Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 9. Dữ liệu nồng độ l-THP trong huyết tương thỏ (ng/ml) sau khi sử dụng các dạng bào chế

Phụ lục 9. Dữ liệu nồng độ l-THP trong huyết tương thỏ (ng/ml) sau khi sử dụng các dạng bào chế

Tải bản đầy đủ - 0trang

l-THP-SR

T

(phút)



M1



M2



M3



M4



M5



TB



SD



0



0.00



0.00



0.00



0.00



0.00



0.00



0.00



5



9.70



17.84



15.36



11.52



11.65



13.21



3.30



15



11.36



10.49



13.14



9.41



17.00



12.28



2.97



30



7.90



6.27



9.84



6.18



12.66



8.57



2.73



45



6.42



4.66



7.86



4.38



10.19



6.70



2.41



60



5.05



3.48



4.36



3.03



6.84



4.55



1.50



120



2.02



2.52



3.16



0.66



6.23



2.92



2.07



240



0.48



0.96



8.40



0.30



1.80



2.39



3.41



360



0.20



1.77



0.72



0.16



1.08



0.78



0.67



480



0.10



0.19



0.61



0.30



0.97



0.44



0.36



1440



0.54



0.32



0.80



0.00



0.62



0.46



0.31



Dung dịch tiêm (IV)

T (phút)



M1



M2



M3



TB



SD



0



0.00



0.00



0.00



0.00



0.00



5



4611.50



3095.50



5422.37



4376.46



964.37



15



1472.51



1092.98



914.69



1160.06



232.62



30



666.38



459.11



534.22



553.24



85.68



45



566.90



342.54



372.75



427.39



99.41



60



520.69



263.60



354.39



379.56



106.46



120



420.00



224.65



358.97



334.54



81.60



240



0.00



0.00



0.00



0.00



0.00



57



Dung dịch uống (SOL)

T (phút)



M1



M2



M3



TB



SD



0



0.00



0.00



0.00



0.00



0.00



5



318.15



193.95



217.80



243.30



53.81



15



131.35



104.79



113.68



116.61



11.04



30



79.32



67.90



72.44



73.22



4.70



45



64.18



54.65



42.00



53.61



9.09



60



41.15



40.90



33.70



38.58



3.45



120



24.96



20.64



18.61



21.40



2.65



10.71



10.71



0.00



4.95



8.09



8.63



3.25



2.50



5.65



4.08



1.57



240

360

480



12.84



58



Phụ lục 10. Mơ hình hóa nồng độ l-THP trong huyết tương của dạng thuốc tiêm

(IV)

Trọng số

Uniform

Weighting



AIC

76.43



1/y



56.91



1/y2



41.92



1/y2



55.97



1/𝑦̂ 2



8.13



Phụ lục 11. Mơ hình hóa nồng độ l-THP trong huyết tương của dạng dung dịch

uống (SOL)

Trọng số

Uniform

Weighting



AIC

59.08439



1/y



46.8276



1/y2



24.15711



1/y2



29.97038



1/𝑦̂ 2



x



59



Phụ lục 12. Kết quả giải chập với chế phẩm tiêm tĩnh mạch- đường cong hấp thu in vivo



HPTR-FR



PEL-MR



l-THP-SR



Phụ lục 13. Kết quả giải chập với chế phẩm dung dịch uống - đường cong hòa tan in vivo



HPTR-FR



PEL-MR



l-THP-SR

60



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 9. Dữ liệu nồng độ l-THP trong huyết tương thỏ (ng/ml) sau khi sử dụng các dạng bào chế

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×