Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Lực thẳng đứng đối xứng chéo tác dụng lên khung giá chuyển hướng.

Lực thẳng đứng đối xứng chéo tác dụng lên khung giá chuyển hướng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nguyn Xuõn Minh



Trng H GTVT PH HCM



Vì kết cấu là đối xứng ,và lực đối xứng nên ta chỉ xét 1/4

kết cấu.

Sơ đồ tính nh sau:

990



696



Hình 3.11 :

Sơ đồ tính



D

A



toán



B

370



500



314



1

2



Nh vậy ta

phải giải



370



1

2



phóng liên kết tìm đợc bậc siêu tĩnh S = 3 và ta có kết cấu

cơ bản nh sau:

X3



X2



X1



1

1

2

2

Hình 3.12 : Kết cấu cơ bản

- Biểu đồ mô men do X1 gây ra là :

X 1 =1



1,184



0,696



2,23

2,92



Hình 3.13 : Biểu đồ mô men do tải trọng đơn vị X1 g©y ra

Bộ mơn Đầu máy toa xe

Lớp Tàu Điện Metro



49



Khoa Cơ Khí



Nguyễn Xn Minh



Trường ĐH GTVT PH HCM



- BiĨu đồ mô men do X2 gây ra là :

X 2 =1



1,88

1,88

1



Hình 3.14 : Biểu đồ mô men do tải trọng đơn vị X2 gây ra



- Biểu đồ mô men do X3 gây ra là :

X3=1



Hình

3.15 :

Biểu



1,88

1,88



đồ mô

men



1



do tải



trọng đơn vị X3 gây ra

- Biểu đồ momen Mch do Pch =1/2 gây ra là:



B mụn u mỏy toa xe

Lp Tu in Metro



50



Khoa Cơ Khí



Nguyễn Xn Minh



Trường ĐH GTVT PH HCM



1,87

1,87



0,25



1

2



0,62



1

2



H×nh 3.16: Biểu đồ mô men do lực đối xứng chéo gây ra

Hệ phơng trình chính tắc:



11 * X 1   12 * X 2   13 * X 3   1 p 0



  21 * X 1   22 * X 2   23 * X 3   2 p 0



  31 * X 1   32 * X 2   33 * X 3   3 p 0



 11 





Trong ®ã :



1

2

0,5

2

2

.0,5.0,696 2. .0,696 

(1,184.2 .1,184  1,184.0,37. .1,184)

EJ xd

3

EJ xc

3

3



1

2

1

.0,5.2,92.0,696 . .2,92 

(0,696 2.1,184  2,23 2.0,37)

EJ xn

3

GJ 0c





0,65.10 6 0,092.10 6



E

G



Mặt



khác ta có :



E



E 2,5G

2(1   )



G

= ,víi



=0,25.

VËy :

Bộ mơn Đầu máy toa xe

Lớp Tàu Điện Metro



51



Khoa Cơ Khí



Nguyễn Xuân Minh



Trường ĐH GTVT PH HCM

 11 



0,88.10 6

E



T¬ng tù :

 12  21 



0,51.10 6

E



 13  31 



1,5.10 6

 22 

E



 33 



 23  32 



0,57.10 6

E



 2P 



 1P



0,34.10 6

E



3P



-Thay vào hệ trên giải ra ta đợc:

X1 = 0,38.

X2 = - 0,04.

X3 = - 0,25.

-Biểu ®å néi lùc . Mu.



0,38



0,25



0,04



0,26

0,16



0,09



0,12



0,22



0,04



1

2

-BiÓu ®å néi lùc . Mx.



Bộ mơn Đầu máy toa xe

Lớp Tàu Điện Metro



1

2



52



Khoa Cơ Khí



0,46.10 6

E

0,33.10 6

E

0,47.10 6

E

0,33.10 6

E



Nguyễn Xuân Minh

0,38



Trường ĐH GTVT PH HCM

0,25



0,04



0,04



0,47

0,26



0,25



1

16

ch.10

0,049

M P .M



M xM x 

P

8

EJ x

E EJ

2.10

0



c

Ta cã lùc th¼ng ®øng ®èi xøng

chÐo.

Pch 5.



== =

2,45.10-4.



ch 





1

1





4081

,

6

(

kN

/

m

).

 ch 2,45.10  4



=

(N) =



1200.4081,6

.

1200  4081,6 4636,78



4,64 (KN).



Bộ môn Đầu máy toa xe

Lớp Tàu Điện Metro



53



Khoa Cơ Khí



Nguyễn Xuân Minh



Trường ĐH GTVT PH HCM



II. Tính toán độ bền khung giá.

1.Bài toán khung giá chịu hệ lực vuông góc với mặt

phẳng khung

giá.

1.Bi toán 1: Bài toán đối xứng với cả 2 trục:

- Tải trọng tính toán gồm có :

* Lực thẳng đứng tĩnh và ®éng,

* HƯ lùc th¼ng ®øng do h·m sinh ra.

P1 = 23.76

P4 = 1.59



(KN)

(KN)

Ptt  P4  2.P1 =1,59+2*23,76 = 49,11



(kN).



- Sơ đồ tính :



Ptt



1P

tt

2



- Bậc

siêu

tĩnh :



1P

tt

2



S=RP

Trong đó :

S : BËc siªu tÜnh cđa kÕt cÊu .

 P : Sè phơng trình cân bằng tĩnh học có

thể lập đợc từ kết cấu.

R : Số lợng ràng buộc .

Từ kết cÊu ta thÊy : S = 1

- KÕt cÊu c¬ b¶n :

Bộ mơn Đầu máy toa xe

Lớp Tàu Điện Metro



54



Khoa Cơ Khí



Nguyễn Xn Minh



Trường ĐH GTVT PH HCM



X1



Ptt



1P

tt

2



1P

tt

2



-BiĨu ®å néi lực đơn vị và của tải trọng gây ra trên kết cấu

cơ bản:

* X1 = 1 , M1.

* MP .



X1=1

1



- Phơng

trình

chính tắc

có dạng.



Ptt



11 X 1 1 p 0



1P

tt

2



Trong ®ã :

==



12,28



1P

tt

2



30,45



1 0,696

11

M

1 .M 1

EJ xdEJ xd

 1 p 0



-Thay vào phơng

trình chính tắc ta có : X1

= X2 = 0.Nên biểu đồ nội lực của tải trọng gây ra trên

kết cấu cơ bản cũng chính là biểu đồ nội lực của bài

toán 1.

2. Bài toán 2:



Bài toán đối xøng chÐo:



Bộ môn Đầu máy toa xe

Lớp Tàu Điện Metro



55



Khoa Cơ Khí



Nguyễn Xn Minh



Trường ĐH GTVT PH HCM



-T¶i träng tÝnh toán :

* Lực thẳng đứng đối xứng chéo.

Pch = 4,64

(KN).

* Lực nằm ngang ngang do bầu dầu đặt lên khung giá

lần lợt ở bộ trục bánh trớc và sau:

H1 = 23.19

(KN).

H2 = 13.38

(KN).

* Lùc n»m ngang däc do bÇu dÇu đặt lên khung giá

lần lợt ở bộ trục bánh trớc vµ sau:

T1 = 2.86

(KN).

T2 = 7.63

(KN).

1

1

(T1  T2 )  (2,86  7,63) 2,62

4

4

(KN).

1

1

( H 2  H 1 ) (13,38 23,19) 1,23

8

8

(KN).



-Sơ đồ tính :



- Bậc

siêu

tĩnh : S

=6-3

=3.

- Kết

cấu cơ

bản :



1P

ch

2

1

8 (H2-H1)



1

4 (T1+T2)

X3



X2



X1



2,32

1,23

B mụn u mỏy toa xe

Lớp Tàu Điện Metro



2,62



56



Khoa Cơ Khí



Nguyễn Xuân Minh



Trường ĐH GTVT PH HCM



- Biểu đồ nội lực đơn vị và tải trọng trên kết cấu cơ bản.

* Biểu đồ nội lực đơn vị X1,X2,X3 = 1 .Nh phần tính

cch .



* Biểu đồ nội lực do tải trọng gây ra trên kết cấu cơ

bản: MP



8,64



1,26

8,64



0,63

1,16



1P

ch

2



1P

ch

2



Mx



2,88



Mx



0,29



Mu = 0,63.

Mx = 0,29.



Mu



Mu



- Phơng trình

chính t¾c.



0,58



2,37



2,95



  11 X 1   12 X 2   13 X 3  1P 0



  21 X 1 22 X 2   23 X 3   2 P 0

  X   X   X   0

32

2

33 3

3P

 31 1



Trong ®ã :

 11 



0,88.10 6

E



 13  31 



0,46.10 6

E



1,5.10 6

 22 

E



Bộ môn Đầu máy toa xe

Lớp Tàu Điện Metro



57



 12  21 



 23  32 



Khoa Cơ Khí



0,51.10 6

E



0,33.10 6

E



Nguyễn Xuân Minh



Trường ĐH GTVT PH HCM

 33 



0,57.10 6

E



 2P 



 1P  



0,62.10 6

E



 3P 



-Thay vµo hệ trên giải ra ta đợc.

X1 = 0,76 (kN).

X2 = - 0,03 (kN).

X3 = - 0,51 (kN).

-BiĨu ®å néi lùc do tải trọng gây ra :

+) Mu.

0,76



0,51



0,03



1,78



1,02



1,57

0,53

0,03



0,77



+) Mx.



B mụn u máy toa xe

Lớp Tàu Điện Metro



58



Khoa Cơ Khí



0,92.10 6

E

0,65.10 6

E



Nguyễn Xuõn Minh

0,76

0,03



Trng H GTVT PH HCM

0,51



0,03

0,51



0.12



0,03

0,25

0,53



3. Bài toán 3: Bài toán đối xứng với trục ngang phản đối

xứng với trục dọc:

- Tải trọng tính toán :

* Lực thẳng đứng phụ thêm do tải trọng ngang sờn gây

ra:

P2 = 18.76

( KN).

* Lực thẳng đứng do thanh treo xà liên kết tác dụng

lên khung giá.

P3 = 4.1

(KN).

* Lực nằm ngang ngang do bầu dầu đặt lên khung giá

lần lợt ở bộ trục bánh trớc và sau:

H1 = 23.19

(KN).

H2 = 13.38

(KN).

* Lực nằm ngang dọc do bầu dầu đặt lên khung giá

lần lợt ở bộ trục bánh trớc và sau:

T1 = 2.86

(KN).

T2 = 7.63

(KN).

1

1

(T1  T2 )  (2,86  7,63)  1,19

4

4

(KN).

1

1

( H 2  H 1 )  (13,38  23,19) 4,57

8

8

(KN).



Bộ môn Đầu máy toa xe

Lớp Tàu Điện Metro



59



Khoa Cơ Khí



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Lực thẳng đứng đối xứng chéo tác dụng lên khung giá chuyển hướng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×