Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biểu số 13: Bảng phân bổ tiền lương và BHXH

Biểu số 13: Bảng phân bổ tiền lương và BHXH

Tải bản đầy đủ - 0trang

ngày 20/03/2006 cùa Bộ trưởng BTC)



BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI

tháng 9/2008 _ GT số 9 XMBS (A/Quang)



TK 334 –phải trả người

STT



Đối tượng sử dụng

Lương



1



TK 622 – Chi phí nhân



lao động

Các khoản



Cộng có



Kinh phí



Bảo hiểm



khác



TK334



cơng đồn



xã hội



30.818.000



công TT GT số 9 XMBS

….







….



TK335



TK338 – Phải trả, phải nộp khác

Bảo hiểm

y tế



Cộng Có



máy thi cơng GT số



12.168.000



30.818.000



616.360



4.622.700



616.360



5.855.420



….



….















243.360



1.825.200



243.360



2.311.920



12.168.000



9 XMBS



37



Tổng



phải trả



Cộng



TK338



TK623 – Chi phí sử dụng

2



Chi phí







…..



3



TK 627- Chi phí sản xuất chung

GT số 9 XMBS



50.168.000



….







TỔNG CỘNG



93.154.000



50.168.000

….



….

93.154.000



763.360



1.003.360



7.525.200



1.003.360



….















1.863.080



13.973.100



1.863.080







Bỉm sơn, ngày….tháng…năm…

NGƯỜI LẬP BIỂU



KẾ TỐN TRƯỞNG



38



GIÁM ĐỐC CƠNG TY



…..



Trên cơ sở bảng phân bổ, kế toán nhập số liệu vào chứng từ mã hoá bút toán,

máy sẽ tự động vào sổ NKC (Biểu số 7), sổ chi tiết tài khoản 622090 (Biểu số

14), sổ cái TK 622(biểu số 15).

Biểu số 14: Sổ chi tết TK 622 – Chi phí nhân cơng trực tiếp

TỔNG CÔNG TY CP XNK XD VIỆT NAM

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5



SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Tháng 09/2008

TK 622 – Chi phí nhân cơng trực tiếp

Mã đơn vị: 090

Tên đơn vị : Gói thầu số 9 – xi măng Bút Sơn (A/Quang)



Đơn vị tính: VNĐ

Ngày



Chứng từ

số hiệu

NT



DIỄN GIẢI



TK



SỐ TIỀN

Nợ







Số dư đầu kì

Chi phí tiền lương cơng nhân

30/09/08



K0090



30/09/08



biên chế Gói thầu

số 9 – xi măng Bút



3341



30.818.000



3348



18.540.000



…..



…..



3348



19.507.000



…..



…..



Sơn (A/Quang)

Chi phí tiền lương cơng nhân

th ngồi tổ Nề

30/09/08



K0091



30/09/08



Gói thầu số 9 – xi

măng Bút Sơn















(A/Quang)

……….

Chi phí tiền lương cơng nhân



…….



th ngồi tổ cơ

30/09/08



K0092



30/09/08



khí Gói thầusố 9–

xi măng Bút Sơn















(A/Quang)

……….

Kết chuyển Chi phí NCTT Gói



…….



thầu số 9 – xi

30/09/08



KC-10



30/09/08



măng Bút Sơn



154



102.668.000



(A/Quang) T

09/2008

Phát sinh trong kì



102.668.000



102.668.000



Số dư cuối kì

Bỉm sơn, ngày….tháng…năm…



39



NGƯỜI LẬP BIỂU



KẾ TỐN TRƯỞNG



GIÁM ĐỐC CÔNG TY



Biểu số 15: Sổ Cái TK 622 – Chi phí nhân cơng trực tiếp

TỔNG CƠNG TY CP XNK XD VIỆT NAM

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5



SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Tháng 09/2008

TK 622 – Chi phí nhân cơng trực tiếp

Mã đơn vị: 090 - Tên đơn vị : Gói thầu số 9 – xi măng Bút Sơn (A/Quang)



Đơn vị tính: VNĐ

Ngày



Chứng từ

số hiệu

NT



TK



DIỄN GIẢI



SỐ TIỀN

Nợ







Số dư đầu kì

Chi phí tiền lương cơng nhân

30/09/08



K0090



30/09/08



biên chế Gói thầu

số 9 – xi măng Bút



334



30.818.000



334



18.540.000



…..



…..



334



19.507.000



…..



…..



Sơn (A/Quang)

Chi phí tiền lương cơng nhân

th ngồi tổ Nề

30/09/08



K0091



30/09/08



Gói thầu số 9 – xi

măng Bút Sơn















(A/Quang)

……….

Chi phí tiền lương cơng nhân



…….



th ngồi tổ cơ

30/09/08



K0092



30/09/08



khí Gói thầusố 9–

xi măng Bút Sơn















(A/Quang)

……….

Kết chuyển Chi phí NCTT Gói



…….



thầu số 9 – xi

30/09/08



KC-10



30/09/08



măng Bút Sơn



154



102.668.000



(A/Quang) T

09/2008

Phát sinh trong kì



102.668.000



102.668.000



Số dư cuối kì



Bỉm sơn, ngày….tháng…năm…



40



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biểu số 13: Bảng phân bổ tiền lương và BHXH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×