Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2/ Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất.

2/ Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất.

Tải bản đầy đủ - 0trang

(3)

(4)

(5)

Ghi chú:

(1) : Trị giá NVL xuất dùng trực tiếp sản xuất ra sản phẩm.

(2) : Trị giá NVL sử dụng không hết nhập kho ,phế liệu nhập kho

(3) : Thuế GTGT đâug tư được khấu trừ.

(4) : Phân bổ và kết chuyển chi phí NVL cho đối tượng chịu chi phí và kết chuyển

vào tài khoản liên quan

(5) : Trị giá NVL thu mua dùng trực tiếp không qua nhập kho

Căn cứ vào phiếu nhập kho do phòng kế hoạch vật tư chuyển sang kế toán vật

tư viết phiếu xuất kho theo đúng số lượng ,chủng loại ,sau đó giao phiếu xuất

kho cho bộ phận cần NVL để đưa xuống kho .Thủ kho sau khi giao NVL sẽ giữ

lại phiếu xuất kho cùng với phiếu nhập kho vật liệu là căn cứ để ghi thẻ kho.



38



Đơn vị : Công ty Dệt 19/5



Mẫu số 02 –VT



Đơn vị : Thanh Xuân – Hà Nội Ban hành theo QĐ/1141/tc/QĐ/CĐKT



THẺ KHO

Ngày lập thẻ : 1/9/2008

Tờ số : 01

Trên nhãn hiệu ,quy cách vật tư , sản phẩm ,hàng hố : Bơng

Đơn vị tính: Kg

Chứng từ

Số phiếu



Số lượng





xác



Ngày

Ngày



nhập

kho



Nhập



Xuất



Diễn giải



tháng



nhận

Nhập



Xuất



Tồn



của

kế

toán



2/9

4/9

20/9



21



2/9

4/9



Tồn ngày 1/9

Nhập kho

Xuất kho



87



20/9



Xuất kho



17



Cộng phát sinh

Tồn cuối tháng

9



27568

11117



27568

16451

4451



27568



12000

23117



4451



SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU , DỤNG CỤ , SẢN PHẨM , HÀNG HOÁ



39



Tên VL ,CCDC ,SPHH Bông

NV

ghi



Chứng từ Diễn

SH NT

giải



TK

đ



tháng 9/2008



Đơn Nhập

SL

giá



TT



Xuất

SL



ĐVT:Kg



TT



Tồn

SL



TT



số

2/9



4/9



17



21



2/9



4/9



Tồn 1/9

Nhập

112



2756



2756



kho



8



8



bông

Xuất



621



11117



kho



1645

1



bông

20/

9



87



20/9 Xuất



621



12000



4451



kho

bông

Tồn

cuối

tháng



Lấy số tổng trên sổ chi tiết để ghi vào bảng tổng hợp chi tiết NVL cuối tháng

căn cứ vào chứng từ gốc kế toán lập bảng kê nguyên VL xuất dùng trong tháng.



Đơn vị: Công ty dệt 19/5

Địa chỉ : Thanh Xuân- Hà Nội

40



CHỨNG TỪ GHI SỔ



số :51



Tháng 9/2008



Chứng từ Trích yếu

Số Ngày



Đơn vị tính :đồng



Số hiệu TK

Nợ





Số tiền



chú



52 30/9



Xuất kho NVL dùng cho 621



1521



16794200720



30/9



SX sản phẩm

Xuất kho NVL dùng cho 627



1522



69992563



phân xưởng SX



1



Xuất CCDC phục vụ phân 627



153



30/9



Ghi



48605730



xưởng SX

1691279901000

Từ chứng từ ghi sổ này kế toán vào sổ cái TK 621



Đơn vị: Công ty dệt 19/5

Địa chỉ: Thanh Xuân – Hà Nội

SỔ CÁI

Tên Tài khoản : Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp



41



Tháng 9/2008

Đơn vị tính: đồng

NT

ghi



Chứng từ Diễn giải

Số Ngày



TK

đối



Số phát sinh

Nợ







số

30/9 51 30/9



NVL xuất dùng cho



ứng

152



30/9 52 30/9



SX sản phẩm

NVL xuất dùng



152



2113235600



30/9



30/9



không hết

Kết chuyển sang



154



14680965120



30/9



TK154

Cộng phát sinh



30/9



16794200720



16794200720 16794200720



Thủ trưởng đơn vị



Kế toán trưởng



Người lập phiếu



(Ký,họ tên)



(Ký,họ tên)



(Ký,họ tên)



2.2/Kế toán chi phí nhân cơng trực tiếp:

Để hạch tốn nội dung TK 622 : Chi phí cơng nhân trực tiếp kế tốn sử dụng

TK 622 “Chi phí nhân cơng trực tiếp”

Sơ đồ 8: Sơ đồ hạch tốn tổng hợp chi phí nhân công trực tiế



42



TK 334



TK 622

(1)



TK 154

(2)



TK 135

(3)

TK 338



(4)



Các khoản phải trả cho CNV trực tiếp sản xuất

1) Trích trước tiền lương theo lương

2) Các khoản trích nộp theo lương

3) Phân bổ và kết chuyển cho các đối tượng chịu chi phí có liên quan



43



Đơn vị : Cơng ty dệt 19/5

Địa chỉ : Thanh Xuân – Hà Nội

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Tháng 9 năm 2008



số 21

đơn vị : đồng



Chứng từ Trích yếu

Số Ngày



Số hiệu TK

Nợ Có



Số tiền



chú



48 30/9



Lương phải trả CN sản 622



334



1.154.721.880



30/9

30/9



xuất

Các khoản trích theo lương 622

Trích trước lương nghỉ 622



338

335



1.510.347.378

-



30/9



phép

Tiền lương nghỉ phép phải 335



334



-



trả

Trả lương cho CN sản xuất



111



1.154.721.880



49 30/9



Cộng



334



Ghi



2.665.069.258



Chứng từ ghi sổ sau khhi lập xong chuyển cho kế tốn trưởng duyệt sau đó đưa

vào sổ đăng ký chứng từ ghi số. Đồng thời chứng từ ghi sổ này kế toán sẽ vào sổ

cái TK 622.



Đơn vị : Công ty Dệt 19/5

44



Địa chỉ:Thanh Xuân – Hà Nội

SỔ CÁI

Tên tài khoản: Chi phí nhân cơng trực tiếp

Tháng 9 năm 2008

Đơn vị tính : đồng

Ngày CT ghi sổ

Số Ngày

Ghi

Sổ

30/9

30/9

30/9



48

48



Diến giải



TK

đối



phải



ứng

trả 334



30/9



Lương



30/9



CNSX

Các khoản trích theo



30/9



lương

Kết chuyển sang



Nợ



Số phát sinh





1154721880

355.525.498

1510347378



TK 154

Cộng phát sinh



1510347378 1510347378



2.3/ Kế tốn chi phí sản xuất chung .

Tài khoản sử dụng TK 627 “Chi phí sản xuất chung”

Chi phí sản xuất chung được tổ chức tập hợp theo từng phân xưởng, nhà

máy quản lý chi tiết cho từng yếu tố chi phí.

Cuối kỳ sau khi tập hợp được chi phí sản xuất chung theo từng bộ phận

xưởng kế tốn tính tốn phân bổ chi phí sản xuất chung cho từng đối tượng ,



45



Sơ đồ 09 : Sơ đồ hạch tốn tổng hợp chi phí sản xuất chung

TK 334,338



TK 627

(1)



TK 111,112,152

(7)



TK 152,153



TK 154

(2)



(8)



TK 214



TK 632

(3)



(9)



TK 142,242,335

(4)

TK 111,112,141,331

(5)



(6)



(1) : Tiền lương và các khoản trích nộp theo lương của nhân viên ,phân

xưởn

(2) : Trị giá thực tế của vật liệu ,CCDC xuất dùng cho phân xưởng



46



(3) : Trích khấu hao TSCĐ dùng vào hoạt động sản xuất.

(4) : Chi phí phân bổ dân ,chi phí trích trước lương ,phép của cơng nhân

(5) : Chi phí dịch vụ mua ngồi và chi phí khác bằng tiền mặt

(6) : Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

(7) : Các khoản giảm chi phí sản xuất chung

(8) : Chi phí sản xuất chung phân bổ vào chi phí chế biến trong kỳ

(9) : Chi phí sản xuất chung khơng được phân bổ ghi nhận là chi phí sản

xuất chung trong kỳ.

Đơn vị : Công ty Dệt 19/5

Địa chỉ: Thanh Xuân – Hà Nội

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Tháng 9/2008

Đơn vị:đồng

Chứng từ

Số

Ngày



Trích yếu



23



Chi phí SXC

Chi phí SXC



30/9

30/9



Số hiệu TK

Nợ





Số tiền



627

627



2116868425

10976258



142

2413



Ghi

chú



Cộng

2127844683

Trừ chứng từ ghi sổ kế tốn vào sổ cái TK 627



47



Đơn vị : Công ty dệt 19/5

Địa chỉ:Thanh Xuân – HN

SỔ CÁI

Tên tài khoản :chi phí sản xuất chung

Số liệu TK 627

Tháng 9 năm 2008

Đơn vị:đồng

NT



CT ghi



Ghi



Sổ

Số Ngày



Số

30/9

30/9



30/9

30/9



Diến giải



TK



Số phát sinh



đối ứng

Nợ

Chi



lương 334



CBPX

Trích BHXH

Trích BHYT

Trích KDCĐ

Trích KHTSCĐ

Chi phí dịch vụ



3383

3384

3382

214

111







391754570

195050013

171256100

160575485

672336350

92786510



mua ngồi

Kết chuyển chi 154

phí

Cộng phát sinh

Dư cuối tháng



Thủ trưởng đơn vị



Kế toán trưởng



(Ký,họ tên)



(Ký,họ tên)



6736475332

6736475332



6736475332



Người lập phiếu

(Ký,họ tên)



48



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2/ Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x