Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
 Bào chế được micropellet chứa EMZ có kích thước trong khoảng 0,3 mm đến 0,6 mm, với phần trăm dược chất giải phóng sau 30 phút trong pH 6,8 là 75,74 ± 0,40%.

 Bào chế được micropellet chứa EMZ có kích thước trong khoảng 0,3 mm đến 0,6 mm, với phần trăm dược chất giải phóng sau 30 phút trong pH 6,8 là 75,74 ± 0,40%.

Tải bản đầy đủ - 0trang

TÀI LIỆU THAM KHẢO



Tiếng Việt

1.



Bộ Y Tế (2009), Dược thư quốc gia Việt Nam, Nhà xuất bản Y học.



2.



Bộ Y Tế (2005), Một số chuyên đề bào chế hiện đại, Nhà xuất bản Y học,

tr.210-230.



Tiếng Anh

3.



AHFS Drug Information (2011).



4.



Astrazeneca (2006), Nexium® (esomeprazole magnesium) delayed-release

capsules, pp.1-70.



5.



Attwood D., Florence A. T. (2012), FASTtrack Physical Pharmacy,

Pharmaceutical Press, pp. 1-70.



6.



British Pharmacopoeia, "Esomeprazole magnesium trihydrate" (2013).



7.



Dellagreca M., Iesce M., Previtera L., et al. (2006), "Degradation of

lansoprazole and omeprazole in the aquatic environment", Chemosphere, 63(7),

pp. 1087-1093.



8.



European Medicines Agency (2013), Nexium control, p. 70.



9.



Evonik Industries Ag (2011), Technical information - Eudragit L 30 D-55, pp.

1-2.



10.



Evonik Industries Ag (2011), Technical information - Eudragit L 100 and/or S

100, pp. 1-2.



11.



Ghebre-Sellassie I. (1994), Multiparticulate oral drug delivery, CRC Press, pp.

21-151.



12.



Krenzlin S., Siepmann F., Wils D., et al. (2011), "Non-coated multiparticulate

matrix systems for colon targeting", Drug development and industrial

pharmacy, 37(10), pp. 1150-1159.



13.



Kupiec T. C., Aloumanis V., Ben M., et al. (2008), "Physical and chemical

stability of esomeprazole sodium solutions", Annals of Pharmacotherapy,

42(9), pp. 1247-1251.



14.



Li M. (2015), Organic chemistry of drug degradation, Royal Society of

Chemistry, pp. 1-89.



15.



Loftsson T. (2014), Drug stability for pharmaceutical scientists, Academic

Press, pp. 22-235.



16.



Marom H., Agranat I. (2010), "Racemization of the gastrointestinal

antisecretory chiral drug esomeprazole magnesium via the pyramidal inversion

mechanism: a theoretical study", Chirality, 22(9), pp. 798-807.



17.



Missaghi S., Young C., Fegely K., et al. (2010), "Delayed release film coating

applications on oral solid dosage forms of proton pump inhibitors: case

studies", Drug development and industrial pharmacy, 36(2), pp. 180-189.



18.



Nikowitz K., Kása Jr P., Pintye-Hódi K., et al. (2011), "Study of the preparation

of a multiparticulate drug delivery system with a layering technique", Powder

technology, 205(1-3), pp. 155-159.



19.



Nguyen Van Hien, Baek N., Lee B.-J. (2017), "Enhanced gastric stability of

esomeprazole by molecular interaction and modulation of microenvironmental

pH with alkalizers in solid dispersion", International journal of pharmaceutics,

523(1), pp. 189-202.



20.



Olbe L., Carlsson E., Lindberg P. (2003), "A proton-pump inhibitor expedition:

the case histories of omeprazole and esomeprazole", Nature reviews drug

discovery, 2(2), p. 132.



21.



Richter J. E., Kahrilas P. J., Johanson J., et al. (2001), "Efficacy and safety of

esomeprazole compared with omeprazole in GERD patients with erosive

esophagitis: a randomized controlled trial", The American journal of

gastroenterology, 96(3), pp. 656-665.



22.



Roy S., Das S. K., Pal M., et al. (1989), "Design and in vitro evaluation of

dapsone-loaded micropellets of ethyl cellulose", Pharmaceutical research,

6(11), pp. 945-948.



23.



Schultz P., Tho I., Kleinebudde P. (1997), "A new multiparticulate delayed

release system.: Part II: coating formulation and properties of free films",

Journal of controlled release, 47(2), pp. 191-199.



24.



Smallwood I. M. (2012), Handbook of organic solvent properties, ButterworthHeinemann, pp. 35-169.



25.



Tang E. S., Chan L., Heng P. W. (2005), "Coating of multiparticulates for

sustained release", American Journal of Drug Delivery, 3(1), pp. 17-28.



26.



Thoma K., Bechtold K. (1999), "Influence of aqueous coatings on the stability

of enteric coated pellets and tablets", European journal of pharmaceutics and

biopharmaceutics, 47(1), pp. 39-50.



27.



Thompson M. R., Xi C., Takacs E., et al. (2004), "Experiments and flow

analysis of a micropelletizing die", Polymer Engineering & Science, 44(7), pp.

1391-1402.



28.



USP 40 NF 35, "Esomeprazole Magnesium Delayed-Release Capsules".

(2017).



29.



Yoo A. (2009), _K63-Carrageenan [Kappa-Carrageenan] Micropellets:

Production and Dissolution Behavior, Cuvillier Verlag, pp. 1-88.



30.



Yoshioka S., Stella V. J. (2000), Stability of drugs and dosage forms, Springer

Science & Business Media, pp. 1-100.



PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Hình ảnh sắc kí đồ phương pháp định lượng HPLC

Phụ lục 2: Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của pH đến tốc độ thủy phân dược chất

Phụ lục 3: Ảnh chụp mẫu màng phim lão hóa cấp tốc

Phụ lục 4: Các thông số tối ưu cho quá trình bồi dần lớp dược chất

Phụ lục 5: Cơng thức dịch bồi dần lớp dược chất

Phụ lục 6: Các thông số tối ưu cho quá trình bao cách ly

Phụ lục 7: Công thức màng bao cách ly cho micropellet

Phụ lục 8: Thơng số q trình bao màng tan tại ruột với từng polymer

Phụ lục 9: Kết quả thử độ hòa chế phẩm Nexium 10 mg và micropellet (n=3)

Phụ lục 10: Định lượng micropellet và chế phẩm Nexium 10 mg (n=3)

Phụ lục 11: Hình ảnh nhân trơ BBO 100 và BBO 200

Phụ lục 12: Hình ảnh micropellet bào chế được

Phụ lục 13: Kết quả xử lý thống kê bằng phần mềm SPSS 16.0



PHỤ LỤC

Hình ảnh sắc kí đồ phương pháp định lượng HPLC



Phụ lục 1 Hình ảnh pic sắc kí đồ mẫu chuẩn của phương pháp HPLC



Phụ lục 2 Hình ảnh pic sắc kí đồ mẫu thử của phương pháp HPLC



Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng của pH đến tốc độ thủy phân EMZ

Nồng độ EMZ còn lại (µg/ml)

Thời gian (giờ)



1



2



3



5



6



pH 8



112,57



107,80



101,76



94,59



90,62



pH 9



113,52



112,22



106,91



107,06



105,79



pH 10



113,64



113,08



112,54



111,14



110,07



pH 11



113,95



113,00



111,72



111,05



110,95



Ảnh chụp mẫu màng phim lão hóa cấp tốc

Khơng có

ABC2



CaCO3



Al(OH)3



chất kiềm



7 ngày



21 ngày



Các thơng số tối ưu cho q trình bồi dần lớp dược chất

Thơng số

Nhiệt độ khí vào



Giá trị

60C



Áp suất súng phun



1,0 bar



Tốc độ phun dịch



1,6 ml/phút



Độ mở cửa gió

Đường kính súng phun

Tốc độ rũ



20%

1,0 mm

2 lần/7,5 giây



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

 Bào chế được micropellet chứa EMZ có kích thước trong khoảng 0,3 mm đến 0,6 mm, với phần trăm dược chất giải phóng sau 30 phút trong pH 6,8 là 75,74 ± 0,40%.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×