Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Dự toán các chi phí khai thác sử dụng nhà máy

2 Dự toán các chi phí khai thác sử dụng nhà máy

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đại học Bách Khoa HN



Đồ án tốt nghiệp



2



Đường



8 265 024



18 000



148 770,4106



3



Muối



10 140



6 000



60,84106



3



Chất ổn định



266 634



12 000



3 199,6106



5



Men



99



850 000



84,2106



Tổng chi phí nguyên liệu chính trong 1 năm: 1 322 115 106 (VNĐ)

Chi phí nguyên liệu phụ

Bảng 7.4: Nguyên liệu phụ cho một năm sản xuất

ST

T



Nguyên liệu



Số lượng



Đơn giá



Thành tiền



1



Thùng carton (cái)



12 623 700



2 600



32 821, 6106



2



Hộp nhựa 110ml



273 374 100



400



109 349,6 106



3



Hộp giấy 180ml



330 160 500



500



165 080,3 106



4



Giấy nhôm



2 649 000



800



2 119,2 × 106



5



Băng, keo dán



45 000



1600



72106



6



Dầu FO (lít)



2 126 880



16 800



35 731,6106



7



Nhãn mác (cái)



610 000 000



30



18 300106



8



Điện (kw)



4 829 345,5



2 200



10 624,6106



9



Ống hút (kg)



5 000



16 000



80106



10



Strip (cuộn)



3 000



310 000



930106



Tổng chi phí nguyên liệu phụ: 375 108,9 106 (VNĐ)

Tổng chi phí nguyên vật liệu là: 1 697 223,9 106 (VNĐ)

7.2.2 Chi phí lương

Dự tính cán bộ cơng nhân viên tồn nhà máy là 254 người. Mức lương

trung bình là 5 triệu/người.

Tổng số tiền phải chi trả:

L = 254125 000 000 = 15 240 106(VNĐ)

Chi phí bảo hiểm xã hội, BHYT, KPCĐ

GVHD: PGS. TS Lâm Xuân Thanh



111



SVTH: Bùi Xuân Trường



Đại học Bách Khoa HN



Đồ án tốt nghiệp



L1 = 0,22 × L = 3 352,8106 (VNĐ)

Chi phí khen thưởng lấy 10% tổng lương

L2 = 10% × L = 1 524106 (VNĐ)

Tổng chi phí lương và bảo hiểm là: 20 116,8106(VNĐ)

Vậy tổng chi phí sản xuất là:

Csx=Cnvl+ L + L1 + L2 = 1 717 340,7 106 (VNĐ)

7.2.3 Chi phí sản xuất chung, chi phí doanh nghiệp.



7.2.3.1 Chi phí bán hàng

Các chi phí cho quảng cáo, khuyến mại, các chi phí phát sinh trong phân

phối, tiêu thụ, sản phẩm… lấy bằng 10% chi phí sản xuất :

Cbh = 1 717 340,7 x 106 x 10% = 171 734 x 106 VND



7.2.3.2 Chi phí quản lí doanh nghiệp

Lấy bằng 5% chi phí sản xuất :

Cqldn = 5% x 1 717 340,7 x 106 = 85 867 x 106 VND

7.2.4 Khấu hao

Sử dụng phương pháp khấu hao đều.

Khấu hao = nguyên giá tài sản cố định /số năm sử dụng.

Số năm khấu hao thiết bị: 10 năm

Số năm khấu hao nhà xưởng: 20 năm

Vậy chi phí khấu hao:

Ckh = (200 880 /10 + 85 254,8 /20) x 106 = 24 350,74 x 106 VND

Tổng chi phí tồn nhà máy:

C = Csx + Cbh + Cqldn + Ckh = 1 999 292,44106(VNĐ)

7.2.5 Chi phí duy trì hoạt động sản xuất

Đây là chi phí duy trì hoạt động sản xuất của nhà máy. Nói cách khác là số

tiền cần thiết để quá trình sản xuất diễn ra liên tục, không gián đoạn.

Clđ = kỳ luân chuyển tiền mặt (ngày) × chi phí hoạt động kinh doanh hàng

ngày



GVHD: PGS. TS Lâm Xuân Thanh



112



SVTH: Bùi Xuân Trường



Đại học Bách Khoa HN



Đồ án tốt nghiệp



Clđ = 30 × 1 999 292,44 × 106/300 = 199 929,2 × 106 VNĐ

Vậy tổng chi phí đầu tư là:

Cđầu tư = Ccố định + Clưu động = 486 064106(VNĐ)

7.3 Doanh thu

Nhà máy sản xuất 3 sản phẩm chính từ nguyên liệu sữa tươi:

 Sữa tiệt trùng: 200 tấn sữa tươi/ngày

 Sữa chua Yoghurt: 100 tấn sữa tươi/ngày

 Bơ

Bảng 7.5. Giá của các sản phẩm tính theo giá thị trường

STT



Các sản phẩm



Số lượng

hộp/năm



Giá bán



Thành tiền



(VNĐ)



(VNĐ)



1



Sữa tiệt trùng 180ml



329 850 000



4000



1 319 400106



2



Sữa chua Yoghurt 110ml



273 374 100



3500



956 809106



3



Bơ 250g



2 649 000



80000



211 920106



Tổng doanh thu/năm:

1 319 400106+ 956 809106+ 211 920106= 2 488 129 106 (VNĐ)

7.4 Dự tính kết quả kinh doanh

Dòng tiền trước thuế (CBFT)

CBFT = Tổng doanh thu – Các chi phí ngoại trừ khấu hao – Chi phí tài

chính

Dòng tiền sau thuế (CFAT )

CFAT = Lợi nhuận sau thuế + Chi phí khấu hao – Chi phí đầu tư

Lợi nhuận trước thuế:

Lợi nhuận trước thuế = CFBT – Chi phí khấu hao

Lợi nhuận sau thuế:

Lợi nhuận sau thuế = Lợi nhuận trước thuế - Thuế thu nhập

Thuế thu nhập:



GVHD: PGS. TS Lâm Xuân Thanh



113



SVTH: Bùi Xuân Trường



Đại học Bách Khoa HN



Đồ án tốt nghiệp



Thuế thu nhập = Lợi nhuận trước thuế Thuế suất thuế thu nhập

(Thuế suất thu nhập áp dụng cho doanh nghiệp kinh doanh là 25%)

Bảng 7.6. Dự toán kết quả hoạt động kinh doanh (Đơn vị: Triệu VNĐ)

Năm



0



A. Đầu tư



- 486 064



A1. Chi phí cố định



-286 134,8



A2. Chi phí lưu động



-199 929,2



1



2



3



4



B. Doanh thu



2 488 129



2 488 129



2 488 129



2 488 129



C. Chi phí



1999292,4

4



1999292,44



1999292,44



1999292,4

4



C1. Chi phí hoạt

động chưa KH



1 974

941,7



1 974 941,7



1 974 941,7



1 974

941,7



C2. Khấu hao



24 350,74



24 350,74



24 350,74



24 350,74



E. Lợi nhuận trước

thuế = B – C + D



488 836,56



488 836,56



488 836,56



488 836,56



Thuế F = E × 0.25



122 209,14



122 209,14



122 209,14



122 209,14



Lợi nhuận sau

thuế(G) = E – F



366 627,42



366 627,42



366 627,42



366 627,42



H. Cộng lại KH = C2



24 350,74



24 350,74



24 350,74



24 350,74



390 978,16



390 978,16



390 978,16



390 978,16



0,8772



0,7695



0,6750



0,5921



L. CFAT chiết khấu =

- 486 064

I*K



342 966



300 857,7



263 910,3



231 498,2



CFAT lũy kế



-143 098



157 759,7



421 670



653 168,2



D. Thu hồi vốn lưu

động



I. CFAT dự án = G +

H

K. Hệ số chiết khấu

lãi



- 486 064



1



- 486 064



NPV = 653 168,2> 0 nên dự án khả thi

GVHD: PGS. TS Lâm Xuân Thanh



114



SVTH: Bùi Xuân Trường



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Dự toán các chi phí khai thác sử dụng nhà máy

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×