Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biểu số 17: Báo cáo thuê xe, máy thi công quý III/2008.

Biểu số 17: Báo cáo thuê xe, máy thi công quý III/2008.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Công ty cổ phần xây dựng số 5

Tổng công ty CP XNK VN_VINACONEX

BÁO CÁO THUÊ XE, MÁY THI CÔNG QUÝ III/ 2008

Đơn vị th: Đội XD số 9 A/Quang

Cơng trình: GT XD số 9 Nhà Nghiền XMBS

TTTên MMTBnước SXNgày báo đầu thángbáo đến ngàySố lượng

Số ngàyĐơn giáThàng tiền………………………máy uốn thépTrung

Quốc01/09/0830/09/0813043.3331.300.000Xe Maz 36L079715/09/0817/09/0822400.0001.600.000………………………Phòng QLKD TBVT

Phụ trách bộ phận

Kế tốn VT



* Chi phí cho chạy máy bao gồm chi phí nhiên liệu (xăng, dầu, mỡ,...) tiền

lương cho công nhân lái máy, phụ máy và các chi phí khác (chi phí khấu hao

máy móc, chi phí điện, nước mua ngồi).

+ Chi phí vật liệu cho chạy máy: việc hạch tốn chi phí xăng, dầu, mỡ cho chạy

máy tương tự như hạch toán chi phí ngun vật liệu trực tiếp, khi có nhu cầu,

các đội tự lo mua sắm bằng tiền tạm ứng, sau đó hạch tốn lại cho cơng ty theo

ngun tắc: chi phí phát sinh tại cơng trình nào, ứng với máy nào thì tập hợp

riêng cho cơng trình đó, cho máy đó. .

+ Tiền lương cơng nhân điều khiển máy thi công

Tiền lương của công nhân điều khiển máy thi công được tính căn cứ vào

số giờ máy trong Nhật trình sử dụng máy thi công và đơn giá một giờ máy.

Lương 1 CN điều khiển máy = Tổng số giờ máy * Đơn giá 1 giờ máy

Đơn giá 1 giờ máy

=



=



Tổng lương khốn

Số cơng thực hiện



VD: Căn cứ vào Nhật trình sử dụng máy thi cơng của đội xây lắp số 9

cho biết số giờ máy thực tế hoạt động trong tháng 09/2008 của công nhân Đặng

Văn Thái là 98 giờ, đơn giá một giờ là 15.000đ/h.

Kế tốn tính được lương chính phải trả cho anh Thái là:

15.000 x 98 = 1.470.000 (đ)

44



Chi phí nhân cơng điều khiển máy tại công ty bao gồm thù lao phải trả cho

công nhân trực tiếp điều khiển máy như tiền lương chính, tiền lương phụ, chi phí

nhân cơng điều khiển máy ở đơn vị xây lắp khơng bao gồm các khoản trích theo

tiền lương như BHXH, BHYT, KPCĐ của công nhân điều khiển máy. Lương

được tính theo hình thức lương khốn tương tự như công nhân sản xuất trực tiếp.

Cuối tháng, căn cứ vào bảng tổng hợp lương, thanh toán lương và bảng phân bổ

tiền lương, kế toán tiến hành phân bổ lương cho đối tượng sử dụng (Biểu số 13).

+ Chi phí cơng cụ dụng cụ

Với cơng trình khốn gọn chủ cơng trình sẽ tự lo liệu thuê giàn giáo, cốp pha

và các công cụ dụng cụ khác phục vụ thi công .

Khi có xuất dùng cơng cụ dụng cụ thì tuỳ thuộc vào giá trị công cụ dụng cụ

xuất dùng, phiếu xuất để ghi sổ. Với cơng cụ dụng cụ có giá trị nhỏ (như kìm,

kéo cắt sắt, búa…) khi xuất dùng tồn bộ giá trị được hạch tốn vào TK6323.

Với cơng cụ dụng cụ có giá trị lớn như giàn giáo, cốp pha… khi xuất dùng toàn

bộ giá trị được hạch toán vào TK142. Định kỳ kế toán lập Bảng phân bổ Nguyên

vật liệu, CCDC (Biểu số 6) cho đối tượng sử dụng căn cứ vào mức độ sử dụng.

+ Chi phí th ngồi và chi phí bằng tiền khác của máy thi cơng như chi phí

điện, nước, chi phí thuê sửa chữa... được hạch toán chi tiết cho máy thi cơng đó.

Trường hợp khơng hạch tốn riêng được, cơng ty sẽ tiến hành phân bổ theo số

giờ máy hoạt động. Các đội tự thuê ngoài hoặc tạm ứng sau đó hạch tốn cho

Cơng ty.

+ Chi phí khấu hao máy thi cơng: hàng tháng, căn cứ vào bảng tính khấu hao,

công ty lập cho mọi loại TSCĐ trong công ty đã đăng ký với Cục quản lý vốn và

tài sản, sổ chi tiết TSCĐ, lệnh điều động xe máy của cơng ty, kế tốn trích khấu

hao máy móc thi cơng cho từng loại máy, cho từng cơng trình. Phương pháp tính

khấu hao TSCĐ cơng ty sử dụng là phương pháp khấu hao theo tỷ lệ (máy thi



45



công hoạt động ở cơng trình nào thì trích cho cơng trình đó). Trên cơ sở đó, kế

tốn lập bảng tính và phân bổ khấu hao.



46



GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Gái



sSTT



LOẠI TS



Trường ĐH kinh tế Quốc Dân



Số năm

sử

dụng còn

lại



Tồn doanh nghiệp

Ngun giá



Chi tiết ra cơng trình



giá trị

còn lại



Khấu hao



Gói thầu số

9XMBS











A



Máy thi cơng



1



Máy vận thăng 27m



5



24.500.000



21.560.000



359.333



2



Máy trộn Bê tơng



3



5.000.000



2.900.000



80.556



10.510







3



Cầu CATO Nhật



6



1.754.283.000



1.754.283.000



24.356.043



8.18.681



































B



Phương tiện Vận Tải



1



Ơ tơ tải KTA



6



122.850.000



122.850.000



1.706.250



1.706.250































Báo cáo chuyên đề



















SV: Đỗ Thị Vân47– Kế toán 47C













GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Gái



Trường ĐH kinh tế Quốc Dân



C



Trụ sở cơng ty



15



226.005.292



198.824.870



1.104.580































3.852.669.350



3.588.060.794



36.547.564



10.012.600



Tổng Cộng







Biểu số 18: Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ Công ty CP XD Số 5.

BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

TỔNG CÔNG TY XNK VN VINACONEX

Tháng 09/2008



Báo cáo chuyên đề



SV: Đỗ Thị Vân48– Kế toán 47C













GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Gái



Trường ĐH kinh tế Quốc Dân



Kế toán căn cứ vào chứng từ ghi sổ hoặc chứng từ gốc để nhập số liệu vào

phần mền vi tính. Sau khi số liệu được nhập vào chứng từ mã hoá máy sẽ tự

động ghi vào sổ NKC ( Biểu 7). chi tiết TK 623090 (Biểu số 19), sổ cái TK 623

(biểu sô 20).

Biểu số 19: Sổ chi tiết TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi cơng

TỔNG CƠNG TY CP XNK XD VIỆT NAM

CƠNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5



SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Tháng 09/ 2008

TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi cơng

Mã đơn vị: 090

Tên đơn vị : Gói thầu số 9 – xi măng Bút Sơn (A/Quang)

Đơn vị tính :VNĐ

Ngày

ghi sổ



Chứng từ

Số

ngày



Mã số



DIỄN GIẢI



TK



Số phát sinh

TK ĐƯ



Nợ



hiệu



tháng















Sơ dư đầu kì

….

A/Hùng lái xe bơm:Mua











0





05/09



C0124



02/09/08



ty ô thủy lực xe bơm bê



6232



331



16.540.000



6238



112



83.368















6231



3341



5.850.000



623



154



07/09



C0629



04/09/09















30/09



K0028



30/09/08



30/09



KC-29



0/09/08



tông GT số 9 XMBS

NHĐT Bỉm Sơn thu phí

chuyển tiền mua lốp ơ tô

….

Phân bổ lương tổ lái xe

A/Hà T9 GT số 9 XMBS

Kết chuyển CP máy thi

công GT số 9 XMBS

Phát sinh trong kì



NGƯỜI LẬP BIỂU



92.828.473

92.828.473



Số dư cuối kì







92.828.473



0

Bỉm Sơn, ngày.....tháng…..năm…..



KẾ TỐN TRƯỞNG



GIÁM ĐỐC CÔNG TY



Biểu số 20: Sổ Cái TK 623 – Chi phí sử dụng máy thi cơng



Báo cáo chun đề



49



SV: Đỗ Thị Vân – Kế toán 47C



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biểu số 17: Báo cáo thuê xe, máy thi công quý III/2008.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×