Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Điện thế kế điện trở

2 Điện thế kế điện trở

Tải bản đầy đủ - 0trang

1.2 Điện thế kế điện trở

Cấu tạo và nguyên lý làm việc

Gồm một điện trở cố định (Rm) và một tiếp xúc điện (con chạy) liên

kết với đối tượng. Khi đối tượng di chuyển, con chạy di chuyển theo,

điện trở đo phụ thuộc vào vị trí con chạy. Đo điện trở ⇒ vị trí

Điện trở dạng dây cuộn: được chế tạo từ các hợp kim Ni - Cr, Ni - Cu

, Ni - Cr - Fe, Ag - Pd quấn thành vòng xoắn dạng lò xo trên lõi cách

điện (bằng thuỷ tinh, gốm hoặc nhựa), giữa các vòng dây cách điện

bằng emay hoặc lớp oxyt bề mặt.

Điện trở dạng băng dẫn: được chế tạo bằng chất dẻo trộn bột dẫn điện

là cacbon hoặc kim loại cỡ hạt ~10-2 µm.



Tuesday, July 3, 2018



1.2 Điện thế kế điện trở

Ưu điểm

Rẻ tiền

Cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng

Đo được khoảng dịch chuyển lớn



Nhược điểm

Bị ảnh hưởng của bụi và ẩm

Tuổi thọ kém, mau bị hao mòn



Tuesday, July 3, 2018



2.1 Cảm biến từ

Các đặc tính từ có thể được dùng để đo vị trí

thơng qua việc xác định sự xuất hiện, cường độ

hoặc hướng của từ trường

Cảm biến từ là nhóm các cảm biến làm việc dựa

trên nguyên lý cảm ứng điện từ. Vật cần đo vị trí

hoặc dịch chuyển được gắn vào một phần tử của

mạch từ gây nên sự biến thiên từ thông qua cuộn

đo.

Cảm biến từ được chia ra 2 loại: cảm biến tự cảm

và cảm biến hỗ cảm



Tuesday, July 3, 2018



2.1.1 Cảm biến tự cảm

a) Cảm biến tự cảm đơn có khe từ biến thiên

Cấu tạo và nguyên lý làm việc

1



3



2



1



1. Lõi sắt từ

2. Cuộn dây



XV

2

δ



Đo dịch

chuyển thẳng



Tuesday, July 3, 2018



3



Đo dịch

chuyển quay



3. Tấm sắt từ



2.1.1 Cảm biến tự cảm

a) Cảm biến tự cảm đơn có khe từ biến thiên

Hệ số tự cảm



W- số vòng dây.

Rδ - từ trở của khe hở khơng khí.

δ - chiều dài khe hở khơng khí.

s - tiết diện thực của khe hở khơng khí.

Z, L

L = f(∆δ)



Tổng trở của cảm biến:



ωW 2µ 0s

Z = ωL =

δ



Z5000Hz = f(∆δ)

Z500Hz = f(∆δ)



Khi δ, s thay đổi, L và Z thay đổi. Đo L hoặc Z

⇒ vị trí hoặc độ dịch chuyển

Tuesday, July 3, 2018



∆δ



2.1.1 Cảm biến tự cảm

b) Cảm biến tự cảm kép có khe từ biến thiên

Cấu tạo và nguyên lý làm việc



XV

XV



Đo dịch

chuyển thẳng



Tuesday, July 3, 2018



Đo dịch

chuyển quay



2.1.1 Cảm biến tự cảm

b) Cảm biến tự cảm kép có khe từ biến thiên

Hệ số tự cảm



L

L1 = f(δ)

L1 - L2 = f(δ)

δ

L2 = f(δ)



Đặc điểm:

• Độ nhạy lớn.

• Độ tuyến tính cao hơn.

Tuesday, July 3, 2018



2.1.1 Cảm biến tự cảm

c) Cảm biến tự cảm có lõi từ di động

Cấu tạo và nguyên lý làm việc

1



2

l0



XV



1



1

XV



lf

l



Đơn



Kép



Đặc điểm:



• L = f(lf) → phi tuyến, độ nhạy và độ tuyến tính của CB

kép cao hơn CB đơn.

• Đo được dịch chuyển lớn hơn so với CBTC có khe từ

biến thiên

Tuesday, July 3, 2018



2.1.2 Cảm biến hỗ cảm

Cấu tạo và nguyên lý làm việc

~



1



1



3



2



XV



3

4



2

4

a)

1. Cuộn sơ cấp

2. Gông từ



Tuesday, July 3, 2018



b)

3. Tấm sắt từ di động

4. Cuộn thứ cấp (cuộn đo)



2.1.2 Cảm biến hỗ cảm

Cấu tạo và nguyên lý làm việc

Khi cấp dòng xoay chiều (

) vào cuộn sơ cấp, sinh ra

Φ biến thiên → trong cuộn thứ cấp sinh ra sức điện động cảm ứng:



W2W1µ 0s

e= −

ωI m cosωt

Giá trị hiệu dụng củaδsuất điện động

W2W1µ 0s

s

E=−

ωI = k

δ

δ

⇒ E = f(s, δ)

Tuesday, July 3, 2018



2.1.2 Cảm biến hỗ cảm

Đặc điểm

E = f(s, δ)→ tuyến tính theo (s) và phi tuyến theo (δ)



Sδ =



∆E

=−

∆δ



ks

 ∆δ 



δ 1+

δ0 



2

0



∆E k E 0

SS =

=

=

∆s δ 0 s0



2



=



E0

 ∆δ 



δ 0 1+

δ0 





2



ks0

Với E 0 =

(khi XV = 0)

δ0



Để tăng độ nhạy và độ tuyến tính → CBHC kép lắp vi sai.



Tuesday, July 3, 2018



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Điện thế kế điện trở

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×