + 5152)

= 43359.98 kJ/1000 gói

Tổng nhiệt lượng cung cấp cho quá trình chiên:

Qchiên = Q1 + Q2 + Q3 + Q4

= 14532 + 23675.98 + 5152 + 43359.98

= 86719.96 (kJ)

5.2. Quá trình làm nguội và tách dầu

 Snack sau khi chiên có nhiệt độ cao được làm nguội xuống nhiệt độ thường



bằng hệ thống quạt

 Băng tải làm nguội có kích thước : dài*rộng= 2.15*0.6



Vận tốc 5m/p

 Lượng snack thu được trên 1 giờ: G= 462kg/h



Chọn hệ số sử dụng băng tải là 0.8

 Năng suất của băng tải: Q= 462/0.8= 577.5 (kg/h)

 Công suất động cơ là 0.75kW

 Lượng nhiệt tỏa ra khi làm nguội snack



Qtỏa=G*Cvật liệu*Δt

= 462 * 1.5 * (160-25)= 93.555 (kJ/h)

 Tác nhân làm nguội là khơng khí



+ Trước khi trao đổi nhiệt: t1=27oC

I1=73.093 (kJ/kg khơng khí)

d1=0.018 (kg ẩm/kg khơng khí khơ)

+ Sau khi trao đổi nhiệt: t2=70oC

I2=117.6 (kJ/kg khơng khí)

d2=d1

t, I, d lần lượt là nhiệt độ, enthalpy và độ chứa ẩm của khơng khí



Nhóm 07 – Tổ 02



41



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Cơng nghệ TP



Đồ án CNCBTP



 Lượng khơng khí khơ cần cho q trình trao đổi nhiệt



Qtỏa=Qthu=L*(I2-I1)

L=93.555/(117.6-73.093)=2102.029 (kg/h)

 Lượng khơng khí cần thiết



G = L+L*d1 = (1+d1)*L = (1+0.018)*2102.029 = 2139.87 (kg/h)

 Lưu lượng thể tích khí



V= G/l = 2139.87/1.164 = 1838.37 (m3/h) ~ 2000 m3/h

CHƯƠNG VI: TÍNH TỐN CHI PHÍ

6.1. Tính nhân lực

6.1.1. Cán bộ làm việc hành chính

Phân bố số cán bộ nhân viên làm việc hành chính như sau :

Bảng 6.1: Số cán bộ, nhân viên làm việc hành chính

Vị trí



Số lượng



Giám đốc



1



Nhân viên kinh doanh



2



Kế tốn



1



Nhân viên nhân sự



1



Nhân viên nghiên cứu và phát triển sản 2

phẩm

Tổng



7

Tổng số cán bộ, nhân viên làm việc hành chính: 7 người



6.1.2. Số công nhân

6.1.2.1. Số công nhân lao động trực tiếp

Phân bố công nhân trực tiếp làm việc trong 1 ca :

Bảng 6.2: Số công nhân làm việc trong 1 ca sản xuất.

TT



Nhóm 07 – Tổ 02



Bộ phận



42



Số cơng nhân



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Khoa Công nghệ TP



Đồ án CNCBTP



1



Ngâm rửa khoai



1



2



Gọt vỏ



1



3



Thái lát và rửa khoai lát



1



4



Chiên khoai kiểm tra khoai chiên



2



5



Chuẩn bị gia vị



2



6



Phổi trộn



1



7



Vận chuyển đóng thùng sản phẩm



3



8



Xử lí nước thải



1



9



Nhân viên lái xe



1



10



Nhân viên vệ sinh



1



11



Nhân viên bảo vệ



1



12



Nhân viên kỹ thuật



1



13



Kỹ sư điện



1



14



Nhân viên KCS



2



Tổng



Nhóm 07 – Tổ 02



19



43



GVHD: Ts.Trần Thị Nhung



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG V: CÂN BĂNG NĂNG LƯỢNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×