Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV/ Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm: 1) tài khoản sử dụng:

IV/ Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm: 1) tài khoản sử dụng:

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Nguyên vật liệu của nhà máy bao gồm: các chi phí về nguyên vật liệu

chính , vật liệu phụ ,nhiên liệu ,bán thành phẩm ….được xuất dùng trực tiếp cho

việc chế tạo sản phẩm .

- Chi phí về nguyên vật liệu được phân bổ theo hệ số ,tỷ lệ với định mức

tiêu hao hoặc tỷ lệ với trọng lượng sản phẩm .

- Đơn giá nguyên vật liệu xuất kho của công ty được xác định theo phương

pháp giá hạch tốn.

Sơ đồ 05:

Phiếu xuất

kho



Sơ đồ hạch tốn chi phí ngun vật liệu trực tiếp

Bảng kê xuất

kho



Chứng từ ghi

sổ



Bảng phân bổ NVL CCDC



Số đăng lý

chứng từ



Sổ cái TK 621



. Tài khoản 622 – Chi phí nhân cơng trực tiếp:

Chi phí nhân cơng trực tiếp chủ yếu tính bằng phương pháp trực tiếp vào

giá thành từng loại sản phẩm .Nếu phải phân bổ cho nhiều loại sản phẩm thì có

thể theo cơng thức: Định mức tiền lương của từng loại sản phẩm ,theo hệ số tỷ lệ

với khối lượng sản phẩm mỗi loại.

Tại cơng ty cách trả lương theo 2 hình thức:

+ Trả lương theo thời gian : áp dụng với lao động gián tiếp.

+ Trả lương theo sản phẩm: áp dụng với lao động trực tiếp



35



Sơ đồ số 06: Sơ đồ hạch tốn chi phí nhân cơng trực tiếp

Bảng chấm

cơng



Bảng thanh

tốn lương



Chứng từ ghi

số



Bảng phân bổ

tiền lương và

các khoản trích

theo lương



Sổ đăng lý

chứng từ ghi

sổ



Sổ cái TK 622



 TK – Chi phí sản xuất chung:

Chi phí sản xuất chung là những chi phí cần thiết còn lại để sản xuất sau

khi chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân cơng trực tiếp

Đây là những chi phí phát sinh trong phạm vi phân xưởng ,bộ phận sản

xuất của doanh nghiệp

- Chi phí sản xuất chung của cơng ty bao gồm:

+ Chi phí nhân viên quản lý

+ Chi phí vật liệu,cơng cụ sản xuất

+ Chi phí khấu hao TSCĐ

+ Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ

+ Chi phí trả trước

+ Chi phí khác bằng tiền

- Tài khoản 627 khơng có số dư cuối kỳ và được mở các tài khoản cấp 2 để tập

hợp theo yếu tố chi phí:

+ TK 627.1 :Chi phí nhân viên phân xưởng phản ánh chi phí về lương

chính,lương phụ ,các khoản phụ cấp phải trả cho nhân viên phân xưởng.



36



+ TK 627.2 : Chi phí vật liệu gồm các chi phí về vật liệu xuất dùng cho phân

xưởng như xuất sửa chữa ,bảo dưỡng máy móc ,thiết bị ….

+ TK 627.3 : Chi phí dụng cụ sản xuất

+ TK 627.4 : Chi phí khấu hao TSCĐ phản ánh chi phí khấu hao TSCĐ thuộc

các phân xưởng như :nhà cửa ,nhà kho ,máy móc……

+ TK 627.7 : Chi phí dịch vụ mua ngồi như điện thoại,nước…

+ TK 627.8 : Chi phí khác bằng tiền : là khoản chi phí còn lại,ngồi các khoản

chi phí kể như trên như:Chi phí lê tản,giao dịch….

- Hạch tốn chi phí khấu hao TSCĐ:

Công ty sử dụng phương pháp khấu hao theo

Số khấu hao trích hàng tháng = (giá trị phải khấu hao) / (số năm sử dụng x 12)

* TK 154 - Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ:

Để tính giá thành sản phẩm công ty phải đánh giá sản phẩm dở dang

được công ty áp dụng theo phương pháp này thì giá trị của sản phẩm dở dang

chỉ tính chi phí NVLC .Còn những chi phí khác phát sinh trong kỳ đều tính giá

thành của sản phẩm hồn thành

2/ Kế tốn tổng hợp chi phí sản xuất.

2.1 : Kế tốn chi phí ngun vật liệu trực tiếp.

Sơ đồ 07 : Sơ đồ hạch tốn tổng hợp chi phí ngun vật liệu trực tiếp

T152



TK 612



TK 111,112,141,331



TK152



TK 154

113



37



(3)

(4)

(5)

Ghi chú:

(1) : Trị giá NVL xuất dùng trực tiếp sản xuất ra sản phẩm.

(2) : Trị giá NVL sử dụng không hết nhập kho ,phế liệu nhập kho

(3) : Thuế GTGT đâug tư được khấu trừ.

(4) : Phân bổ và kết chuyển chi phí NVL cho đối tượng chịu chi phí và kết chuyển

vào tài khoản liên quan

(5) : Trị giá NVL thu mua dùng trực tiếp không qua nhập kho

Căn cứ vào phiếu nhập kho do phòng kế hoạch vật tư chuyển sang kế toán vật

tư viết phiếu xuất kho theo đúng số lượng ,chủng loại ,sau đó giao phiếu xuất

kho cho bộ phận cần NVL để đưa xuống kho .Thủ kho sau khi giao NVL sẽ giữ

lại phiếu xuất kho cùng với phiếu nhập kho vật liệu là căn cứ để ghi thẻ kho.



38



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV/ Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm: 1) tài khoản sử dụng:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×
x