Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
VIII. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH.

VIII. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH.

Tải bản đầy đủ - 0trang

ST

T

1

2

3

4

5

10

11

12

13

14

15



Chức vụ



Đơn vị



Chi phí



Kế tốn

Triệu đồng/năm

Quản lí

Triệu đồng/năm

Nhân viên bán hàng

Triệu đồng/năm

Thợ Makeup

Triệu đồng/năm

Nhân viên bảo vệ

Triệu đồng/năm

Tiền điện- nước

Triệu đồng/năm

Tiền internet

Triệu đồng/năm

Tiền điện thoại

Triệu đồng/năm

Chi phí quảng cáo

Triệu đồng/năm

Chi phí bảo dưỡng máy Triệu đồng/năm

móc, dụng cụ

Hoa hồng sản phẩm

Triệu đồng/năm



4

4

15

7

5

1,4

0,3

0,2

1

1

5% doanh thu



Tổng tiền trả hàng tháng: 40.845triệu. Tổng tiền trả cả năm 490,14 triệu

Bảng 8.2 Chi phí đầu tư ban đầu

Vốn đầu tư ban

đầu



Số tiền



Thời gian khấu hao



114.9



7



Xây sửa lại cửa hàng



300



7



Máy tính, Thiêt bị

văn phòng



23.9



3



Vố lưu động



450



Trang thiết bị



Ghi chú

Chi vào tháng

1

Chi vào tháng

1

Chi vào tháng

1

Chi vào tháng

1



Bảng8.3 Dự trù lượngkhách hàng sử dụng dịch vụ và sản phẩm các tháng

( Đơn vị giá bán :X* Triệu đồng/sp)

Chỉ Tiêu

1.Khối

lượng

tiêu thụ

2.Giá bán

tb 1 sp



T1



T2



T3



T4



T5 T6 T7

Sữa rửa mặt



T8



T9



T10



T11



T12



320



41

0



380



42

0



41

5



46

6



45

0



42

0



38

5



390



415



410



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



Kem chống năng

1.Khối

lượng

tiêu thụ



125



17

0



220



31

0



27

0



34

5



33

0



33

0



30

0



230



210



180



2.Giá bán

tb 1 sp



0.25



0.2

5



0.25



0.2

5



0.2

5



0.2

5



0.2

5



0.2

5



0.2

5



0.25



0.25



0.25



Nguyễn Minh Trang – QKD56DDH1 - 65237



31



Trang điểm mặt

1.Khối

lượng

tiêu thụ

2.Giá bán

tb 1 sp



625



65

0



615



59

0



59

0



60

0



60

0



62

1



67

5



680



685



685



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



Trang điểm mắt

1.Khối

lượng

tiêu thụ

2. Giá

bán tb 1

sp



295



30

0



310



31

0



28

0



25

0



25

0



27

0



28

5



290



310



320



0.18



0.1

8



0.18



0.1

8



0.1

8



0.1

8



0.1

8



0.1

8



0.1

8



0.18



0.18



0.18



Trang điểm môi

1.Khối

lượng

tiêu thụ

2. Giá

bán tb 1

sp



490



50

0



550



58

0



58

0



60

0



63

0



65

0



65

0



670



650



650



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



0.3



MAKEUP

1.Khối

lượng

tiêu thụ

2. Giá

bán tb 1

sp



30



30



35



40



45



35



30



40



45



50



50



45



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



0.2



Nguyễn Minh Trang – QKD56DDH1 - 65237



32



KHỞI SỰ DOANH NGHIỆP

BẢNG 8.5 BẢNG DỰ TRÙ LÃI LỖ

Chỉ tiêu



T1



T2



T3



T4



T5



T6



T7



T8



T9



T10



T11



1. Doanh thu thuần



488,9



529,5



543,3



576,3



560,9



591,5



592,5



604,4



609,8



602,7



601,8 594,1



2. Giá vốn

3. Lãi gộp



394,6

94,3



426,5

103,0



437,8

105,5



463,8

112,5



451,9

109,0



476,7

114,8



478,0

114,5



487,9

116,6



492,8

117,0



487,2

115,5



485,8 479,6

116,0 114,5



74,7



80,4



82,3



87,0



84,8



89,1



89,3



91,0



91,7



90,7



90,6



89,5



CP bán hàng



69,1



74,8



76,7



81,4



79,2



83,5



83,7



85,4



86,1



85,1



85,0



83,9



CP Khấu hao



5,6



5,6



5,6



5,6



5,6



5,6



5,6



5,6



5,6



5,6



5,6



5,6



0



0



0



0



0



0



0



0



0



0



0



0



19,6



22,6



23,2



25,5



24,2



25,7



25,2



25,6



25,3



24,8



25,4



25,0



3,9



4,5



4,6



5,1



4,8



5,1



5,0



5,1



5,1



5,0



5,1



5,0



15,7



18,1



18,5



20,4



19,3



20,5



20,2



20,5



20,2



19,8



20,3



20,0



4. Tổng chi phí hoạt động



Lãi vay

5. Lợi nhuận trước thuế

6. Thuế TNDN

7. Lợi nhuận sau thuế



Nguyễn Minh Trang – QKD56DDH1 - 65237



33



T12



KHỞI SỰ DOANH NGHIỆP

BẢNG 8.6 LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Chỉ tiêu

Số dư tiền mặt đầu kỳ

TỔNG THU

Thu nhập từ hoạt động KD

Thu nhập từ hoạt động tài chính

Thu khác

TỔNG CHI

Chi từ hoạt động

SXKD



Giá vốn

CP quản lý

CP bán

hàng



Trả tiền vay (gốc và lãi)

Thuế phải nộp

Các dòng chi cho HĐ đầu tư

Mua sắm TSCĐ

Sửa chữa

Chủ sở hữu rút vốn

Số dư tiền mặt cuối kỳ



T1

800,

0

488,

9

488,

9

0

0

890,

7

394,

6

0,7



T2

398,

1

529,

5

529,

5

0

0

488,

8

426,

5

0,7



T3

438,

8

543,

3

543,

3

0

0

501,

7

437,

8

0,7



T4

480,

4

576,

3

576,

3

0

0

531,

8

463,

8

0,7



T5

524,

9

560,

9

560,

9

0

0

517,

9

451,

9

0,7



T6

567,

9

591,

5

591,

5

0

0

546,

3

476,

7

0,7



T7

613,

0

592,

5

592,

5

0

0

547,

6

478,

0

0,7



T8

657,

9

604,

4

604,

4

0

0

558,

9

487,

9

0,7



T9

703,

4

609,

8

609,

8

0

0

564,

3

492,

8

0,7



T10

748,

9

602,

7

602,

7

0

0

557,

9

487,

2

0,7



T11

793,

7

601,

8

601,

8

0

0

556,

5

485,

8

0,7



T12

839,

1

594,

1

594,

1

0

0

549,

4

479,

6

0,7



52,8



57,1



58,6



62,2



60,5



63,8



63,9



65,2



65,8



65,0



64,9



64,1



3,9

438,

8



4,5



4,6



5,1



4,8



5,1



5,0



5,1



5,1



5,0



5,1



5,0



0



0



0



0



0



0



0



0



0



0



0



398,

1



438,

8



480,

4



524,

9



567,

9



613,

0



657,

9



703,

4



748,

9



793,

7



839,

1



883,

8



Nguyễn Minh Trang – QKD56DDH1 - 65237



34



KHỞI SỰ DOANH NGHIỆP

BẢNG 8.7 CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tài sản



Nguồn Vốn



Tài sản ngắn hạn

Tiền mặt: 237

Tiền gửi ngân hàng: 150

Nguyên vật liệu: 200

Công cụ dụng cụ: 80

Tài sản dài hạn

Nguyên giá tài sản cố định: 440

Hao mòn tài sản cố định: 24



Nợ

Vay dài hạn:200

Thuế và các khoản phải nộp: 131



Tổng Tài Sản: 1.131 tỷ đồng



Tổng Nguồn Vốn: 1.131tỷ đồng



Nguyễn Minh Trang – QKD56DDH1 - 65237



Vốn chủ sở hữu

Vốn ban đầu :800



35



KHỞI SỰ DOANH NGHIỆP



IX. NGUY CƠ RỦI RO

9.1 Nguy cơ

Trong thị trường cạnh tranh, DN còn chịu nguy cơ "cá lớn nuốt cá bé", dễ

bị các doanh nghiệp lớn hơn thơn tính, sáp nhập

9.2 Rủi ro

- Rủi ro về mặt tài chính:

Rủi ro tín dụng: Với quy mơ vốn nhỏ, dưới 10 tỷ đồng, trong hoạt động

đầu tư, DNNVV khơng thể huy động vốn trên thị trường chứng khốn như các

doanh nghiệp quy mơ lớn, mà chỉ có thể vay vốn từ các tổ chức tín dụng, hoặc

thậm chí phải vay từ các cá nhân. Các khoản vay này thường chịu lãi suất cao,

đòi hỏi phải có tài sản thế chấp. Chủ doanh nghiệp khi vay vốn phải sử dụng

chính nhà ở của mình làm tài sản thế chấp. Với những rủi ro biến động lãi suất

hiện nay (chủ yếu biến động tăng), nguy cơ doanh nghiệp bị lỗ vốn, không trả

được nợ, dẫn đến bị siết nợ, mất nhà cửa... là mối quan ngại sâu sắc của nhiều

chủ doanh nghiệp, cũng như của toàn xã hội.

Rủi ro về tỉ giá: Với đặc điểm quy mô nhỏ, nên doanh nghiệp thường chỉ

tập trung kinh doanh một vài loại mỹ phẩm cao cấp. Điều này tạo nên rủi ro khá

lớn khi giá cả mặt hàng đó biến động, nhất là trong tình hình lạm phát hiện nay.

Nhiều khi giá cả biến động tăng, tiền thu về khơng còn đủ để mua lại số hàng

tương tự vừa bán.

- Rủi ro liên quan đên chính sách pháp luật:

Cũng do đặc điểm quy mô nhỏ, DN thường không tổ chức các bộ phận

chuyên trách để nghiên cứu cập nhật thơng tin, tìm hiểu về chính sách, pháp luật

và khơng có chun gia giỏi giúp việc. Do vậy khi chính sách pháp luật có sự

điều chỉnh, DN thường không nắm bắt kịp thời. Nhất là trong điều kiện nước ta

hiện nay, hệ thống pháp luật đang trong giai đoạn hoàn thiện, nên thường xuyên

Nguyễn Minh Trang – QKD56DDH1 - 65237



36



KHỞI SỰ DOANH NGHIỆP

thay đổi cũng tạo nên những rủi ro cho DN. Trong đó rủi ro thường gặp nhất là

những thay đổi về chính sách thuế, các chuẩn mực về kế toán... Dẫn đến nguy

cơ bị phạt thuế, truy thu thuế, ... dẫn đến đang từ lãi chuyển thành thua lỗ, phá

sản.

- Ruỉ ro từ nội bộ doanh nghiệp:

DN có bộ máy quản lý rất đơn giản, phương thức quản trị chủ yếu theo

nguyên tắc thuận tiện. Điều này tạo ra nhiều nguy cơ rủi ro: Các quyết định

thường mang tính chủ quan, chủ yếu dựa vào ý chí, kinh nghiệm của cá nhân

chủ doanh nghiệp, dễ mắc sai lầm; các hoạt động phân tích, đánh giá, kiểm tra,

giám sát... ít được chú ý, nên không phát hiện kịp thời các sai lầm, do vậy hậu

quả của quyết định sai lầm thường rất nặng nề và khó sửa chữa.

X. XÂY DỰNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH KINH DOANH

Xây dựng cửa hàng



Xin giấy phép đăng kí

kinh doanh



Tìm nguồn cung

ứng uy tín,đảm bảo

chất lượng



Tiến hành marketing cho

doanh nghiệp



Tuyển nhân viên vào các

bộ phận thích hợp



Mua sắm máy móc

trang thiết bị, nvl đầu

vào



Thu hút khách hầng

tiềm năng tiến hành đi

vào hoạt động



Nguyễn Minh Trang – QKD56DDH1 - 65237



37



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

VIII. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x