Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nhu cầu của cá nhân trong tổ chức (đại diện bán hàng)

Nhu cầu của cá nhân trong tổ chức (đại diện bán hàng)

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.1.4. Hiệu năng và hiệu qua

(Efficiency & Effectivenes)

 Hiệu năng (hiệu suất) là tỷ lệ giữa kết

quả đạt được với chi phí bỏ ra (tức làm đúng

việc) còn hiệu quả là tỷ lệ giữa kết quả

đạt được với mục tiêu đặt ra (làm những

việc đúng).

 Hiệu suất là sự so sánh giữa kết quả đạt

được với chi phí bỏ ra

 Hiệu suất càng cao khi tỷ lệ giữa kết quả

đạt được, với chi phí bỏ ra càng lớn.

 Hiệu suất có được khi làm đúng cách, đúng

phương pháp.

 Hiệu suất là làm đúng việc

 Hiệu quả là làm được việc

 Hiệu quả gắn liền với mục tiêu thực hiện,

làm sao để đạt được mục tiêu đề ra (Trong khi

hiệu suất gắn liền với phương pháp thực

hiện.)

16



2.1.4. Hiệu năng và hiệu qua

(Efficiency & Effectivenes)



 Một hoạt động quản trò thành công khi đạt

được hiệu quả và hiệu suất. Nghóa là đạt

được mục tiêu đề ra với chi phí thấp nhất.

 Hiệu quả của hoạt động quản trò khi ta đạt

được mục tiêu đặt ra với hiệu suất cao (kết

quả đạt được lớn hơn chi phí bỏ ra).

 Có thể áp dụng các cách sau đây để gia

tăng hiệu suất:

 Giảm thiểu chi phí các nguồn lực ở đầu vào

mà vẫn giữ nguyên sản lượng ở đầu ra.

 Giữ nguyên các yếu tố ở đầu vào, gia

tăng sản lượng đầu ra.

 Vừa giảm được các chi phí ở đầu vào, vừa

tăng sản lượng ở đầu ra.

 Tăng giá trò đầu vào và làm giá trò đầu ra

tăng với tỷ lệ cao hơn.

17



2.1.5. Mục đích và mục tiêu (Goal

& Objective)

 Mục đích là những nguyện vọng, có những đặc













điểm:

Được thể hiện qua những câu phát biểu khát

quát, có chú ý và liên quan đến những khuynh

hướng chung.

Không ấn đònh thời gian

Không liên quan đến thành tựu đặc biệt trong

khoảng thời gian cụ thể.

Liên quan đến nhiệm vụ chung, tổng quát.



 Mục tiêu là những mọng đợi, có những đặc













điểm:

Được thể hiện qua những câu phát biểu chi tiết,

phản ảnh kết quả đạt được, thời gian đạt, người

thực hiện, đo lường được.

Liên quan đến kết quả cuối cùng

Không những là hoạt động chiến lược.

Liên hệ với mục đích

18



Chương 2

MỘT SỐ KHÁI NIỆM LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG

BÁN HÀNG



2.2. KHÁI QUÁT HÀNH VI TIÊU

DÙNG (CUNSUMER BEHAVIOUR)

2.2.1. Quy trình quyết đònh mua hàng

(Buying

Decision Procedure)

2.2.2. Quy trình chấp nhận sản

phẩm mới (Acception

Procedure of

New Product)

2.2.3. Bài tập tình huống (Case

Study)

19



Những khác biệt về mua sắm giữa

người tiêu dùng và của tổ chức



 Số lượng doanh nghiệp mua sắm ít hơn.

 Những quan hệ lâu dài và gắn bó giữa

những tổ chức mua và bán

 Những tổ chức mua sắm thường dựa vào

lý trí hơn

 Việc mua sắm cho tổ chức thường phải

đáp ứng một số yêu cầu riêng biệt.

 Khi các tổ chức mua sắm thường có các

yếu tố mua qua mua về.

 Việc mua bán của các tổ chức mang tính

rủi ro.

 Việc mua sắm của các tổ chức có tính

phức tạp hơn.

 Khi một tổ chức mua sắm vấn đề thương

lượng là rất quan trọng.



20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nhu cầu của cá nhân trong tổ chức (đại diện bán hàng)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×