Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tra bảng 18.6 tập 2, chọn loại M272 với các lích thước :

Tra bảng 18.6 tập 2, chọn loại M272 với các lích thước :

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD: Võ Hoài Sơn



SVTH: Nguyễn Xuân Minh



Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu, que thăm dầu

có kết cấuvà kích thước như hình vẽ



3) Bơi trơn hộp giảm tốc

Lấy chiều sâu dầu ngâm dầu bằng 1/6 bán kính bánh răng cấp nhanh,

bánh răng chậm khoảng 1/4 bán kính.

80

Theo bảng 18-11tập 2, chọn độ nhớt của dầu ở 50 C (100 C ) là 11

0



0



Theo bảng 18-13 tập 2, chọn loại dầu dùng cho ô tô máy kéo AK-15

4) Chọn kiểu lắp

truc

1



2



3



Vị trí lắp

Khớp nối

Ổ lăn – vỏ hộp

Ổ lăn- trục

Bánh răng-trục

Vòng chắn dầu

Nắp ổ trục-vỏ hộp

Ổ lăn – vỏ hộp

Ổ lăn- trục

Bánh răng-trục cấp

nhanh

Bánh răng –trục cấp

chậm

Vòng chắn dầu

Nắp ổ trục-vỏ hộp

Ổ lăn – vỏ hộp

Ổ lăn- trục

Bánh răng-trục

Vòng chắn dầu

47



Kiểu lắp

 35k 6



 35 H 7



Dung sai lỗ Dung sai trục

 3515

2



 35030



 35k 6



 3515

2



 37 k 6



 37021



 35 D11/ k 6



 37 15

2



 35195

65



 3515

2



 35030



 35290

100



 35H 7 / d11

 52 H 7



 52030



 20k 6



 2515

2



 25H 7 / k 6



 25021



 2515

2



 30 H 7 / k 6



 30021



 3015

2



 20 D11/ k 6



 20 195

65



 2015

2



 52030



 52290

100



 52 H 7 / d11

 72 H 7



 72030



 30k 6



 3015

2



 35H 7 / k 6



 35021



 30 D11 / k 6



 3515

2



 30195

65



 3015

2



GVHD: Võ Hoài Sơn



SVTH: Nguyễn Xuân Minh



Nắp ổ trục-vỏ hộp

Bánh xích –trục



48



 72 H 7 / d11



 72030



 30k 6



 72290

100



 30030



 3021

2



GVHD: Võ Hoài Sơn



SVTH: Nguyễn Xuân Minh



V- TÍNH DUNG SAI KÍCH THƯỚC TRỤC

chi tiết trục có các kích thước gia cơng được cho như hình bên dưới:



Với chi tiết đã cho, trình tự gia cơng sẽ là L -> A1-> A2->A3, sau

đó trở đầu, gia công tiếp A4->A5->A6. Như vậy, khoảng cách giữa hai

mặt mút ổ lăn là khâu khép kín (AΣ), được hình thành ngay khi gia cơng

xong các kích thước L-> A2->A5.

Trong ví dụ này, kích thước A7 là quan trọng nhất, đồng thời cũng

là khâu khép kín của chuỗi kích thước. Chuỗi kích thước này có thể được

sơ đồ hóa như sau:



Cho các kích thước danh nghĩa: L = 230 mm, A2 = A5 = 44 mm.

Tra bảng 4.10 Phụ lục (Tập 2), nếu chọn cấp chính xác chế tạo là cấp 11,

thì dung sai kích thước khoảng cách giữa hai mặt mút ổ lăn là IT = 250

μm.

Nghĩa là: A7 142 0,125mm

Ta cần giải bài tốn nghịch để tìm sai lệch giới hạn của các kích

thước L, A2 và A5.

49



GVHD: Võ Hồi Sơn



SVTH: Nguyễn Xn Minh



Với trình tự gia công là như trên, ở chuỗi này khâu tổng là A7. Khâu

A2, A5 là khâu thành phần giảm, khâu L là khâu thành phần tăng.

Xác định trị số đơn vị i của các khâu thành phần bằng bảng tra sau đó

thay vào cơng thức dưới đây, ta có:



T

am  n m

 ij

j 1



am 



250

41,59

2,89  1,56  1,56



Dựa vào bảng trên để xác định độ chính xác chung của các khâu

thành phần là cấp 9, do cấp chính xác 9 có a = 40 gần với 41,59 nhất. Từ

cấp chính xác 9, tra sai lệch giới hạn và dung sai (n-1) các khâu thành

phần, ta có:



L 230H 9 0,115 mm, A2 44h9  0,062 mm

Khâu còn lại là khâu A5 = Ak là khâu giảm, ta có:



50



GVHD: Võ Hồi Sơn

m



es5  EI i 

i 1

m



ei5  ESi 

i 1



n 1



 es



j



 EI  0  0  (0,125) 0,125mm



j



 ES 0,115  ( 0,062)  0,125 0,052mm



j 1



n 1



 ei

j 1



 0 ,115



 L 230



SVTH: Nguyễn Xuân Minh



; A2 44 0, 062 ; A5 4400,,125

052 ; A7 142 0,125( mm)



PHẦN VI: TÀI LIỆU THAM KHẢO

[I]. PGS. TS Trịnh Chất – TS. Lê Văn Uyển - Tính tốn hệ dẫn động cơ

khí tập 1 và tập 2. Nhà xuất bản giáo dục, 2006.

[II]. Nguyễn Trọng Hiệp – Nguyễn Văn Lẫm - Thiết kế chi tiết máy. Nhà

xuất bản giáo dục, 1999.

[III]. Ninh Đức Tốn, Nguyễn Trọng Hùng, Nguyễn Thị Cẩm Tú - Bài tập

Kĩ thuật đo. Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội, 2006.

[IV]. Ninh Đức Tốn - Dung sai và lắp ghép. Nhà xuất bản giáo dục,

2004.

[V]. Nguyễn Tiến Thọ, Nguyễn Thị Xuân Bảy, Nguyễn Thị Cẩm Tú - Kĩ

thuật đo lường kiểm tra trong Chế tạo cơ khí. Nhà xuất bản Khoa học và

Kĩ thuật, 2001.



51



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tra bảng 18.6 tập 2, chọn loại M272 với các lích thước :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×