Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG III: GIỚI THIỆU THIẾT BỊ VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN

CHƯƠNG III: GIỚI THIỆU THIẾT BỊ VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG III: GIỚI THIỆU THIẾT BỊ VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN

+ Nhãn hiệu PHOENIX, điện thế từ 200 –

240V, công suất 550W, tần số 50 – 60Hz.

+ Có thể làm việc ở hai chế độ cùng lúc: khuấy

và gia nhiệt.

+ Nhiệt độ có thể lên đến 340ºC.

+ Tốc độ khuấy tối đa: 1500 vòng/phút (rpm).



Bếp nung điện



+Nhãn hiệu Wisd, sản xuất tại Hàn Quốc với

hai nút chỉnh nhiệt độ và chế độ rung tạo sóng

siêu âm.

+Cơng suất 58W, điện thế 230V.



Bể đánh sóng siêu âm



CHƯƠNG III: GIỚI THIỆU THIẾT BỊ VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN

+Nhãn hiệu AISET, lò hoạt động với nhiệt độ

tối đa là 2500C, có chức năng hẹn thời gian

tắt lò.

+Thời gian giữ nhiệt tối đa của lò là 999

phút.Và có hệ thống quạt đối lưu điều chỉnh

được tốc độ lưu thơng, giúp nhiệt được phân

phối đều.

Lò sấy



+Hãng sản xuất: Hermle - Đức, tốc độ ly tâm

tối đa: 18000 vòng/phút. Lực ly tâm tối đa:

23545 xg, khoảng tốc độ : 200 – 18000

vòng/phút .Thể tích lý tâm tối đa: 4 x 100 ml.

+Nguồn điện : 230V, 50-60Hz



Máy li tâm



HĨA CHẤT



Hóa chất



Thơng số



Hãng sản xuất



Độ tinh khiết

Thiourea (NH2CSNH2)



Nhiệt độ sôi:

Khối lượng riêng:



Xilong Scientific



 

Độ tinh khiết

Natri

Natri



molybdate

molybdate



(Na

(Na22MoO

MoO44.2H

.2H22O

O



dehydrate

dehydrate Nhiệt độ sôi:

Khối lượng riêng:



JIN

JIN MAO

MAO



 

Độ tinh khiết

Ethanol

Ethanol (C

(C22H

H55OH)

OH)



Nhiệt độ sôi:

Khối lượng riêng:



Xilong

Xilong Chemical

Chemical



 

Graphene

Graphene oxit

oxit (GO)

(GO)

  



Hàm lượng 1ml



Do

Do khoa

khoa công

công nghệ

nghệ vật

vật liệu

liệu cung

cung

cấp

cấp



QUY TRÌNH THỰC HIỆN



CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THÍ NGHIỆM



CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THÍ NGHIỆM



Mẫu sau khi hấp thủy nhiệt trong lò



Cho mẫu vào ống li tâm đặt vào máy li tâm



Sấy mẫu ở 65 0C trong 72h



ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN:

Mẫu

Nhiệt độ

Thời gian

Thiourea

Natri molybdate dehydrate



1

180oC

8 giờ

0,3803mg

0,2428mg



Mẫu

Nhiệt độ

Thời gian

Thiourea

Natri molybdate dehydrate



4

240oC

8 giờ

0,3806mg

0,2427mg



Mẫu

Nhiệt độ

Thời gian

Thiourea

Natri molybdate dehydrate



2

180oC

16 giờ

0,3802mg

0,2422mg



Mẫu

Nhiệt độ

Thời gian

Thiourea

Natri molybdate dehydrate



5

240oC

16 giờ

0,3806mg

0,2427mg



Mẫu

Nhiệt độ

Thời gian

Thiourea

Natri molybdate dehydrate



3

180oC

24 giờ

0,3806mg

0,2427mg



Mẫu

Nhiệt độ

Thời gian

Thiourea

Natri molybdate dehydrate



6

240oC

24 giờ

0,3806mg

0,2427mg



CHƯƠNG IV: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH

Kính hiển vi điện tử qt (SEM):



Ảnh SEM của mẫu 2 với điều kiện 180oC, 16h



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG III: GIỚI THIỆU THIẾT BỊ VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×