Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
 Lựa chọn được các thông số kỹ thuật, thành phần công thức cho từng lớp của micropellet. Lựa chọn được độ dày màng bao cho các lớp: lớp cách ly bề dày 40% khối lượng micropellet chứa dược chất, lớp bao tan tại ruột độ dày 120% micropellet đã bao cách...

 Lựa chọn được các thông số kỹ thuật, thành phần công thức cho từng lớp của micropellet. Lựa chọn được độ dày màng bao cho các lớp: lớp cách ly bề dày 40% khối lượng micropellet chứa dược chất, lớp bao tan tại ruột độ dày 120% micropellet đã bao cách...

Tải bản đầy đủ - 0trang

TÀI LIỆU THAM KHẢO



Tiếng Việt

1.



Bộ Y Tế (2009), Dược thư quốc gia Việt Nam, Nhà xuất bản Y học.



2.



Bộ Y Tế (2005), Một số chuyên đề bào chế hiện đại, Nhà xuất bản Y học,

tr.210-230.



Tiếng Anh

3.



AHFS Drug Information (2011).



4.



Astrazeneca (2006), Nexium® (esomeprazole magnesium) delayed-release

capsules, pp.1-70.



5.



Attwood D., Florence A. T. (2012), FASTtrack Physical Pharmacy,

Pharmaceutical Press, pp. 1-70.



6.



British Pharmacopoeia, "Esomeprazole magnesium trihydrate" (2013).



7.



Dellagreca M., Iesce M., Previtera L., et al. (2006), "Degradation of

lansoprazole and omeprazole in the aquatic environment", Chemosphere, 63(7),

pp. 1087-1093.



8.



European Medicines Agency (2013), Nexium control, p. 70.



9.



Evonik Industries Ag (2011), Technical information - Eudragit L 30 D-55, pp.

1-2.



10.



Evonik Industries Ag (2011), Technical information - Eudragit L 100 and/or S

100, pp. 1-2.



11.



Ghebre-Sellassie I. (1994), Multiparticulate oral drug delivery, CRC Press, pp.

21-151.



12.



Krenzlin S., Siepmann F., Wils D., et al. (2011), "Non-coated multiparticulate

matrix systems for colon targeting", Drug development and industrial

pharmacy, 37(10), pp. 1150-1159.



13.



Kupiec T. C., Aloumanis V., Ben M., et al. (2008), "Physical and chemical

stability of esomeprazole sodium solutions", Annals of Pharmacotherapy,

42(9), pp. 1247-1251.



14.



Li M. (2015), Organic chemistry of drug degradation, Royal Society of

Chemistry, pp. 1-89.



15.



Loftsson T. (2014), Drug stability for pharmaceutical scientists, Academic

Press, pp. 22-235.



16.



Marom H., Agranat I. (2010), "Racemization of the gastrointestinal

antisecretory chiral drug esomeprazole magnesium via the pyramidal inversion

mechanism: a theoretical study", Chirality, 22(9), pp. 798-807.



17.



Missaghi S., Young C., Fegely K., et al. (2010), "Delayed release film coating

applications on oral solid dosage forms of proton pump inhibitors: case

studies", Drug development and industrial pharmacy, 36(2), pp. 180-189.



18.



Nikowitz K., Kása Jr P., Pintye-Hódi K., et al. (2011), "Study of the preparation

of a multiparticulate drug delivery system with a layering technique", Powder

technology, 205(1-3), pp. 155-159.



19.



Nguyen Van Hien, Baek N., Lee B.-J. (2017), "Enhanced gastric stability of

esomeprazole by molecular interaction and modulation of microenvironmental

pH with alkalizers in solid dispersion", International journal of pharmaceutics,

523(1), pp. 189-202.



20.



Olbe L., Carlsson E., Lindberg P. (2003), "A proton-pump inhibitor expedition:

the case histories of omeprazole and esomeprazole", Nature reviews drug

discovery, 2(2), p. 132.



21.



Richter J. E., Kahrilas P. J., Johanson J., et al. (2001), "Efficacy and safety of

esomeprazole compared with omeprazole in GERD patients with erosive

esophagitis: a randomized controlled trial", The American journal of

gastroenterology, 96(3), pp. 656-665.



22.



Roy S., Das S. K., Pal M., et al. (1989), "Design and in vitro evaluation of

dapsone-loaded micropellets of ethyl cellulose", Pharmaceutical research,

6(11), pp. 945-948.



23.



Schultz P., Tho I., Kleinebudde P. (1997), "A new multiparticulate delayed

release system.: Part II: coating formulation and properties of free films",

Journal of controlled release, 47(2), pp. 191-199.



24.



Smallwood I. M. (2012), Handbook of organic solvent properties, ButterworthHeinemann, pp. 35-169.



25.



Tang E. S., Chan L., Heng P. W. (2005), "Coating of multiparticulates for

sustained release", American Journal of Drug Delivery, 3(1), pp. 17-28.



26.



Thoma K., Bechtold K. (1999), "Influence of aqueous coatings on the stability

of enteric coated pellets and tablets", European journal of pharmaceutics and

biopharmaceutics, 47(1), pp. 39-50.



27.



Thompson M. R., Xi C., Takacs E., et al. (2004), "Experiments and flow

analysis of a micropelletizing die", Polymer Engineering & Science, 44(7), pp.

1391-1402.



28.



USP 40 NF 35, "Esomeprazole Magnesium Delayed-Release Capsules".

(2017).



29.



Yoo A. (2009), _K63-Carrageenan [Kappa-Carrageenan] Micropellets:

Production and Dissolution Behavior, Cuvillier Verlag, pp. 1-88.



30.



Yoshioka S., Stella V. J. (2000), Stability of drugs and dosage forms, Springer

Science & Business Media, pp. 1-100.



PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Hình ảnh sắc kí đồ phương pháp định lượng HPLC

Phụ lục 2: Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của pH đến tốc độ thủy phân dược chất

Phụ lục 3: Ảnh chụp mẫu màng phim lão hóa cấp tốc

Phụ lục 4: Các thông số tối ưu cho quá trình bồi dần lớp dược chất

Phụ lục 5: Cơng thức dịch bồi dần lớp dược chất

Phụ lục 6: Các thông số tối ưu cho quá trình bao cách ly

Phụ lục 7: Công thức màng bao cách ly cho micropellet

Phụ lục 8: Thơng số q trình bao màng tan tại ruột với từng polymer

Phụ lục 9: Kết quả thử độ hòa chế phẩm Nexium 10 mg và micropellet (n=3)

Phụ lục 10: Định lượng micropellet và chế phẩm Nexium 10 mg (n=3)

Phụ lục 11: Hình ảnh nhân trơ BBO 100 và BBO 200

Phụ lục 12: Hình ảnh micropellet bào chế được

Phụ lục 13: Kết quả xử lý thống kê bằng phần mềm SPSS 16.0



PHỤ LỤC

Hình ảnh sắc kí đồ phương pháp định lượng HPLC



Phụ lục 1 Hình ảnh pic sắc kí đồ mẫu chuẩn của phương pháp HPLC



Phụ lục 2 Hình ảnh pic sắc kí đồ mẫu thử của phương pháp HPLC



Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của pH đến tốc độ thủy phân EMZ

Nồng độ EMZ còn lại (µg/ml)

Thời gian (giờ)



1



2



3



5



6



pH 8



112,57



107,80



101,76



94,59



90,62



pH 9



113,52



112,22



106,91



107,06



105,79



pH 10



113,64



113,08



112,54



111,14



110,07



pH 11



113,95



113,00



111,72



111,05



110,95



Ảnh chụp mẫu màng phim lão hóa cấp tốc

Khơng có

ABC2



CaCO3



Al(OH)3



chất kiềm



7 ngày



21 ngày



Các thơng số tối ưu cho q trình bồi dần lớp dược chất

Thơng số

Nhiệt độ khí vào



Giá trị

60C



Áp suất súng phun



1,0 bar



Tốc độ phun dịch



1,6 ml/phút



Độ mở cửa gió

Đường kính súng phun

Tốc độ rũ



20%

1,0 mm

2 lần/7,5 giây



Công thức dịch bồi dần lớp dược chất

Thành phần



Lượng



Nhân BBO 200



35 g



EMZ



10 g



HPMC E606



3,0% (kl/tt)



ABC2



1,0 g



Tween 80



0,50% (kl/tt)



Đệm phosphate pH 11 – isopropanol (1:1) 130 ml

(tt/tt)



Các thông số tối ưu cho q trình bao cách ly

Thơng số



Giá trị



Nhiệt độ khí vào



60C



Áp suất súng phun



1,0 bar



Tốc độ phun dịch



2,0 ml/ phút



Độ mở cửa gió



30%



Đường kính súng phun

Tốc độ rũ



1,0 mm

2 lần/7,5 giây



Công thức màng bao cách ly cho micropellet

Thành phần



Lượng



HPMC E606



4,0% (kl/tt)



Talc



6,0% (kl/tt)



Tween 80



0,5% (kl/tt)



Dung môi (đệm pH

11:isopropanol (1:1)) (tt/tt)



Vừa đủ



Thơng số q trình bao màng tan tại ṛt với từng polyme

Thơng số

Nhiệt độ khí vào



Eudragit XX2 Eudragit XX3



XXX1



HPMCP 55



45ºC



45ºC



35ºC



45ºC



Áp suất súng phun



1,0 bar



1,0 bar



1,0 bar



1,0 bar



Tốc độ phun dịch



3,2 ml/phút



3,2 ml/phút



2,0 ml/phút



3,2 ml/phút



40%



40%



40%



40%



1,0 mm



1,0 mm



1,0 mm



1,0 mm



2 lần/7,5 giây



2 lần/7,5 giây



2 lần/7,5 giây



2 lần/7,5 giây



Độ mở cửa gió

Đường kính súng

phun

Tốc độ rũ



Kết quả thử đợ hòa chế phẩm Nexium 10 mg và micropellet (n=3)

Thời điểm



120 phút



135 phút



150 phút



Nexium 10 mg



0,00 ± 0,00%



69,08 ± 15,50%



99,35 ± 1,23%



Micropellet



0,00 ± 0,00%



70,52 ± 2,26%



75,74 ± 0,40%



Định lượng micropellet và Nexium 10 mg (n=3)

Hàm lượng (%)

Micropellet

Nexium 10 mg



2,73 ± 0,05 (*)

104,67 ± 1,68 (**)



Chú thích:

(*) Hàm lượng dược chất có trong micropellet

(**) Hàm lượng dược chất so với hàm lượng ghi trên nhãn (10 mg)



Hình ảnh nhân trơ BBO 100 và BBO 200



Nhân BBO 100



Nhân BBO 200



Hình ảnh micropellet bào chế được



Kết quả xử lý thống kê bằng phần mềm SPSS 16.0

Phụ lục 13.1 Kết quả xử lý thống kê khi so sánh giá trị trung bình hàm lượng dược

chất còn lại trong các hỗn hợp trộn vật lý (EMZ:TDK =1:1)

Tên

mẫu



Na3PO4



NaHPO4



CaCO3



Mẫu so sánh



P



Tên mẫu



Mẫu so sánh



P



NaHPO4



0,492



Na3PO4



0,011



CaCO3



0,000



NaHPO4



0,387



CaHPO4



0,011



CaCO3



0,000



ABC2



0,000



ABC2



0,000



Al(OH)3



0,000



Al(OH)3



0,000



Không chứa TDK



0,847



Không chứa TDK



0,146



Na3PO4



0,492



Na3PO4



0,000



CaCO3



0,000



NaHPO4



0,000



CaHPO4



0,378



CaCO3



0,895



ABC2



0,000



CaHPO4



0,000



Al(OH)3



0,000



Al(OH)3



1,000



Không chứa TDK



0,998



Không chứa TDK



0,000



Na3PO4



0,000



Na3PO4



0,000



NaHPO4



0,000



NaHPO4



0,000



CaHPO4



0,000



CaCO3



0,964



ABC2



0,895



CaHPO4



0,000



Al(OH)3



0,964



ABC2



1,000



Không chứa TDK



0,000



Không chứa TDK



0,000



CaHPO4



ABC2



Al(OH)3



Phụ lục 13.2 Kết quả xử lý thống kê các mẫu màng phim sau 7 và 21 ngày lão hóa

cấp tốc

Tên mẫu



CaCO3



ABC2



Al(OH)3



Khơng chứa

TDK



Mẫu so sánh



P

7 ngày



21 ngày



ABC2



0,000



0,000



Al(OH)3



0,819



1,000



Khơng chứa TDK



0,000



0,001



CaCO3



0,000



0,000



Al(OH)3



0,000



0,000



Không chứa TDK



0,000



0,000



CaCO3



0,819



1,000



ABC2



0,000



0,000



Không chứa TDK



0,000



0,000



CaCO3



0,000



0,001



ABC2



0,000



0,000



Al(OH)3



0,000



0,000



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

 Lựa chọn được các thông số kỹ thuật, thành phần công thức cho từng lớp của micropellet. Lựa chọn được độ dày màng bao cho các lớp: lớp cách ly bề dày 40% khối lượng micropellet chứa dược chất, lớp bao tan tại ruột độ dày 120% micropellet đã bao cách...

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×