Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG THCS NHƠN AN



NĂM HỌC 2017-2018



n



Hướng dẫn học sinh làm bài



9



7



Hướng dẫn học sinh cách vẽ biều đồ



6

4

3

1



0



20 25 30 35 40 45 50



Bài 4

Thời gian giải xong một bài tốn (tính bằng

phút) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở

bảng sau:



x



Bài 4

a, Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán

của mỗi học sinh

b, Bảng “tần số”



10 13 15 10 13 15 17 17 15 13

15 17 15 17 10 17 17 15 13 15

a/ Dấu hiệu ở đây là gì ?

b/ Lập bảng “tần số” và rút ra một số

nhận xét.

c/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt

của dấu hiệu.

d/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng bảng “tần

số”.



Giá trị

(x)



10



Tần số

(n)



3



13



15



7



17

6



N=



20Nhận xét:

- Thời gian giải 1 bài toán nhanh nhất là 10

phút.

- Thời gian giải 1 bài toán chậm nhất là 17 phút.

- Số bạn giải 1 bài toán từ 15 đến 17 phút chiếm

tỉ lệ cao.

c, Tính số trung bình cộng

X



=



10 �

3  13 �

4  15 �

7  17 �

6

20

289

= 14,45

20



M0 = 15.

d, Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:



GV NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN



GIÁO ÁN ƠN TẬP HÈ TOÁN 8



TRƯỜNG THCS NHƠN AN



NĂM HỌC 2017-2018

n

7

6



4

3



0



10



13



15



17



x



IV. RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG

Bài tập: Cho bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu X ở bảng sau:

Giá trị(x)

Tần số(n)



10

50



17

....



20

19



25

17



30

11



35

13



40

5



N= 140



a, Hãy tìm tần só của giá trị 17 của dấu hiệu X rồi điền kết quả tìm đợc vào chỗ trống (...)

b, Tìm số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu.

c, Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng.



GV NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN



GIÁO ÁN ƠN TẬP HÈ TỐN 8



TRƯỜNG THCS NHƠN AN

TUÂN 1 :



NĂM HỌC 2017-2018



ÔN TẬP VỀ SỐ HỨU TỈ, HÀM SỐ, THỐNG KÊ



I.MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học. Ôn tập lại các kiến thức trong chương I ,

II , III.

- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm

x, kĩ năng vẽ đồ thị, biểu đồ.

- Thái độ: Rèn tính nhanh nhẹn cho HS.

II. CHUẨN BỊ

1. Giáo viên: Bảng phụ, các bài tập vận dụng, thước kẻ.

2. Học sinh: Ơn tập lại các kiến thức

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS

NỘI DUNG

? Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng

 Lý thuyết

n

cơ số ? Cơng thức tính luỹ thừa của một tích, x . xm = xn+m

một thương một luỹ thừa ?

xn : xm = xn-m (x  0, n  m)

n

GV chốt lại

n

n



x; y �Q; m, n �N

x m .x n  x m  n

x m : x n  x mn ( x �0; m �n)



x 



m n



 x. y   x . y

n

 x : y   x n : y n  y �0 



 x m. n



 x. y   x n . y n

n

 x : y   x n : y n  y �0 

n



- Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x

x

theo công thức y = kx (k là hằng số khác 0)

thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là

? - Khi nào thì đại lượng y và x tỉ lệ thuận

k

với nhau ? Cho ví dụ

- Ví dụ: Trong chuyển động đều, quãng

đường và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ

thuận.

? Khi nào hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch

- Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x

với nhauu ? Cho ví dụ

a

? Treo bảng phụ ôn tập về đại lượng tỉ lệ theo công thức y =

hay xy = a (a là hằng

x

thuận và tỉ lệ nghịch và nhấn mạnh về tính

số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo

chất khác nhau của hai tương quan này

hệ số tỉ lệ là a

- Ví dụ: Cùng một cơng việc, số người làm

và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Tần số là số lần xuất hiện của một giá

? Muốn thu thập các số liệu về một vấn đề

trị trong dãy các giá trị của dấu hiệu

mà mình quan tâm, chẳng hạn điểm kiểm tra

- Tổng các tần số là số các giá trị hay là

n



1

 n

x



GV NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN



GIÁO ÁN ƠN TẬP HÈ TỐN 8



TRƯỜNG THCS NHƠN AN

NĂM HỌC 2017-2018

một tiết chương III của mỗi HS của lớp mình

số các đơn vị điều tra

thì em phải làm những việc gì ? và trình bày

kết quả thu được theo mẫu bảng nào ?

- Bảng tần số ngắn gọn hơn so với bảng số

liệu thống kê ban đầu hơn nữa nó giúp người

?: Tần số của một giá trị là gì ? Có nhận xét điều tra dễ có những nhận xét chung về sự

gì về tổng các tần số ?

phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi

? Bảng tần số có thuận lợi gì hơn so với cho việc tính tốn như số trung bình cộng.

bảng số liệu thống kê ban đầu ?

- Số trung bình cộng được tính theo

cơng thức:

X =



x1 .n1  x2 .n2 ...  xk .nk

N



? Làm thế nào để tính số trung bình cộng của

một dấu hiệu ? ý nghĩa của số trung bình Trong đó:

cơng ? Khi nào thì số trung bình cộng khó có

- x1, x2, … , xk là k giá trị khác nhau

thể làm đại diện cho dấu hiệu ?

của dấu hiệu X

- n1, n2 , … , nk là k tần số tương ứng

- N là số các giá trị

ý nghĩa của số trung bình cộng

- Số trung bình cộng thường được làm

“đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là

khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng

loại.

Số trung bình cộng có thể làm đại diện cho

dấu hiệu khi các giá trị không chênh lệch quá

lớn.

Câu 1: Câu sai là

Câu 1

C

2 2

A. 

= ;

B

. 2 = - (-2) ;

3 3

1

1

C.

= ;

2

2



1

 1

=   

2

 2

x

y

Câu 2: Tìm x, y: =

và x + y = - 15

2

3



D. 



A. x= 6 ; y = 9

B. x= -7 ; y = -8

C. x= 8 ; y = 12

D. x= -6 ; y = -9

Câu 3: Hãy chọn câu đúng.

Nếu

x = 3 thì x2 bằng

A. - 9

B.- 81

C. 81

D . Cả A, B, C đều sai.

Câu 4: Kết quả nào sau đây sai

11

 Q

A.

 7

1

 I

C. 3

4



B. -5



 I



Câu 2:

D

Câu 3:

C

Câu 4:

B



D. 0  N



Câu 5: Cho x2 = 144 . Giá trị của x là

A.

± 12

B. - 12

C.

12

D. cả A,B ,C đều sai

Câu 6: Với a , b ,c ,d  0. Có bao nhiêu tỉ

lệ thức khác nhau được lập từ đẳng thức

a.c = b.d

GV NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN



Câu 5:

A

Câu 6:

D

GIÁO ÁN ƠN TẬP HÈ TỐN 8



TRƯỜNG THCS NHƠN AN

A. 0

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7 : Kết quả đúng của phép tính:

0, 2  0, 64 là:

A. 1

B. -0,6

C. 0,6

D. -1

Câu 8 : Phân số nào sau đây viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn?

11

30

25

C.

9



A.



B.



12

7



D. 



Câu 7

A

Câu 8 :

D



8

25



Câu 9: Thực hiện phép tính:

3

1

3

1

. 7

- .15

5

9

5

9

2

3

� 1� 1

b. � �.2 .  2 

� 2� 3



a.



c.



NĂM HỌC 2017-2018



36

49  25



Câu 10: Tìm x, biết :

a. 5,2 x + (- 1,5 x) + 8,4 = 1

x  3,15  7,55  1, 25

b.



Câu 11: Trong đợt trồng cây do trường phát

động . Hai lớp 7A và 7B đã trồng được 160

cây. Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết

rằng số cây của lớp 7A và 7B trồng theo tỉ lệ

3; 5.



Câu 9:

3

1

3

1

24

. 7

- .15 = ... = 

5

9

5

9

5

2

14

3

� 1� 1

b. � �.2 .  2 

= ... = 

3

� 2� 3



a.



c.



36

49  25



= ... =



1

2



Câu 10:

a. 5,2 x + (- 1,5 x) + 8,4 = 1

Đáp án x = - 2

b. x  3,15  7,55  1, 25

Đáp án: Khơng có giá trị của x

Câu 11:

Gọi số cây của lớp 7A trồng được là x (cây)

(x > 0)

Gọi số cây của lớp 7B trồng được là y (cây)

(y > 0)

Ta có:

x + y = 160

x y x  y 160

 



20

3 5 3 5

8

x



20  x 60

3

y



20  y 100

5

Vậy số cây của lớp 7A trồng được là 60

cây

Vậy số cây của lớp 7B trồng được là 100

cây



Bài 12: Cho hình vẽ sau, hãy xác định tọa độ Bài 12:

A(2;2);

các điểm A, B, C, D, E.

B(3; 1);

C(-1;-2);

GV NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN



GIÁO ÁN ƠN TẬP HÈ TỐN 8



TRƯỜNG THCS NHƠN AN



NĂM HỌC 2017-2018

D(0;4);

E(-3;0)



Bài 13:

Cho hàm số y=2x

a. Xét điểm A(2 ; 4)

Thay x=2; y=4 vào hàm số y=2x

ta có: 4=2.2

Vậy A(2;4) thuộc đồ thị hàm số y=2x. Xét

điểm B(-1;2)

Thay x=-1; y=2 vào hàm số y=2x,

ta có: 2 �2.(-1)

Vậy B(-1;2) khơng thuộc đồ thị hàm số y=2x

b.Vẽ đồ thị của hàm số trên

Cho x=1 � y=2 � (1; 2)



Bài 14:

a. Dấu hiệu X có 10 đon vị điều tra (bằng số

các giá trị của dấu hiệu X).

b. Giá trị nhỏ nhất: 25

Giá trị lớn nhất: 70

c. Ba giá trị có tần số nhỏ nhất (tần số bằng

1) là: 70; 25; 50.

Giá trị có tần số lớn nhất (tần số bằng 3) là

35.

d. x = 38,6 ; m0 = 35.



GV NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN



GIÁO ÁN ƠN TẬP HÈ TỐN 8



TRƯỜNG THCS NHƠN AN



NĂM HỌC 2017-2018



Bài 13:

Cho hàm số y = 2x.

a) Điểm A(2 ; 4) có thuộc đồ thị của

hàm số khơng ? Điểm B(-1 ; 2) có

thuộc đồ thị của hàm số không ?

x

^

4 D



y



3

A



2



B



1



E

-3 -2 -1 0

-1

C -2



1



2



3 4



>



b) Vẽ đồ -3

thị của hàm số trên.



Bài 14:

Cho dấu hiệu X có dãy giá trị là:

35; 35; 28; 70; 40; 25; 50; 28; 35; 40

a. Dấu hiệu X có bao nhiêu đơn vị điều tra ?

b. Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất trong dãy

giá trị đó.

c. Tìm giá trị có tần số nhỏ nhất.

d. Tìm số trung bình cộng và mốt của dấu

hiệu X.



GV NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN



GIÁO ÁN ƠN TẬP HÈ TOÁN 8



TRƯỜNG THCS NHƠN AN



NĂM HỌC 2017-2018



IV. RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG

Bài 1: Ba đội máy cày có 18 máy (có cùng năng suất) làm việc trên ba cánh đồng có diện tích

bằng nhau. Đội thứ nhất hồn thành công việc trong 3 ngày, đội thứ hai trong 5 ngày, đội thứ ba

trong 15 ngày. Hỏi mỗi đội có mấy máy?

Bài 2:Cho hàm số y = f(x) = 2x -1

1

2



Tính f(-2); f( ).



TN 2 :



ƠN TẬP VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, ĐƯỜNG

THẲNG VNG GĨC, TAM GIÁC



GV NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN



GIÁO ÁN ƠN TẬP HÈ TỐN 8



TRƯỜNG THCS NHƠN AN

NĂM HỌC 2017-2018

I.MỤC TIÊU:

+ KiÕn thøc: Ôn lại các kiến thức về đường thẳng song song, đường thẳng vng góc, tam

giác trong chng I, chng II.

+ Kĩ năng: - Rèn cho học sinh kỹ năng: v hỡnh, dng hỡnh, chng minh.

+ Thái độ: - Yờu thớch mụn hc, trình bày khoa học cho häc sinh.

II. CHUẨN BỊ

1. Giáo viên: Bảng phụ, các bài tập vận dụng, thước kẻ, e ke.

2. Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức, đồ dùng học tập.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS



NỘI DUNG

Cââu 1:



Câu 1:



d



Cho đoạn thẳng AB =5cm Vẽ đường

trung trực của đoạn thẳng ấy, nêu cách vẽ.



Câu 2:

Cho hình vẽ: Biết a // b.  A = 700;

 C = 900

Tính số đo  B1;  D1?.

a



B



C



1



70



b



1

D



A



Câu 3:

Cho hình vẽ sau: Biết  A = 300;

 B =450;  AOB = 750;

Chứng minh rằng : a//b

30



A a



O

45



b

B



GV NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN



A



M



B



- Vẽ đoạn thẳng AB = 5cm

- Vẽ trung điểm M của AB: Trên tia AB,

lấy điểm M sao cho: AM = 2,5 (cm)

- Qua M, vẽ đường thẳng d vng góc với

AB

Ta có: d là đường trung trực của đoạn

thẳng AB.

Câu 2:

GT: a // b, .  A = 700;  C = 900

KL: Tính số đo  B1;  D1 ?

a // b �

0



�� b  CD � D1  90

a  CD �



a // b mà A1,  B1 là cặp góc trong cùng

phía nên: A1 + B1 = 1800

nên  B1= 1100

Câu 3:

GT:  A = 300;  B =450;  AOB = 750;

KL: a//b.

Chứng minh

Kẻ m // a qua O.

Tính được  mOB = 300;

Suy ra  mOB = 750;

Suy ra a // b



GIÁO ÁN ÔN TẬP HÈ TỐN 8



TRƯỜNG THCS NHƠN AN

Câu 4:

Cho hình vẽ

a. Trên hình vẽ hai đường thẳng nào song

song vì sao?

b. Tìm số đo gốc x trên hình

c

d



NĂM HỌC 2017-2018

Câu 4:

a. a // b vì a a  c và b  c

b. x +750 = 1800( hai góc trong cùng

phía)

Vậy x = 1800 – 750 = 1050

B



750



a



/

/



x



b

C

/

/

A

Câu 5:

M

Câu 5:

1. Cho tam giác ABC vuông ở A. Biết 1.  ABC vuông ở A.

/

0





0

/





.

Tìm

số

đo

.

B  50

C

 B  C  90

2. Lấy điểm M là trung điểm AC. Trên

E

�  900

 500  C

tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho MB =

�  400

 C

ME. Chứng minh

2. a. xét  ABM và  CEM

a.  AMB =  CEM.

có AM = CM (gt)

b. b. AB // CE.

= ( đối đỉnh )

BM = EM (gt)

=>  ABM =  CEM (C.G.C)

b. có  ABM =  CEM (cmt)

�  BAM

�  900

Nên ECM

Mà và là hai góc so le trong => AB //

CE

0

Câu 6:

Câu 6: Cho hình vẽ. Biết a // b và Bˆ 2  60

a. Cặp góc so le trong:

a. Viết tên các góc so le trong.

�1 và B

�2

ˆ và B

ˆ

A

A

b. Tính số đo các góc.

3

4

b. Số đo các góc so le trong



A3



a



4 1



2



� 2  600

Aˆ 4  B

�1  Bˆ  1800  600  1200

A

3



b



C



0



3 2 60

4 1



B



Câu 7:

1. Cho ABC biết



=



Aˆ 500 ˆ, Bˆ 700 .



Tính Cˆ ?

2. Cho đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại O

là trung điểm mỗi đoạn.

a. Chứng minh : tam giác OAD =

tam giác OBC.

b. Chứng minh : BC // AD.

GV NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN



Câu 7:

1.



A



Aˆ  Bˆ  Cˆ  1800

� Cˆ  600



/



/



O



B



=



D



2.

Xét OAD và OBC

Có OA = OB (gt)

= ( đối đỉnh )

GIÁO ÁN ÔN TẬP HÈ TOÁN 8



TRƯỜNG THCS NHƠN AN



NĂM HỌC 2017-2018

OC = OD ( gt )

=> OAD OBC (c-g-c)



=> �

( 2 góc tương ứng )

ACO = BDO





Mà �

là 2 góc so le trong

ACO và BDO

=> BC // AD



Câu 8:

Câu 8:

Cho AOB = 900. vẽ tia đối của tia OA và lấy

điểm A’ sao cho OA= OA’. Đường thẳng OB

có phải là đường trung trực của đoạn thẳng

Vì A Oˆ B =900 nên OB  AOhay

AA’ khơng? Vì sao?

OB  AA’ (vì O C AA’)

Mà OA=OA’ do đó OB là đường trung trực

của đoạn thẳng AA’ (đn)

Câu 9:

Vẽ hình minh họa và viết giả thiết, kết luận Câu 9:

a) GT

=

bằng kí hiệu của các định lí sau:

a) Nếu hai đường thẳng phân biệt bị cắt bởi

A B1

KL 3

a // b

đường thẳng thứ ba sao cho có một cặp góc

so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng đó

A 4 1

song song.

a

3

2

b) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng

song song thì hai góc so le trong bằng nhau.

b

4 1

3

c



b)

Câu 11:

Cho  ABC, AB = AC, M là trung điểm của

BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao

cho AM = MD

a) CMR:  ABM =  DCM

b) CMR: AB // DC

c) CMR: AM  BC

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài.

- u cầu 1 học sinh tốn bảng vẽ hình.

- Giáo viên cho học sinh nhận xét đúng sai

và yêu cầu sửa lại nếu chưa hoàn chỉnh.



2 B



A 4 1

3 2

4 1

3 2B

c



GT a // b

KL

=



A3

A



=



a

b



B1

B



4

Câu 11:2

GT  ABC, AB = AC

MB = MC, MA = MD



KL a)  ABM =  DCM

b) AB // DC

- 1 học sinh ghi GT, KL

c) AM  BC

? Dự đoán hai tam giác có thể bằng nhau

CM

theo trường hợp nào ? Nêu cách chứng minh.

a) Xét  ABM và  DCM có:

GV NGUYỄN ĐÌNH CHIẾN



GIÁO ÁN ƠN TẬP HÈ TỐN 8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×