Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
D. ADN pôlimêraza chỉ tổng hợp mạch mới theo 1 chiều từ 3’ → 5’ nên ở mạch khuôn có đầu 5’- OH mạch mới được tổng hợp liên tục, còn ở mạch khuôn có đầu 3’- P mạch mới được tổng hợp ngắt quãng.

D. ADN pôlimêraza chỉ tổng hợp mạch mới theo 1 chiều từ 3’ → 5’ nên ở mạch khuôn có đầu 5’- OH mạch mới được tổng hợp liên tục, còn ở mạch khuôn có đầu 3’- P mạch mới được tổng hợp ngắt quãng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Câu 17 : Quá trình tái bản của ADN gồm các bước sau :

1. Tổng hợp các mạch ADN mới.

2. Hai phân tử ADN con xoắn lại

3. Tháo xoắn phân tử ADN

Thứ tự các bước trong quá trình tái bản ADN là :

A. 2, 1,3 .

B. 3, 1, 2

C. 1, 2, 3.

D. 3, 2, 1

Câu 18 : Cơ chế tự nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc:

A. Sao chép đúng mẫu

B. Bán bảo toàn.

C. Bổ sung.

D. Bổ sung và bán bảo tồn.

Câu 19: Các enzim lắp các nuclêơtit tự do theo nguyên tắc

bổ sung và enzim gắn các đoạn okazaki trong q trình nhân

đơi của ADN là:

A. ADN pơlimeraza, ligaza.

B. Enzim tháo xoắn, ADN pôlimeraza, ligaza.

C. ADN pôlimeraza, ligaza, amilaza.

D. ARN pôlimeraza, ligaza.

Câu 20 : Cơ chế diễn ra trong q trình phiên mã:

(1) ARN pơlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặ

(2) ARN pơlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo

xoắn để lộ ra mạch gốc có ch

(3) ARN pơlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có

chiều 3' → 5'.

(4) Khi ARN pơlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu

kết thúc thì nó

Trong q trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình

tự đúng là

A. (1) → (4) → (3) → (2).

B. (1) → (2) → (3) → (4)

C. (2) → (1) → (3) → (4).

D. (2) → (3) → (1) → (4).

Câu 21: Q trình tự nhân đơi của ADN, en zim ADN pơlimeraza có vai trò

A. tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết H giữa 2

mạch ADN lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ

xung với mỗi mạch khuôn của ADN.

B. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN.

C. duỗi xoắn phân tử ADN, lắp ráp các nuclêôtit tự do theo

nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN.

D. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng

lượng cho q trình tự nhân đơi.

Câu 22 : Một phân tử ADN có chiều dài 5100Å, trong

phân tử này số nuclêôtit A chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Số

liên kết hyđrơ có mặt trong cấu trúc của ADN là:

A. 3900

B. 1500

C. 3000

D. 600

Câu 23: Một gen có số liên kết hyđrô là 1560, số nuclêôtit

A chiếm 20% số nuclêôtit của gen, số nuclêôtit loại G của

gen là:

A. G=240, X=360

B. G=X=240

C. G=X=360

D. G=X=156

Câu 24: Một gen sao chép liên tiếp 3 lần thì số gen mới tạo

ra được cấu tạo hồn tồn bằng ngun liệu của mơi trường

nội bào là:

A. 6

B. 5

C. 7

D. 8

Câu 25: Cấu trúc không gian của ARN có dạng:

A. Mạch thẳng

B. Xoắn đơn tạo nên một mạch pơliribơnuclêơtit

C. Có thể có mạch thẳng hay xoăn đơn tuỳ theo giai đoạn

phát triển của mỗi loại ARN

D. Có thể có mạch thẳng hay xoắn đơn tuỳ theo mỗi loại ARN

Câu 26: Sự tổng hợp ARN được thực hiện:

A. Theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen

B. Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen

C. Trong nhân đối với mARN còn tARN, rARN được tổng

hợp ở ngoài nhân.



D. Trong hạch nhân đối với rARN, mARN được tổng hợp ở các

phần còn lại của nhân và tARN được tổng hợp tại ti thể.

Câu 27: Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN

pôlimeraza đã di chuyển theo chiều:

A. Từ 5’ đến 3’

B. Từ 3’ đến 5’

C. Chiều ngẫu nhiên

D. Từ giữa gen tiến ra 2 phía

Câu 28: Chọn trình tự thích hợp của các ribơnuclêơtit được

tổng hợp từ một gen có đoạn mạch bổ sung với mạch gốc là: A

G XTTAG XA

A. A G X U U A G X A

B. U X G A A U X G U

C. T X G A A T X G T

D. A G X T T A G X A

Câu 29: Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

A. bắt đầu bằng axit amin Metionin (Met)

B. bắt đầu bằng foocmin- Metionin.

C. kết thúc bằng Metionin.

D. bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN.

Câu 30 : Hoạt động nào sau đây xảy ra ở giai đoạn mở đầu quá

trình dịch mã?

A. Codon mở đầu trên mARN là GUG được dịch mã bởi đối mã

XAX.

B. Codon mở đầu mARN là AUG được dịch mã bởi bộ ba đối

mã UAX của phức hợp Met – tARN

C. Bộ ba đối mã của phức hợp met- tARN là UAA bổ sung với

codon mở đầu là AUU

D. Bộ ba đối mã của phức hợp met- axit amin là AUG bổ sung

với codon mở đầu trên ARN là UAX

Câu 31: Qua 3 phiên mã số phân tư ARN được tạo ra là;

A. 3

B. 6

C. 8

D. 9

Câu 32: Quá trình giải mã kết thúc khi:

A. Ribôxôm di chuyển đến mã bộ ba AUG

B. Ribơxơm gắn axit amin mêtiơnin vào vị trí cuối cùng của

chuỗi pôlipeptit

C. Ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG

D. Ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA

Câu 33: Mã bộ ba trên mARN tương ứng với chiều dài:

A. 9Å

B. 3,4Å

C. 3Å

D. 10,2Å

Câu 34: Trong quá trình dịch mã thành phần không tham gia

trực tiếp là

A. ribôxôm.

B. tARN.

C. ADN.

D. mARN

Câu 35: Một phân tử mARN có chiều dài 5100Å, phân tử mang

thơng tin mã hố cho:

A. 600 axit amin

B. 499 axit amin

C. 9500 axit amin

D. 498 axit amin

Câu 36: Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát bởi

A. gen điều hoà.

B. cơ chế điều hoà ức chế.

C. cơ chế điều hoà cảm ứng.

D. cơ chế điều hoà.

Câu 37: Theo quan điểm về Ơperon, các gen điêù hồ gĩư vai

trò quan trọng trong

A. tổng hợp ra chất ức chế.

B. ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết.

C. cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp

prôtêin.

D. việc ức chế và cảm ứng các gen cấu trúc để tổng hợp prôtêin

theo nhu cầu tế bào.

Câu 38: Hoạt động điều hoà của gen ở E.coli chịu sự kiểm sốt

bởi

A. gen điều hồ.

B. cơ chế điều hồ ức chế.

C. cơ chế điều hoà theo ức chế và cảm ứng.

D. cơ chế điều hoà cảm ứng.

Câu 39: Hoạt động điều hoà của gen ở sinh vật nhân chuẩn chịu

sự kiểm sốt bởi

A. gen điều hồ, gen tăng cường và gen gây bất hoạt.



TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI THPT QUỐC GIA- TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN



2



B. cơ chế điều hoà cùng gen tăng cường và gen gây bất hoạt.

C. cơ chế điều hoà cảm ứng, gen tăng cường.

D. cơ chế điều hoà ức chế, gen gây bất hoạt.

Câu 40: Sinh vật nhân thực sự điều hoà hoạt động của gen

diễn ra

A. ở giai đoạn trước phiên mã.

B. ở giai đoạn phiên mã.

C. ở giai đoạn dịch mã.

D. qua nhiều giai đoạn từ trước phiên mã đến sau dịch mã.

Câu 41: Đột biến là gì?

A. Là sự biến đổi đột ngột về cấu trúc di truyền của NST

B. Là sự biến đổi đột ngột về cấu trúc của ADN

C. Là các biến đổi về cấu trúc hay số lượng của NST

D. Là sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra cấp độ tế bào hay

cấp độ phân tử

D. Hướng của đột biến

Câu 42: Đột biến gen là

A. sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen.

B. sự biến đổi một số cặp nuclêôtit trong gen.

C. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên, quan tới một

hoặc một số cặp nuclêôtit.

D. những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của phân tử ADN.

Câu 43: Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

A. gen hay đột biến nhiễm sắc thể.

B. nhiễm sắc thể.

C. đã biểu hiện ra kiểu hình.

D. mang đột biến gen.

Câu 44: Hoá chất gây đột biến 5-BU (5-brôm uraxin) khi

thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A–T thành cặp G–

X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:

A. A–T → X–5BU → G–5BU → G–X.

B. A–T → A–5BU → G–5BU → G–X.

C. A–T → G–5BU → X–5BU → G–X.

D. A–T → G–

5BU → G–5BU → G–X.

Câu 46: Đột biến gen có các dạng

A. mất, thêm, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêơtit.

B. mất, thêm, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêơtit.

C. mất, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit.

D. thêm, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêơtit.

Câu 47 : Do ngun nhân nào, đột biến gen xuất hiện:

A. Do hiện tượng NST phân ly không đồng đều

B. Do tác nhân vật lý, hố học của mơi trường ngồi hay do

biến đổi sinh lý, sinh hố mơi trường trong tế bào

C. Do NST bị chấn động cơ học

D. Do sự biến đổi gen thành một alen mới

Câu 48 : Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

A. điều kiện sống của sinh vật.

B. mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.

C. sức đề kháng của từng cơ thể.

D. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu

trúc của gen.

Câu 49 : Đột biến thay thế cặp nuclêơtit trong gen

A. làm cho gen có chiều dài khơng đổi.

B. có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu..

C. làm cho gen trở nên dài hơn gen ban đầu

D. có thể làm cho gen trở nên dài hoặc ngắn hơn gen ban đầu

Câu 50 : Một gen cấu trúc dài 4080 ăngxtrơng, có tỉ lệ A/G

= 3/2, gen này bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một

cặp G - X. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến

là:

A. A = T = 720 ; G = X = 480.

B. A = T = 419 ; G = X = 721.

C. A = T = 719 ; G = X = 481.

D. A = T = 721 ; G = X = 479.



Câu 51: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện

trong cơ chế

A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.

B. tổng hợp ADN, ARN.

C. tổng hợp ADN, dịch mã.

D. tự sao, tổng hợp ARN.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về q

trình phiên mã?

A. Phiên mã diễn ra trong nhân tế bào

B. Quá trình phiên mã bắt đầu từ chiều 3, của mạch gốc ADN

C. Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn đóng

xoắn lại ngay

D. Các nu- liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A-T ;G-X

Câu 53: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

A. ADN được chuyển đổi thành các axitamin của prơtêin

B. ADN chứa thơng tin mã hố cho việc gắn nối các axitamin để

tạo nên prôtêin

C. ADN biến đổi thành prôtêin

D. ADN xác định axitamin của prôtêin

Câu 54: Đột biến gen thuộc kiểu đột biến tiền phôi xảy ra khi:

A. Tế bào sinh dưỡng bị đột biến rồi nguyên phân phát triển đột

biến

B. Tế bào hợp tử nguyên phân một số lần đầu tiên phát sinh ra

đột biến đi vào tế bào phôi

C. Giao tử đực tham gia thụ tinh

D. Giao tử cái tham gia thụ tinh

Câu 55: Để một đột biến gen lặn có điều kiện biểu hiện thành kiểu

hình trong một quần thể giao phối cần:

A. Gen lặn đó bị đột biến trở lại thành alen trội

B. Alen tương ứng bị đột biến thành alen lặn

C. Thời gian để tăng số lượng cá thể dị hợp về gen lặn đột biến

đó trong quần thể.

D. Gen lặn đột biến do bị át chế bởi gen trội alen.

Câu 56. Đột biến gen thường có hại bởi do:

A. Tạo ra một hệ gen mới thường nguy hại cho cơ thể

B. Phá vỡ mối quan hệ hài hòa trong cấu trúc của gen

C. Tạo nên phân tử prôtêin lạ

D. Phá vỡ mối quan hệ hài hòa trong cấu trúc của gen, của kiểu

gen trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường

Câu 57: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể sinh vật vì:

A. Gây rối loạn quá trình sinh tổng hợp prơtêin.

B. Gây rối loạn q trình sao chép ADN

C. Gây gián đoạn quá trình sao chép ADN.

D. Gây rối loạn quá trình phiên mã.

Câu 58: Ở một loài thực vật, xét cặp gen Bb nằm trên nhiễm sắc

thể thường, mỗi alen đều có 1200 nuclêơtit. Alen B có 301

nuclêơtit loại ađênin, alen b có số lượng 4 loại nuclêơtit bằng

nhau. Cho hai cây đều có kiểu gen Bb giao phấn với nhau, trong

số các hợp tử thu được, có một loại hợp tử chứa tổng số

nuclêơtit loại guanin của các alen nói trên bằng 1199. Kiểu gen

của loại hợp tử này là

A. Bbbb.

B. BBb. C. Bbb.

D. BBbb.

Câu 59: Trong trường hợp nào một đột biến gen trở thành thể

đột biến?

A. Gen đột biến ở trạng thái trội.

B. Gen đột biến lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp.

C. Gen đột biến lặn nằm trên NST giới tính X khơng có alen

tương ứng trên Y, cơ thể mang đột biến là cơ thể mang cặp NST

giới tính XY.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 60: Nếu mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit xảy ra ở codon

đầu tiên trong đoạn mã hố thì:

A. Mất hoặc thêm một axitamin mới.

B. Thay một axitamin này bằng axitamin khác.



TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI THPT QUỐC GIA- TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN



3



C. Thay đổi thành phần, trật tự sắp xếp của các axitamin trong

chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp.

D. Khơng ảnh hưởng gì tới qúa trình giải mã.

Câu 61: Dạng đột biến nào sau đây gây hậu qủa lớn nhất về

mặt di truyền ?

A. Mất cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.

B. Mất cặp nuclêôtit sau bộ 3 mở đầu

C. Thay cặp nuclêơtit ở giữa đoạn gen.

D. Đảo vị trí cặp nuclêôtit ở bộ ba kết thúc.

Câu 62: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với timin trong q

trình nhân đơi tạo nên đột biến dạng

A. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T

B. mất một cặp A-T

C. thay thế cặp A-T bằng cặp G- X

D. thêm một cặp G-X

Câu 63: Loại đột biến gen nào xảy ra không làm thay đổi số

liên kết hiđrô của gen?

A. Thay thế một cặp A-T bằng cặp G-X

B. Thay thế một cặp A-T bằng cặp T-A

C. thêm một cặp G-X

D. mất một cặp A-T

Câu 64. Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm

sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là:

A. Phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc →

crômatit → nhiễm sắc thể.

B. Crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ

bản → nhiễm sắc thể.

C. Sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản →

nhiễm sắc thể.

D. Phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản →

crômatit → nhiễm sắc thể.

Câu 65: Đột biến nhiễm sắc thể là :

A. sự biến đổi về số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng hay

tế bào sinh dục

B. những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST

C. sự phân li khơng bình thường của NST xảy ra trong phân bào.

D. sự thay đổi trình tự sắp xếp các nuclêotit trong ADN của NST.

Câu 66: Đột biến cấu trúc nhiếm sắc thể (NST) là:

A. những biến đổi đột ngột làm thay đổi hình dạng NST

B. những biến đổi đột ngột trong cấu trúc của NST do tác

nhân gây đột biến

C. sự thay đổi một hay một số cặp NST

D. thay đổi toàn bộ bộ NST

Câu 67: Đặc điểm nào là không đúng đối với Ribôxôm .

A. Mỗi Ribôxôm gồm 2 tiểu phần luôn liên kết với nhau

B. Trên Ribơxơm có hai vị trí : P và A ; mỗi vị trí tương ứng

với một bộ ba

C. Trong q trình dịch mã,Ribơxơm trượt từng bước một

tương ứng với từng bộ ba trên mARN

D. Các Ribôxôm được sử dụng qua vài thế hệ tế bào và có

thể tham gia tổng hợp mọi loại prôtêin

Câu 68: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả

A. tăng cường độ biểu hiện tính trạng.

B. giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật.

C. giảm cường độ biểu hiện tính trạng.

D. mất khả năng sinh sản của sinh vật.

Câu 69: Đoạn nhiễm sắc thể (NST) đứt gãy không mang

tâm động sẽ:

A. Không nhân đôi và tham gia vào cấu trúc của 1 trong 2 tế

bào con

B. Tiêu biến trong quá trình phân bào

C. Trở thành NST ngồi nhân

D. Di chuyển vào trong cấu trúc của ti thể và lạp thể

Câu 70: Loại đột biến làm tăng hoặc giảm cường độ biểu

hiện của tính trạng là:



A.. Mất đoạn.

B. Lặp đoạn

C. Đảo đoạn.

D. Chuyển đoạn.

Câu 71: Khi nói đến đột biến lặp đoạn, điều nào sau đây là

không đúng?

A. Do sự trao đổi chéo không đều giữa các crômatit

B. Một đoạn NST nào đó được lặp lại một lần hay nhiều lần

C. sẽ làm phân bố lại các gen trên bộ NST

D. Gây hậu quả khác nhau ở thể đột biến

Câu 80: Đột biến được ứng dụng để tăng hoạt tính của amilaza

dùng trong công nghiệp sản xuất bia là đột biến

A. Chuyển đoạn NST.

B. Mất đoạn NST.

C. Đảo đoạn NST

D. Lặp đoạn NST

Câu 81: Cơ chế đột biến đảo đoạn là

A. Đột biến đảo đoạn thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh

vật

B. Làm thay đổi trật tự phân bố của gen trên một nhiễm sắc thể

C. Đoạn NST bị đứt ra rồi quay ngược lại 1800 và gắn vào NST

D. Tạo ra sự sai khác giữa các nòi trong một loài

Câu 82: Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng

làm cho số lượng vật chất di truyền không thay đổi là

A. chuyển đoạn.

B. lặp đoạn.

C. đảo đoạn.

D. mất đoạn.

Câu 83: Nội dung khơng đúng khi nói đến đột biến đảo đoạn

là:

A. Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, đảo đoạn là dạng được

gặp phổ biến hơn cả.

B. Đảo đoạn xảy ra khi đoạn bên trong NST bị đứt, đoạn này

quay ngược 1800 rồi được nối lại.

C. Đảo đoạn ít ảnh hưởng đến sức sống sinh vật do không làm

mất vật chất di truyền

D. Đoạn NST bị đảo phải nằm ở đầu hay giữa cánh của NST và

không mang tâm động.

Câu 84: Khi đề cập đến đột biến chuyển đoạn NST, điều nào sau

đây đúng:

A. chuyển đoạn thường xảy ra giữa các cặp NST không tương

đồng hậu quả làm giảm sức sống của sinh vật

B. Các đoạn trao đổi có thể xảy ra trong một cặp NST tương

đồng hoặc không tương đồng

C. Chuyển đoạn không tương hỗ là trường hợp hai NST đều bị đứt và

cùng trao đổi cho nhau

D. Chuyển đoạn không làm thay đổi nhóm gen liên kết

Câu 85: Dạng đột biến thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ

thể là:

A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

B. Mất đoạn nhiễm sắc thể.

C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

Câu 86: Thể mắt dẹt xuất hiện ở ruồi giấm do hậu quả của loại

đột biến:

A. Đột biến dị bội.

B. Đột biến gen.

C. Đột biến mất đoạn NST.

D. Đột biến lặp đoạn NST.

Câu 87: Loại đột biến thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cá

thể, góp phần tăng cường sự sai khác giữa các nhiễm sắc thể

tương ứng trong các nòi thuộc một loài là

A. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

C. Mất đoạn nhiễm sắc thể.

D. Chuyển đoạn nhiễn sắc thể.

Câu 88: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh

A. ung thư máu.

B. Bệnh Đao.

C. máu khó đơng.

D. hồng cầu hình lưỡi liềm.

141.Để loại bỏ những gen xấu khỏi nhiễm sắc thể, người ta đã

vận dụng hiện tượng



TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI THPT QUỐC GIA- TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN



4



Câu 89: Đột biến số lượng NST là bộ nhiễm sắc thể của loài:

A. có sự biến đổi số lượng ở một hay một số cặp NST

B. tăng lên một số nguyên lần bộ đơn bội

C. tăng lên một số nguyên lần bộ nhiếm sắc thể đơn bội hay

có sự biến đổi một hay một số cặp nhiếm sắc thể

D. có sự thay đổi ở toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể

Câu 90: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:

A. Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối

loạn.

B. Q trình tự nhân đơi nhiễm sắc thể bị rối loạn.

C. Sự phân ly không bình thường của một hay nhiều cặp

NST ở kỳ sau của quá trình phân bào.

D. Cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ.

Câu 91: Cơ chế phát sinh đột biến thể lệch bội là do:

A. Một vài cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân.

B. Một hay vài cặp nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào.

C. Khơng hình thành thoi vơ sắc trong giảm phân.

D. Thụ tinh giữa giao tử đột biến nhiễm sắc thể với giao tử

bình thường.

Câu 92: Cho các thơng tin về đột biến sau đây:

(1) Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận

nghịch.

(2) Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

(3) Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN.

(4) Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể.

Các thơng tin nói về đột biến gen là

A. (1) và (4). B. (3) và (4). C. (1) và (2). D. (2) và (3).

Câu 93: Bộ NST đột biến 2n-1, gọi như thế nào là không đúng

A. Thể ba nhiễm

B. Thể một nhiễm

C. Hội chứng Tơcnơ

D. Thể dị bội

Câu 94: Một người có 47 NST, người đó là:

A. Thể lệch bội

B. Thể claiphentơ

C. Hội chứng đao

D. B và C đúng

Câu 95 : Trường hợp cơ thể sinh vật trong bộ nhiễm sắc

thể gồm có hai bộ nhiễm của lồi khác nhau là

A. thể lệch bội.

B. đa bội thể chẵn.

C. thể dị đa bội.

D. thể lưỡng bội.

Câu 96.Một lào sinh vật có bộ NST 2n = 8. Đột biến có thể

tạo ra tối đa bao nhiêu thể ba?

A.16

B.4

C.9

D.8

Câu 97: Cơ chế phát sinh hội chứng Đao là:

A. Sự kết hợp của trứng và tinh trùng đều mang 2 nhiễm sắc

thể 21.

B. Sự kết hợp của trứng mang hai nhiễm sắc thể 21 với tinh

trùng mang một nhiễm sắc thể 21.

C. Cặp nhiễm sắc thể 21 của bố hoặc mẹ không phân li trong quá

trình phát sinh giao tử.

D. B và C đúng

Câu 98: Cho một số bệnh và hội chứng di truyền ở người:

(1) Bệnh phêninkêto niệu.

(2) Hội chứng Đao.

(3) Hội chứng Tơcnơ.

(4) Bệnh máu khó đơng.

Những bệnh hoặc hội chứng do đột biến gen là

A. (3) và (4).

B. (2) và (3).

C. (1) và (2).

D. (1) và (4).

Câu 99: Bộ nhiễm sắc thể người mắc hội chứng Tocnơ là:

A. 44A - OX

B. 44A - XXY

C. 44A - XXX

D. 44A - OY

Câu 100: Sự khơng phân li của cặp NST giới tính ở người

đã gây ra

A. Hội chứng Tớc-nơ.

B. Bệnh hồng cầu liềm.

C. Hội chứng Đao.

D. Bệnh máu khó

đơng.

Câu 101: Thể đa bội khơng có đặc điểm nào sau đây:



A. Sức sống rất cao

B. Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh

C. Thường gặp ở thực vật ít gặp ở động vật

D. Những cá thể đa bội lẻ có khả năng sinh sản hữu tính

Câu 102: Cơ chế tác động của Cơnsixin gây ra đột biến thể đa

bội là

A. Cơnsixin ngăn cản sự hình thành thoi vô sắc

B. Cônsixin phá vỡ trung thể

C. Cônsixin ngăn cản q trình tác đơi NST thành crơmatit

D. Cơnsixin ức chế việc phá vỡ và hình thành tế bào

Câu 103: Cơ chế xuất hiện thể đa bội là:

A. Rối loạn cơ chế phân li NST trong quá trình phân bào

B. Tất cả các cặp NST nhân đôi nhưng không phân li trong phân

bào

C. Một cặp NST nhân đôi nhưng khơng phân li trong phân bào

D. Rối loạn q trình hình thành thoi vơ sắc

Câu 104 : Cặp nhiễm sắc thể (NST) thứ 21 ở người bị mất đoạn

đã gây ra 1 bệnh di truyền là

A. máu khó đơng.

B. hội chứng Đao.

C. ung thư máu. D. hồng cầu liềm.

Câu 105: Thể đa bội tạo ra bằng phương pháp lai xa kết hợp với

phương pháp gây đa bội thể là

A. Thể song nhị bội.

B. Thể tam bội.

C. Thể lệch bội.

D. Thể đơn bội.

Câu 106: Cơ thể sinh vật có số lượng bộ nhiễm sắc thể đơn bội

trong nhân tế bào sinh dưỡng tăng lên số nguyên lần ( 3n, 4n, 5n...) đó

là dạng:

A. Thể đột biến.

B. Thể lưỡng bội.

C. Thể lệch bội.

D. Thể đa bội.

Câu 107: Đối với thể đa bội đặc điểm khơng đúng là

A. tế bào có số lượng ADN tăng gấp đôi.

B. sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ.

C. tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu

tốt.

C. khơng có khả năng sinh sản.

Câu 108: Loại đột biến thường có lợi cho sinh vật là:

A. Đột biến đa bội.

B. Đột biến dị bội.

C. Đột biến gen.

D. Đột biến cấu trúc NST.

Câu 109: Số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội của một lồi 2n=4.

Số nhiễm sắc thể có thể dự đốn ở thể tam bội là

A. 18.

B. 8.

C. 6.

D. 12.

Câu 110: Ở đậu Hà lan bộ nhiễm sắc thể 2n=14, số loại thể một

nhiễm là:

A. 14.

B. 8.

C. 9.

D. 7.

Câu 111: Một lồi có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12. số nhiễm sắc

thể ở thể tam nhiễm kép là

A. 18.

B. 14.

C. 6.

D. 12.

Câu 112: Biểu hiện nào sau đây ở người không phải do đột

biến số lượng nhiễm sắc thể:

A. Hội chứng Tơcnơ.

B. Hội chứng Đao.

C. Ung thư máu.

D. Hội chứng Claiphentơ.

Câu 113: Trên thực tế thể đa bội thường gặp ở:

A. Động vật.

B. Thực vật.

C. Cơ thể đa bào.

D. Cơ thể đơn bào.

Câu 114: Trong nguyên phân đầu tiên của hợp tử, khi các nhiễm

sắc thể đã tự nhân đôi nhưng thoi vơ sắc khơng hình thành thì

thể đột biến được tạo ra là

A. Thể đa nhiễm.

B. Thể tam bội.

C. Thể ba nhiễm.

D. Thể tứ bội.

Câu 115: Ở cà chua, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với

alen a qui định quả vàng. Khi bố mẹ có kiểu gen AAaa và aaaa,

tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ con là:

A. 35 đỏ: 1 vàng.

B. 3 đỏ : 1 vàng.

C. 11 đỏ: 1 vàng.

D. 5 đỏ : 1 vàng



TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI THPT QUỐC GIA- TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN



5



Câu 116: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn

so với alen a quy định quả vàng. Quá trình giảm phân xảy ra

bình thường, tỉ lệ cây quả đỏ của phép lai AAaa x Aaaa là:

A. 35/36.

B. 11/12.

C. 3/4.

D. 7/8.

Câu 143: Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả

đỏ trội hồn tồn so với gen a qui định tính trạng lặn quả

vàng. Cho cây có kiểu gen Aaa giao phấn với cây có kiểu

gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là

A. 35đỏ: 1 vàng.

B. 33đỏ: 3 vàng.

C. 27đỏ: 9 vàng..

D. 11đỏ: 1 vàng.

Câu 144.Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hố cho một hoặc một

số axit amin.

B. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các

bazơ nitric A, T, G, X.

C. Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit

sẽ được tổng hợp là metiônin.

D. Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử

mARN có cấu trúc mạch kép.

Câu 145: Yếu tố quan trọng nhất quyết định tính đặc thù

của mỗi loại ADN là

A. hàm lượng ADN trong nhân tế bào.

B. số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêơtít

trên ADN.

C. tỉ lệ A+T/ G +X.

D. thành phần các bộ ba nuclêơtit trên ADN.



Câu 146: Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho

thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A = 20%; G = 35%; T =

20%. Axit nuclêic này là

A. ADN có cấu trúc mạch đơn.

B. ARN có cấu trúc mạch đơn.

C. ADN có cấu trúc mạch kép.

D. ARN có cấu trúc mạch kép.

Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch 1 của gen có

số nuclêơtit loại A bằng số nuclêơtit loại T; số nuclêôtit loại G

gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số

nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit loại A của gen là

A. 112.

B. 448.

C. 224.

D. 336.

Câu 147. Những trường hợp nào sau đây đột biến đồng thời là

thể đột biến?

1: Đột biến gen lặn trên NST giới tính Y

2: Đột biến gen trội

3: Đột biến dị bội

4: Đột biến gen lặn trên NST thường

5: Đột biến đa bội

6: Đột biến NST

Câu trả lời đúng là :

A. 1,2,3,5

B. 2,3,5

C. 1,2,3,4,5

D. 1,2,3,5,6



CHƯƠNG II. TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

QUY LUẬT PHÂN LI VÀ PHÂN LI ĐỘC LẬP CỦA MENĐEN

Câu 1: Hoạt động nào sau đây, không nằm trong nội dung

D. Sự phân li của các cặp gen tương ứng trong

của phương pháp phân tích di truyền cơ thể lai?

phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh đưa

A. Chọn lựa đối tượng để tiến hành thí nghiệm

đến sự phân li và tổ hợp của các cặp gen alen

B. Kiểm tra để chọn được các cơ thể thuần chủng làm thế hệ

Câu 5: Kiểu gen nào sau đây được xem là thể dị hợp?

xuất phát cho phép lai

A. AaBbDd

B. AABbdd

C. Lai và theo dõi sự di truyền của một hay một số cặp tính

C. AabbDD

D. Cả ba kiểu gen trên

trạng tương phản

Câu 6: Kiểu gen nào sau đây được xem là thể đồng hợp?

D. Sử dụng các tác nhân gây đột biến ở sinh vật rồi bồi

A. AABBDd

B. AaBBDd

dưỡng để tạo ra giống mới

C. aabbDD

D. aaBbDd

Câu 2: Đậu Hà Lan là đối tượng nghiên cứu di truyền thường

Câu 7: Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng.

xuyên của Menđen nhờ vào đặc điểm nào sau đây của nó?

Khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng,

A. Khả năng tự thụ phấn nghiêm ngặt

đời lai F2 thu được

B. Con lai ln phân tích 50% đực : 50% cái

A. 3 quả đỏ : 1 quả vàng

B. đều quả đỏ

C. Số lượng cây con tạo ra ở thế hệ sau rất lớn

C. 1 quả đỏ : 1 qủa vàng

D. 9 quả đỏ : 7 quả vàng.

D. Có thời gian sinh trưởng kéo dài

Câu 8: Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng.

Câu 3: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của qui luật phân

Khi lai 2 giống cà chua quả đỏ dị hợp với quả vàng, tỉ lệ

li độc lập là:

phân tính đời lai là

A. có hiện tượng trội – lặn hồn tồn

A. 3 quả đỏ : 1 quả vàng

B. đều quả đỏ

B. các cặp alen qui định các tính trạng khác nhau phải cùng

C. 1 quả đỏ : 1 qủa vàng

D. 9 quả đỏ : 7 quả vàng.

nằm trên một cặp NST tương đồng

(Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 9, 10, 11) Cho

C. số lượng cá thể con lai phải lớn

biết gen A qui định quả tròn, trội hoàn toàn so với gen a qui

định quả dài. Lai giữa cây thuần chủng có quả tròn với cây

D. các cặp alen qui định các tính trạng khác nhau phải nằm

thuần chủng có quả dài thu được F1 rồi cho giao phấn F1 với

trên các cặp NST tương đồng khác nhau

nhau để thu F2.

Câu 4: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:

Câu 9: Tỉ lệ kiểu gen thu được ở F2 nói trên là:

A. Sự nhân đôi, sự phân li và sự tổ hợp của các cặp gen

A. 50% AA : 50% Aa

alen trong thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của các cặp

B. 50% AA : 50% aa

tính trạng

C. 25% AA : 50% Aa : 25% aa

B. Sự phân li của mỗi nhân tố di truyền trong phát sinh giao

D. 25% Aa : 50% aa : 25% AA

tử và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh đưa đến sự phân li và

Câu 10: Nếu cho các cây có quả tròn thu được ở F2 tạp giao với

tổ hợp của các cặp gen alen

nhau thì số kiểu giao phấn khác nhau có thể xảy ra là:

C. Sự phân li của mỗi NST trong cặp NST tương đồng

A. 2 kiểu

B. 3 kiểu

trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh

C. 4 kiểu

D. 5 kiểu

đưa đến sự phân li và tổ hợp của các cặp gen alen

Câu 11: Tỉ lệ của kiểu hình quả dài thu được ở F2 là:

A. 25%

B. 37,5%

C. 50%

D. 75%



TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI THPT QUỐC GIA- TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN



6



Câu 12: Cây có kiểu gen nào sau đây chắc chắn cho 100%

con lai đều có kiểu hình trội mà khơng cần quan tâm đến cây

lai với nó (trong trường hợp tính trội hồn toàn)?

A. Dị hợp

B. Đồng hợp trội

C. Thuần chủng

D. Đồng hợp lặn

Câu 13: Ở một loài, gen D qui định hoa đỏ, trội hoàn toàn

so với gen d qui định hoa trắng.

Phép lai tạo ra hiện tượng đồng tính ở con lai là:

(Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 14,15,16)

Ở ruồi giấm, gen B qui định thân xám, trội hoàn toàn so với gen

b qui định thân đen và gen nằm trên nhiễm sắc thể thường.

Câu 14: Ruồi bố có thân đen, ruồi mẹ có thân xám, ở con lai

có xuất hiện thân xám. Kiểu gen của mẹ và của bố là:

A. Bố Bb; mẹ Bb

B. Bố BB; mẹ BB hoặc Bb

C. Bố bb; mẹ Bb hoặc bb

D. Bố bb; mẹ BB hoặc Bb

Câu 15: Con lai F1 có kết quả 3 B- : 1 bb được tạo từ:

A. P: BB x bb

B. P: Bb x Bb

C. P: Bb x bb

D. P: bb x bb

Câu 16: Một cặp ruồi giấm P đều có thân xám, ở F1 xuất hiện

ruồi thân đen thì kiểu gen của P là trường hợp nào sau đây?

A. Đều là BB

B. Một cơ thể là BB, cơ thể còn lại là Bb

C. Đều là Bd

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 17: Hiện tượng được xem là ứng dụng định luật đồng

tính của Menđen trong sản xuất là:

A. Sử dụng con lai F1 làm giống cho các thế hệ sau

B. Lai giữa cặp bố mẹ thuần chủng mang gen tương phản,

để thu F1 là thể dị hợp có nhiều ưu thế lai

C. Lai xa giữa hai loài bố mẹ để thu con lai có nhiều phẩm chất tốt

D. Tự thụ phấn ở thực vật để tạo ra các dòng thuần chủng

Câu 18: Định luật phân li và định luật phân li độc lập đều

được nghiệm đúng mà không cần điều kiện nào sau đây?

A. Thế hệ xuất phát thuần chủng

B. Các gen qui định các tính trạng nằm trên các nhiễm sắc

thể khác nhau

C. Tính trạng do một gen qui định

D. Tính trội phải trội hoàn toàn

Câu 19. Nhận xét nào sau đây là đúng đối với qui luật phân

li độc lập?

A. có sự trao đổi chéo giữa các NSTtương đồng thường xảy

ra trong giảm phân hình thành các giao tử mang các tổ hợp

gen mới.

B. có sự tác động qua lại giữa các gen trong quá trình hình

thành một kiểu hình

C. các gen di truyền cùng nhau nên giúp duy trì sự ổn định

của loài

D. tạo ra một số lượng rất lớn các biến dị tổ hợp

Câu 20: Định luật phân li độc lập được Menđen rút ra dựa

trên cơ sở của phép lai nào sau đây?

A. Lai một cặp tính trạng

B. Lai hai cặp tính trạng

C. Lai ba cặp tính trạng

D. Lai hai và lai nhiều cặp tính trạng

Câu 21: Giống nhau ở phép lai 1 tính trạng và phép lai 2

tính trạng của Menđen là:

A. Thế hệ xuất phát đều thuần chủng

B. F1 xuất hiện tính trạng của cả bố và mẹ

C. F2 chỉ xuất hiện kiểu hình của bố

D. F2 đều là các thể dị hợp

Câu 22: Điểm giống nhau ở F1 trong phép lai một cặp tính

trạng và lai hai cặp tính trạng của Menđen nếu thế hệ P

thuần chủng về tính trạng tương phản là:

A. F1 đều dị hợp 1 cặp gen



A. P: DD x dd và P: Dd x dd

B. P: dd x dd và P: DD x Dd

C. P: Dd x dd và P: DD x dd

D. P: Dd x dd và P: DD x DD



B. F1 đều dị hợp 2 cặp gen

C. Đều có hiện tượng đồng tính

D. Có nhiều kiểu gen khác nhau xuất hiện

Câu 23: Nếu bố mẹ thuần chủng về hai cặp gen tương phản và

các gen phân li độc lập thì F1 có kết quả nào sau đây?

A. Là những thể đồng hợp trội về hai cặp gen

B. Là những thể đồng hợp lặn về hai cặp gen

C. Là những thể dị hợp về hai cặp gen

D. Gồm các thể đồng hợp và thể dị hợp về hai cặp gen

Câu 24: Nếu bố mẹ thuần chủng về hai cặp gen tương phản

và các gen phân li độc lập thì kết quả nào sau đây xuất hiện

ở F2?

A. Có 4 loại giao tử vởi tỉ lệ ngang nhau

B. Tỉ lệ kiểu gen là 9 : 3 : 3 : 1

C. Tỉ lệ kiểu hình là 3 : 1

D. Có 4 kiểu hình

Câu 25: Kiểu gen nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử?

A. AaBbDd

B. AaBbdd

C. AAbbDd

D. aaBBDD

Câu 26: Thuyết nhiễm sắc thể giải thích cơ sở tế bào học

của các định luật Menđen dựa vào cơ chế nào sau đây?

A. Phân li và tổ hợp nhiễm sắc thể mang gen trong 2 quá

trình giảm phân và thụ tinh

B. Sự tương tác giữa các gen không alen

C. Sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể trong giảm phân

D. Sự át chế khơng hồn tồn giữa các alen thuộc cùng một gen

Câu 27: Hiện tượng nào sau đây có thể xuất hiện từ kết quả gen

phân li độc lập và tổ hợp tự do?

A. Hạn chế số loại giao tử tạo ra

B. Có nhiều gen biến dị tổ hợp ở con lai

C. Con lai ít có sự sai khác so với bố mẹ

D. Kiểu gen được di truyền ổn định qua thế hệ

Câu 28 : Mục đích của phép lai phân tích nhằm để:

A. Phân tích các đặc điểm di truyền ở sinh vật thành từng

cặp tính trạng tương ứng

B. Kiểm tra kiểu gen của một cơ thể mang kiểu hình trội nào

đó có thuần chủng hay khơng

C. Xác định mức độ thuần chủng của cơ thể mang kiểu hình lặn

D. Làm tăng độ thuần chủng ở các cơ thể con lai

Câu 29 : Phép lai sau đây không phải lai phân tích là:

A. P: AA x Aa B. AaBb x AABB

C. P: Dd x Dd

D. Cả ba phép lai trên

Câu 30 : Nhóm phép lai nào sau đây được xem là lai phân tích?

A. P: Aa x aa; P: AaBb x AaBb

B. P: AA x Aa; P: AaBb x Aabb

C. P: Aa x Aa; P: Aabb x aabb

D. P: Aa x aa; P: AaBb x aabb

Câu 31. Với n cặp gen dị hợp phân li độc lập qui định n tính

trạng, thì số loại kiểu hình tối đa ở thế hệ Fn có thể là

A. 2n

B. 3n

C. 4n

D. n3

Câu 32. Qui luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện

tượng

A. các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự

do trong thụ tinh.

B. biến dị tổ hợp vơ cùng phong phú ở lồi giao phối.

C. hốn vị gen.

D. đột biến gen.



TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI THPT QUỐC GIA- TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN



7



Câu 33. Trong qui luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng

khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản. Tỉ lệ kiểu hình ở

Fn

A. 9 : 3 : 3 : 1

B. 2n

C. 3n

D. (3 : 1)n

Câu 34: Bản chất quy luật phân li của Menđen là

A. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.



B. sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá

trình giảm phân.

C. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1.

D. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1.



TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI THPT QUỐC GIA- TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN



8



LIÊN KẾT HOÀN TOÀN – HOÁN VỊ GEN -- TƯƠNG TÁC GEN

Câu 1: Hiện tượng di truyền liên kết được:

Câu 10: Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

A. Menđen phát hiện trên đậu Hà Lan

A. tính trạng của lồi.

B. Moocgan phát hiện trên ruồi giấm

B. nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài.

C. Mitsurin phát hiện trên chuột

C. nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài.

D. Moocgan phát hiện trên bướm tằm

D. giao tử của loài.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hốn

Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng với ý nghĩa của hiện

vị gen?

tượng di truyền liên kết?

A. Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.

A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp

B. Tần số hốn vị gen không vượt quá 50%.

nhiễm sắc thể khác nhau.

C. Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì

B. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.

tần số hoán vị gen càng cao.

C. Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.

D. Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.

D. Ln tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.

Câu 3: Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện

(Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 11, 12, 13) Một

xảy ra hoán vị gen ?

loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B

A. Hoán vị gen chỉ xảy ra ở cơ thể có kiểu gen dị hợp tử.

quả đỏ, gen b- quả trắng. Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể

B. Có sự tiếp hợp và trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn

của 2 cây không thay đổi trong giảm phân.

trong cặp NST kép tương đồng ở kỳ đầu I giảm phân.

Ab

Câu 12: Loại giao tử của cây thân cao quả đỏ

là:

C. Tuỳ loài sinh vật, tuỳ giới tính.

aB

D. Tuỳ khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gần hay

A. Ab : aB : AB : ab

B. Ab : aB

xa tâm động.

C. AB : Ab : aB : ab

D. Ab : ab

Câu 4: Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là

A. các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng

liên kết.

B. các cặp gen quy định các cặp B.tính trạng nằm trên các

cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

C. các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm

trên 1 cặp nhiễm sắc thể.

D. tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn

di truyền cùng nhau.

Câu 5: Bằng chứng của sự liên kết gen là

A. hai gen cùng tồn tại trong một giao tử.

B. một gen đã cho liên quan đến một kiểu hình đặc trưng.

C. các gen không phân ly trong giảm phân.

D. một gen ảnh hưởng đến 2 tính trạng.

Câu 6: Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng gen qui định tính

trạng liên kết với nhau là:

A. Các gen tổ hợp với nhau trong q trình giảm phân

B. Số gen ln nhiều hơn số nhiễm sắc thể trong tế bào

C. Sự tác động qua lại giữa các gen trong biểu hiện tính

trạng

D. Quá trình tổ hợp của các gen trong thụ tinh

Câu 7: Đặc điểm của hiện tượng di truyền liên kết là:

A. Mang tính phổ biến trong tự nhiên

B. Chỉ xảy ra ở động vật, không xảy ra ở thực vật

C. Trong cùng lồi, chỉ xảy ra ở giới đực, khơng xảy ra ở

giới cái

D. Chỉ xảy ra trên nhiễm sắc thể thường, khơng xảy ra trên

nhiễm sắc thể giới tính

Câu 8: Sự di truyền liên kết ở sinh vật biểu hiện bằng 2

hiện tượng nào sau đây?

A. Liên kết gen hoàn tồn và liên kết gen khơng hồn tồn

B. Liên kết gen lặn và liên kết gen trội

C. Liên kết toàn phần và liên kết một phần

D. Gen liên kết và gen không liên kết

Câu 9: Để phát hiện ra quy luật kết gen, Moocgan đã thực hiện:

A. Cho F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài

và mình đen, cánh ngắn tạp giao

B. Lai phân tích ruồi cái F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng

mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn

C. Lai phân tích ruồi đực F1 của bố mẹ ruồi mình xám, cánh

dài và mình đen, cánh ngắn

D. Lai phân tích ruồi đực F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng

mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn



Câu 13: Cho cây có kiểu gen

kiểu gen



Ab

giao phấn với cây có

aB



ab

tỉ lệ kiểu hình ở F1

ab



A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.

B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.

C. 1cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.

D. 9cây cao, quả trắng: 7cây thấp, quả đỏ.

Câu 14: Cho cây có kiểu gen

kiểu gen



Ab

giao phấn với cây có

aB



Ab

. tỉ lệ kiểu hình ở F1

aB



A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.

B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.

C. 1cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.

D. 1cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ:1 cây thấp, quả đỏ.

Câu 15: Ở một loài thực vật, gen A: thân cao, gen a: thân

thấp, gen B: lá dài, gen b: lá ngắn. Hai cặp gen nằm trên

cùng một cặp nhiễm sắc thể thường và khơng xuất hiện tính

trạng trung gian

Kết quả về kiểu hình của phép lai



AB AB

×

là:

Ab Ab



A. 50% thân cao, lá dài : 50% thân thấp, lá ngắn

B. 75% thân cao, lá ngắn : 25% thân thấp, lá dài

C. 75% thân cao, lá dài : 25% thân cao, lá ngắn

D. 50% thân thấp, lá ngắn : 50% thân cao, lá ngắn

Câu 16: Ở ruồi giấm, bướm tằm, hiện tượng hoán vị gen

xảy ra ở:

A. Cơ thể cái

B. Cơ thể đực

C. Ở cả hai giới

D. 1 trong 2 giới

Câu 17: ở ruồi giấm hiện tương trao đổi chéo giữa các

crômatit của cặp NST tương đồng xảy ra ở

A.Cơ thể cái mà không xảy ở cơ thể đực

B.Cơ thể đực mà ở cơ thể cái

C.Cơ thể đực và cơ thể cái

D. ở một trong hai giới

Câu 18: Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di

truyền liên kết gen khơng hồn tồn?

A. Các gen quy định các tính trạng nằm trên 1 nhiễm sắc thể.

B. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.



TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI THPT QUỐC GIA- TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN



9



C. Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.

D. Ln duy trì các nhóm gen liên kết quý.

Câu 19: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự

A. trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crơmatit cùng nguồn gốc

ở kì đầu I giảm phân.

B. trao đổi chéo giữa 2 crômatit “ không chị em” trong cặp

nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu I giảm phân.

C. tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu I

giảm phân.

D. tiếp hợp giữa 2 crơmatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm

phân.

Câu 20: Hoán vị gen thường nhỏ hơn 50% vì

A. các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên

kết gen hoàn toàn.

B. các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên

kết, nếu có hốn vị gen xảy ra chỉ xảy ra giữa 2 trong 4

crômatit khác nguồn của cặp NST kép tương đồng.

C. chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra

hoán vị gen.

D. hốn vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, lồi, cá thể.

Câu 21: Hiện tượng hốn vị gen làm tăng tính đa dạng ở

các lồi giao phối vì

A. đời lai ln ln xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và

khác so với bố mẹ.

B. giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu

gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình.

C. trong cơ thể có thể đạt tần số hoán vị gen tới 50%.

D.

trong kỳ đầu I giảm phân tạo giao tử tất cả các nhiễm sắc

thể kép trong cặp tương đồng đồng đã xảy ra tiếp hợp và

trao đổi chéo các đoạn tương ứng.

Câu 22: Bản đồ di truyền là

A. trình tự sắp xếp và vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc

thể của một lồi.

B. trình tự sắp xếp và khoảng cách vật lý giữa các gen trên

nhiễm sắc thể của một lồi.

C. vị trí của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.

D. số lượng các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.

Câu 23: Căn cứ vào tần số hốn vị gen, người ta có thể xác

định được điều nào sau đây?

A. Vị trí và khoảng cách tương đối giữa các gen trên cùng 1

lơcut.

B. Vị trí và khoảng cách tương đối giữa các gen trên cùng 1 NST.

C. Vị trí và khoảng cách tuyệt đối giữa các gen trên cùng 1 NST

D. Vị trí tương đối và kích thước của các gen trên cùng 1 NST.

* Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 24, 25, 26: Ở

ruồi giấm gen A quy định thân xám, gen a: thân đen; gen B:

cánh dài, gen b: cánh cụt.

Câu 24: Cho lai ruồi thân xám, cánh dài với ruồi thân đen

cánh cụt, tỉ lệ kiểu hình ở F1: 30% thân xám cánh dài : 30%

thân đen, cánh cụt : 20% thân xám, cánh cụt : 20% thân đen,

cánh dài, các tính trạng trên di truyền

A. độc lập.

B. liên kết khơng hồn tồn.

C. liên kết hồn tồn.

D. tương tác gen.

Câu 25: Ruồi giấm cái thân xám cánh dài



AB

trong quá

ab



trình hình thành giao tử có xảy ra hốn vị gen với tần số

20%, tỉ lệ các loại giao tử của ruồi giấm này là:

A. 40%AB : 40%ab : 20%Ab : 20%aB

B. 20%AB : 20%ab : 40%Ab : 40%aB

C. 40%AB : 40%ab : 10%Ab : 10%aB

D. 30%AB : 30%ab : 20%Ab : 20%aB

Câu 26: Phép lai : ♀



ab

AB

X ♂

ab

ab



Nếu khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM thì tỉ lệ kiểu

hình ở F1:

A. 30% thân xám, cánh dài : 30% thân đen, cánh cụt : 20%

thân xám, cánh cụt: 20% thân đen, cánh dài.

B. 75% thân xám, cánh dài : 25% thân đen, cánh cụt

C. 1 thân xám, cánh dài : 2 thân đen, cánh cụt : 1 thân đen,

cánh dài.

D. 30% thân xám, cánh dài : 30% thân đen, cánh cụt : 20% thân

xám, cánh cụt: 20% thân đen, cánh dài.

Câu 27: Cho phép lai P: AB/ab x Ab/aB. Biết các gen liên

kết hồn tồn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AB/aB ở F1

sẽ là

A. 1/2.

B. 1/8.

C. 1/4.

D. 1/16.

Câu 28: Tương tác gen là:

A. Một gen đồng thời qui định nhiều tính trạng khác nhau

B. Nhiều gen trên cùng một nhiễm sắc thể cùng tương tác

qui định một tính trạng

C. Hai alen trên cùng một lôcut của cặp nhiễm sắc thể tương

đồng cùng tương tác qui định một tính trạng

D. Nhiều gen thuộc những lơcut khác nhau cùng tương tác qui

định một tính trạng

Câu 29: Trường hợp các gen không alen (không tương

ứng) khi cùng hiện diện trong một kiểu gen sẽ tạo kiểu hình

riêng biệt là tương tác

A. bổ trợ.

B. át chế.

C. cộng gộp.

D. đồng trội.

Câu 30: Khi cho giao phấn 2 thứ bí ngô thuần chủng quả

dẹt và quả dài với nhau, F1 đều quả dẹt, F2 thu được 63 quả

dẹt : 41 quả tròn : 7 quả dài. Biết rằng các gen qui định tính

trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng trên chịu sự

chi phối của quy luật tương tác gen kiểu

A. át chế hoặc cộng gộp.

B. át chế.

C. bổ trợ

D. cộng gộp.

Câu 31: Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu

hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di

truyền theo quy luật

A. tác động cộng gộp.

B. liên kết gen.

C. hoán vị gen.

D. di truyền liên kết với giới tính.

Câu 32: Trường hợp mỗi gen cùng loại (trội hoặc lặn của

các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu

hiện tính trạng là tương tác

A. bổ trợ.

B. át chế.

C. cộng gộp.

D. đồng trội.

Câu 33: Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây có hạt

màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thần chủng, F1 100%

hạt màu đỏ, F2 thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng. Biết

rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể

thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

A. tương tác át chế.

B. tương tác bổ trợ.

C. tương tác cộng gộp.

D. phân tính.

Câu 34: Ở thỏ chiều dài tai do 2 cặp gen tương tác qui

định và cứ mỗi gen trội qui định tai dài 7,5cm. Thỏ mang

kiểu gen aabb có tai dài 10cm. Phép lai nào sau đây cho con

đều có tai dài 15cm?

A. AABB x aabb hoặc AAbb x aaBB

B. AAbb x AAbb

C. aaBB x aaBB

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 35: Khi lai hai thứ bí ngơ quả tròn thuần chủng với

nhau thu được F1 gồm tồn bí ngơ quả dẹt. Cho F1 tự thụ

phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn :

1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngơ

A. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.

B. do một cặp gen quy định.

C. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung.



TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI THPT QUỐC GIA- TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN



10



D. di truyền theo quy luật liên kết gen.

Câu 36: Ở đậu thơm, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a

và B, b) phân li độc lập cùng tham gia quy định theo kiểu

tương tác bổ sung. Khi trong kiểu gen đồng thời có mặt cả 2

gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ thẫm, các kiểu gen

còn lại đều cho kiểu hình hoa trắng. Cho biết quá trình giảm

phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con

có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ thẫm : 7 cây hoa

trắng?

A. AaBb × AaBb.

B. AaBb × aaBb.

C. AaBb × AAbb.

D. AaBb × Aabb.

Câu 37: Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24%. Theo lí

thuyết, cơ thể có kiểu gen AB/ab giảm phân cho ra loại giao

tử Ab với tỉ lệ

A. 24%.

B. 48%.

C. 12%.

D. 76%.

Câu 38: Trong tương tác cộng gộp, tính trạng càng phụ

thuộc vào nhiều cặp gen thì:

A. Tạo ra một dãy tính trạng với nhiều tính trạng tương ứng.

B. Làm xuất hiện những tính trạng mới chưa có ở bố mẹ.

C. Sự khác biệt về kiểu hình giữa các kiểu gen càng nhỏ.

D. Càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp

gen khác nhau.

Câu 39: Trong tác động cộng gộp, tính trạng càng phụ

thuộc vào càng nhiều cặp gen thì:

A. Các dạng trung gian càng dài

B. Càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp

gen khác nhau

C. Có xu hướng chuyển sang tác động hỗ trợ

D. Vai trò của các gen trội sẽ bị giảm xuống

Câu 40: Gen đa hiệu là hiện tượng

A. nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.

B. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng

khác nhau.

C. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số

tính trạng.

D. nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng.

Câu 41: Cho lai ruồi giấm cùng có kiểu hình cánh dài, đốt

thân dài, lơng mềm với nhau, đời lai thu được tỉ lệ kiểu hình

3 cánh dài, đốt thân dài, lông mềm : 1 cánh ngắn, đốt thân

ngắn, lông cứng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm

trên nhiễm sắc thể thường. Các tính trạng trên được chi phối

bởi quy luật di truyền:

A. liên kết gen khơng hồn tồn.

B. phân li độc lập.

C. liên kết gen hoàn toàn.

D. gen đa hiệu

Câu 42: Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến dị

A. một tính trạng.

B. ở một loạt tính trạng do nó chi phối.

C. ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.

D. ở tồn bộ kiểu hình.

Câu 43: Tính trạng đa gen là trường hợp:

A. 1 gen chi phối nhiều tính trạng

B. Hiện tượng gen đa hiệu

C. Nhiều gen khơng alen cùng chi phối 1 tính trạng

D. Di truyền đa alen

Câu 44: Bố mẹ đều dị hợp 2 cặp gen mang kiểu hình thân

cao, quả đỏ giao phấn với nhau. Ở thế hệ lai thu được 375

cây có thân cao, quả đỏ và 125 cây thân thấp, quả vàng.

Phép lai của cặp bố mẹ nói trên là:



AB

Ab

x

, liên kết gen hồn tồn

ab

aB

AB

ab

B

x

, xảy ra hốn vị gen

ab

ab

A



C



AB AB

x

, liên kết gen hoàn toàn

ab

ab

Ab Ab

D

x

, liên kết gen hoàn toàn

aB aB



Câu 45: Điểm giống nhau giữa các qui luật: Phân li độc

lập, hoán vị gen và tác động gen không alen là:

A Tạo ra sự ổn định của các tính trạng trong q trình di

truyền

B Tỉ lệ các loại giao tử tạo ra trong giảm phân luôn bằng

nhau

C Hiện tượng di truyền qua nhân

D Tỉ lệ kiểu hình ở con lai luôn theo các công thức ổn định

Câu 46: Khi lai hai thứ bí ngơ quả tròn thuần chủng với

nhau thu được F1 gồm tồn bí ngơ quả dẹt. Cho F 1 tự thụ

phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn :

1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô

A. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung

B. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.

C. do một cặp gen quy định

D. di truyền theo quy luật liên kết gen.

Câu 47: Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một

kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể

A. có kiểu hình khác nhau.

B. có kiểu gen khác nhau

C. có cùng kiểu gen

D. có kiểu hình giống nhau

Câu 148: Cho một cây lưỡng bội (I) lần lượt giao phấn với

2 cây lưỡng bội khác cùng loài, thu được kết quả sau:

- Với cây thứ nhất, đời con gồm: 210 cây thân cao, quả

tròn; 90 cây thân thấp, quả bầu dục; 150 cây thân cao, quả

bầu dục; 30 cây thân thấp, quả tròn.

- Với cây thứ hai, đời con gồm: 210 cây thân cao, quả

tròn; 90 cây thân thấp, quả bầu dục; 30 cây thân cao, quả

bầu dục; 150 cây thân thấp, quả tròn.

Cho biết: Tính trạng chiều cao cây được quy định bởi

một gen có hai alen (A và a), tính trạng hình dạng quả được

quy định bởi một gen có hai alen (B và b), các cặp gen này

đều nằm trên nhiễm sắc thể thường và khơng có đột biến

xảy ra. Kiểu gen của cây lưỡng bội (I) là

A. Ab/ab.

B. Ab/aB.

C. AB/ab.

D. aB/ab.

Câu 148: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các

alen trội là trội hồn tồn, q trình giảm phân khơng xảy ra

đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số

24%. Theo lí thuyết, phép lai AaBb De/dE × aaBb De/dE

cho đời con có tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử về cả bốn cặp gen và

tỉ lệ kiểu hình trội về cả bốn tính trạng trên lần lượt là

A. 7,94% và 21,09%.

B. 7,94% và 19,29%.

C. 7,22% và 20,25%.

D. 7,22% và 19,29%.

Câu 149: Ở một lồi động vật, xét hai lơcut gen trên vùng

tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, lơcut I có 2

alen, lơcut II có 3 alen. Trên nhiễm sắc thể thường, xét lơcut

III có 4 alen. Q trình ngẫu phối có thể tạo ra trong quần

thể của lồi này tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về ba lơcut

trên?

A. 570.

B. 180.

C. 270.

D. 210

Câu 150. Ở một lồi thực vật, màu sắc hoa có hai trạng thái

là hoa đỏ và hoa trắng. Trong phép lai giữa hai cây hoa trắng

thuần chủng (P), thu được F 1 toàn cây hoa đỏ. Cho cây F 1 tự

thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây

hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Dự đoán nào sau đây về kiểu gen

của F2 là không đúng?

A. Các cây hoa trắng thuần chủng có 3 loại kiểu gen.

B. Các cây hoa trắng có 7 loại kiểu gen.



TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI THPT QUỐC GIA- TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN



11



C. Các cây hoa đỏ thuần chủng có 1 loại kiểu gen.

D. Các cây hoa đỏ có 4 loại kiểu gen.

Câu 151: Ở một loài thực vật,chiều cao cây do 5 cặp gen

khơng alen tác động cộng gộp. Sự có mặt mỗi alen trội làm

chiều cao tăng thêm 5cm. Lai cây cao nhất có chiều cao

210cm với cây thấp nhất được F1 có chiều cao trung bình,

sau đó cho F1 giao phấn. Chiều cao trung bình và tỉ lệ nhóm

cây có chiều cao trung bình ở F2:

A. 180 cm và 126/256

B. 185 cm và 108/256



C. 185 cm và 63/256

D. 185 cm và 121/256

Câu 152. Bệnh Alcapton niệu ở người là do 1 gen lặn nằm

trên NST thường quy định và di truyền theo quy luật

Menden. Một người đàn ơng có cơ em gái bị bệnh lấy một

người vợ có người anh trai bị bệnh. Cặp vợ chồng này lo sợ

con mình sinh ra sẽ bị bệnh. Hãy tính xác suất để cặp vợ

chồng này sinh đứa con đầu lòng bị bệnh? Biết rằng ngoài

người em chồng và anh vợ bị bệnh ra, cả bên vợ và bên

chồng khơng còn ai khác bị bệnh.

A. 1/16

B. 4/9

C. 1/9

D. 1/4



DI TRUYỀN KIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DT NGỒI NST

Câu 1: Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là hiện tượng:

A. Gen quy định các tính trạng giới tính nằm trên các nhiễm

sắc thể thường

B. Gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST Y

C. Gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST Y

D. Gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính

Câu 2: Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi

một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, khơng có

alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Bố bị bệnh mù màu đỏ

và lục; mẹ không biểu hiện bệnh. Họ có con trai đầu lòng bị

bệnh mù màu đỏ và lục. Xác suất để họ sinh ra đứa con thứ

hai là con gái bị bệnh mù màu đỏ và lục là

A. 75%.

B. 12,5%.

C. 25%.

D. 50%.

Câu 3: Bệnh nào dưới đây ở người gây ra bởi đột biến gen

lặn trên nhiễm sắc thể Y:

A. Mù màu

Câu 6: sự di truyền của các bệnh tật được quy định bởi gen

đột biến trên NST Y ở người có đặc điểm như thế nào?

A. Chỉ biểu hiện ở người nam

B. bố luôn ln truyền bệnh tật cho con trai

C. Tính chất trội hoặc lặn của gen đột biến khơng có ý nghĩa

D. tất cả đều đúng

Câu 7: sự di truyền của các tính trạng được quy định bởi

gen trên NST Y có đặc điểm như thế nào?

A. chỉ biểu hiện ở cơ thể đực

B. chỉ biểu hiện ở cơ thể cái

C. Có hiện tượng di truyền chéo

D. chỉ biểu hiện ở cơ thể XY

Câu 8: Để phân biệt hiện tượng di truyền qua các gen nằm

trên NST thường với hiện tượng di truyền liên kết với NST

giới tính X người ta dựa vào các đặc điểm nào?

A. Gen trên NST thường không có hiện tượng di truyền chéo

B. Gen trên NST thường luôn luôn biểu hiện giống nhau ở

cả hai giới

C. Gen trên NST thường cho kết quả giống nhau trong phép

lai thuận nghịch

D. Tất cả đều đúng

Câu 9: Ý nghĩa trong sản xuất của hiện tượng di truyền liên

kết với giới tính là:

A. Giúp phân biệt giới tính ở giai đoạn sớm, nhất là ở gia cầm

B. Tăng cường hiệu quả của phép lai thuận nghịch trong

việc tạo ưu thế lai

C. chọn đơi giao phối thích hợp dể tạo ra các biến dị tổ hợp

mong muốn

D. tất cả đều đúng

Câu 10: Ở người, tính trạng thuận tay phải hay thuận tay

trái do một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy

định, tính trạng tóc quăn hay tóc thẳng do một gen có 2 alen

nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường khác quy định.

Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, tính theo lí



B. Tật dính ngón tay số 2 và số 3

C. Máu khó đơng

D. Bệnh teo cơ

Câu 4: Bệnh nào dưới đây của người bệnh là do đột biến

gen lặn di truyền liên kết với giới tính:

A. Bệnh thiếu máu huyết cầu đỏ hình lưỡi liềm

B. Hội chứng Claiphentơ

C. Bệnh mù màu

D. Hội chứng Tơcnơ

Câu 5: Đặc điểm di truyền của các tính trạng được quy

định bởi gen lặn trên nhiễm sắc thể Y là:

A. Chỉ biểu hiện ở cơ thể đực

B. Tính trạng chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp ở cơ thể XX

C. Có hiện tượng di truyền chéo

D. Chỉ biểu hiện ở cơ thể XY

thuyết, số loại kiểu gen tối đa có thể có về 2 tính trạng trên

trong quần thể người là

A. 27.

B. 9.

C. 18.

D. 16.

Câu 11: người ta gọi bệnh mù màu và bệnh máu khó đơng

là bệnh của nam giới vi:

A. bệnh gây ra do đột biến gen lặn trên NST Y khơng có

alen tương ứng trên NST X

B. bệnh gây ra do đột biến gen trội trên NST X khơng có

alen tương ứng trên NST Y

C. bệnh gây ra do đột biến gen trội trên NST Y khơng có

alen tương ứng trên NST X

D. bệnh gây ra do đột biến gen lặn trên NST X khơng có alen

tương ứng trên NST Y

Câu 12: Bản chất của gen ngồi nhiễm sắc thể là :

A. ARN

B. ADN

C. Prơtêin

D. Phagơ

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền

của các gen ngồi nhân?

A. Tính trạng ln di truyền theo dòng mẹ

B. Mẹ di truyền tính trạng cho con trai

C. bố di truyền tính trạng cho con trai.

D. Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam, ít biểu hiện ở nữ.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

A. Plasmit ở vi khuẩn chứa gen ngoài NST.

B. Đột biến gen có thể xảy ra ở cả gen trong nhân và gen

trong tế bào chất.

C. Di truyền qua NST do gen trong nhân quy định.

D. Gen trong tế bào chất có vai trò chính trong sự di truyền.

Câu 15: Hiện tượng lá đốm xanh trắng ở cây vạn niên

thanh là do:

A. Đột biến bạch tạng do gen trong nhân.

B. Đột biến bạch tạng do gen trong lục lạp

C. Đột biến bạch tạng do gen trong ti thể

D. Đột biến bạch tạng do gen trong plasmit của vi khuẩn cộng sinh.

Câu 16. Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn

toàn so với alen a quy định thân đen, gen B quy định cánh



TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI THPT QUỐC GIA- TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN



12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

D. ADN pôlimêraza chỉ tổng hợp mạch mới theo 1 chiều từ 3’ → 5’ nên ở mạch khuôn có đầu 5’- OH mạch mới được tổng hợp liên tục, còn ở mạch khuôn có đầu 3’- P mạch mới được tổng hợp ngắt quãng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×