Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ GỢI Ý CHÍNH SÁCH

CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ GỢI Ý CHÍNH SÁCH

Tải bản đầy đủ - 0trang

80



con ngƣời nhằm tăng năng suất lao động, cần có chính sách để tạo việc làm tránh

tình trạng thất nghiệp đồng thời có chính sách phù hợp để đƣa lao động từ các khu

vực sản xuất có năng suất thấp sang khu vực có năng suất cao hơn nhƣ cơng nghiệp,

dịch vụ.

Mặc dù còn nhiều giới hạn, nghiên cứu này cũng đã mở ra một số cách tiếp cận

trong phân tích tính bền vững của nợ cũng nhƣ tác động của nợ lên tăng trƣởng kinh

tế ở Việt Nam.



5.2.



Khuyến nghị chính sách



Thực tế nghiên cứu về nợ cơng ở Việt Nam gặp rất nhiều khó khăn do việc thiếu dữ

liệu và thơng tin liên quan đến tình hình nợ cơng. Để có thể quản lý tốt và đánh giá

một cách chính xác tình hình và những rủi ro của ngân sách và nợ công, điều quan

trọng nhất là phải công khai minh bạch những thông tin về vấn đề này. Việc đo

lƣờng tính tốn nợ ở Việt Nam hiện cũng đang có những khác biệt so với các tổ

chức quốc tế. Để có thể đánh giá một cách khách quan tình hình nợ, Việt Nam nên

có những thay đổi trong cách tính tốn đo lƣờng nợ để có thể bám sát hơn so với

các chuẩn mực của quốc tế.

Nghiên cứu cũng đã chỉ ra tầm quan trọng của tăng trƣởng xuất khẩu trong việc

đảm bảo an toàn nợ nƣớc ngoài. Do đó, trong thời gian tới Việt Nam cần có thêm

nhiều chính sách khác nhau để có thể thúc đẩy xuất khẩu và thƣơng mại hơn nữa.

Bên cạnh đó, với tính chất đặc thù của nợ nƣớc ngồi kèm với những rủi ro tiềm ẩn,

Việt Nam nên hạn chế vay nợ nƣớc ngồi nếu có thể, đặc biệt là các khoản vay ngắn

hạn trong bối cảnh các khoản vay ƣu đãi đang bị hạn chế khi Việt Nam đã trở thành

một nƣớc thu nhập trung bình khá. Việc sử dụng các khoản vay thƣơng mại với lãi

suất cao tiềm ẩn nhiều rủi ro nên Việt Nam cần có những cân nhắc thận trọng trƣớc

khi tiến hành đi vay những khoàn vay này.

Việc phát triển thị trƣờng nợ trong nƣớc sẽ là một giải pháp tốt để thay thế cho việc

vay nợ nƣớc ngoài. Việt Nam cần phải phát triển các thị trƣờng trái phiếu chính phủ



81



trong nƣớc, cả sơ cấp và thứ cấp. Trong ngắn hạn, chính phủ có thể phải chấp nhận

lãi suất vay trong nƣớc cao để phát triển thị trƣờng trái phiếu chính phủ, qua thời

gian khi thị trƣờng này phát triển, chính phủ sẽ có thể huy động vốn với chi phí thấp

và kỳ hạn dài hơn. Sự phát triển của thị trƣờng trái phiếu chính phủ còn giúp kéo

theo sự phát triển của thị trƣờng trái phiếu doanh nghiệp khi mà TPCP là công cụ để

xác định rủi ro của các công cụ nợ khác. Tuy nhiên, bên cạnh việc vay nợ trong

nƣớc cũng cần có những chính sách tài khóa tiền tệ phù hợp để tránh hiện tƣợng lấn

át đầu tƣ tƣ nhân.

Bên cạnh đó, lao động hay yếu tố con ngƣời cũng là một yếu tố mà chính phủ cần

quan tâm cải thiện. Có nhƣ vậy năng suất lao động mới tăng và kinh tế mới có thêm

động lực để tăng trƣởng và phát triển.

Nghiên cứu thực nghiệm trong luận văn này chỉ ra rằng việc gia tăng vay nợ đem lại

tác động tiêu cực đến tăng trƣởng. Do đó, việc vay nợ để đầu tƣ phát triển kinh tế

hiện tại không phải là hƣớng đi tốt nhất. Thay vào đó Việt Nam nên có những chính

sách khác nhằm đem lại tính ổn định và minh bạch cho nền kinh tế nhằm thu hút

luồng vốn đầu tƣ trực tiếp cũng nhƣ công nghệ từ nƣớc ngoài. Đây mới là cơ sở để

tăng trƣởng một cách bền vững và lâu dài.



TÀI LIỆU THAM KHẢO

ADB (2012). Key Indicators for Asia and The Pacific 2012. Available at:

https://www.adb.org/publications/key-indicators-asia-and-pacific-2012

Alfredo Schclarek (2004). Debt and Economic Growth in developing and Industrial

Countries. Working Papers 2005:34, Lund University, Department of

Economics.

Baltagi, B.H. (2005), Econometric Analysis of Panel Data. 3rd Edition, John Wiley

& Sons Inc., New York.

Barro, R. J. (1991), Economic Growth in a Cross Section of Countries, Qụarterỉy

JournaI of Economics, Vol. 106, pp. 407 443

Bộ Tài chính (2014). Bản tin nợ cơng số 4.

Bộ Tài chính (2016). Bản tin nợ cơng số 03.

Bộ tài chính (2002-2011). Quyết tốn Ng n sách nhà nước.

Bộ tài chính (2002-2013). Dự tốn Ng n sách nhà nước.

Checherita, Cristina, and Philipp Rother (2010). The impact of high and growing

government debt on economic growth. An empirical investigation for the

Euro Area. Frankfurt: European Central Bank Working Paper Series 1237

Chowdhury (2001). External Debt and Growth in Developing Countries; A

Sensitivity and Causal Analysis. WIDER Discussion Paper.

Cunningham.R.T (1993). The effects of debt burden on economic growth in heavily

indebted developing nations. Journal of Economic Development. 18(1).

p.115-126.

De Pines, Jaime (1989). Debt Sustainability and Overadjustment. World

Development. Vol 17, No. 1.

Domar, E. (1946), Capital Expansion, Rate ofGrowth and Employment,

Economitrica



Evsey Domar, Essays in the Theory of Economic Growth (Oxford, nhà xuất bản đại

học Oxford, 1957).

Greene, W.H. (2012), Econometric Analysis, [u.a.]: Pearson, 2012. ISBN 978-0273-75356-8.

Hemantha Kumara, N.S.Cooray (2013). Public debt and economic growth in Sri

Lanka: Is there any threshold level for public debt?

Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với

SPSS. Nhà xuất bản Hồng Đức.

International Monetary Funds (2009). The Joint World Bank-IMF Debt

Sustainability Framework for Low-Income Countries. Available at:

http://www.imf.org/external/np/exr/facts/jdsf.htm

International Monetary Fund (2007). Manual on Fiscal Transparency

International Monetary Fund (2010). Public Sector Debt Statistics - Guide for

Compliers and Users

International Monetary Fund (2011), Some Tools for Public Sector Debt Analysis,

Chapter 9 in Public Sector Debt Statistics: Guide for Compilers and Users

International Monetary Fund (2012). World Economic Outlook Database.

International Monetary Fund (2012). Staff report for the 2012 Article IV

consultation - Debt Sustainability Analysis. Approved By Masahiko Takeda

and Dhaneshwar Ghura (IMF) and Sudhir Shetty and Jeffrey D. Lewis

(IDA).

Kruman, P. (1988). Financing vs. Forgiving a Debt overhang. NBER Working

Paper No.2486

Levy, A. & Chowdhury, (1993). An integrative analysis of external debt, capital

accumulation and production in Latin America, Asia-Pacific and SubSaharan Africa. Journal of Economics and Finance, 105-119.



Lin.S (2000). Government debt and economic growth in an overlapping generations

model. Southern Economic Journal. 66(3). p.754-763

Lucas, R.E. Jr. (1988), On the Mcchanics of Economic Dcvelopment, dournal of

Monetary Economica

Mankiw, N Gregory, David Romer and David N Weil (1992). A Contribution to the

Empirics of Economic Growth. The Quarterly Journal of

Economics107(2):407-37.

Manase, P. and Roubini, N. (2005), Rules of Thumb for Sovereign Debt Crisis, IMF

working paper, Vol 05, (No.42)

Muhammad, S. Chaudhry and S. Yaqub (2012). Debt Burden of Pakistan: Impact

and Remedies for Future. Universal Journal of Management and Social

Sciences, vol. 2, 30-40

Natia Kutivadze (2011). Public debt, domestic, external financing and economic

growth. Working paper University Milano

Nguyễn Hoàng Bảo và Đồn Kim Thành (2009), Khảo sát tính bền vững của nợ

nước ngoài và nghĩa đ ng g p đối với tăng trưởng kinh tế ở VN, Tạp chí

Phát triển Kinh tế (228).

Nguyễn Hồng Bảo (2014), Mơ hình tăng trưởng kinh tế Việt Nam: Hệ phương

trình đồng thời. Tạp chí Phát triển Kinh tế (284) 02-21

Patillo, C., Poirson, H., and Ricci, L. (2002). External debt and growth. IMF

Working Paper 02/69

Patillo, C., Poirson, H., and Ricci, L. (2004). What are the channels through which

external debt affects growth?. IMF Working Paper 04/15.

Presbitero, Andrea Filippo, Total Public Debt and Growth in Developing Countries

(November 12, 2010). Centro Studi Luca d'Agliano Development Studies

Working Paper No. 300.



Reinhart, C.M., Vincent R. Reinhart và Kenneth S. Rogoff. (2012). Public debt

overhangs: Advanced-Economy Episodes Since 1800. Journal of Economic

Perspectives.Volume 26, Number 3, Pages 69–86.

Reinhart, Carmen M., and Kenneth S. Rogoff (2010). Growth in a Time of Debt.

No. w15639. National Bureau of Economic Research

Romer, p. (1990), Endogenous Tcchnological Change, Journal of Politìcal

Economy, 98: 71 - 102

Safia & Shabbir (2009). Does External Debt Affect Economic Growth Evidence

from Developing Countries.

Siddiqui, R. & Malik (2001). Debt and economic growth in South Asia. The

Pakistan Development Review, 677-688.

Singh (1999). Nigeria Public Debt and Economic Growth: An Empirical

Assessment of Effects on Poverty. African Institute for Applied Economics

Enugu Nigeria

Solow, R. (1956), A Contríbution to the Theory of Economic Growth, Qƣarterỉy

dourna! o/ Economics,

Sử Đình Thành (2012 , Ngưỡng nợ cơng nghiên cứu thực nghiệm ở Việt Nam, Tạp

chí Phát triển Kinh tế (257), 20-26.

Ủy ban Kinh tế của Quốc hội và UNDP tại Việt Nam (2013). Nợ công và tính bền

vững ở Việt Nam: Quá khứ, hiện tại và tương ai. Nhà xuất bản Tri Thức.

Vanlalramsanga and Vijay Varadi, (2012). Assessment of the Impact of Fiscal

Policy on Economic Growth: An Empirical Analysis. EERI Research Paper

Series No 06/2012.

Vo Tri Thanh, Dinh Hien Minh, Do Thu Huong, Nguyen Thi Hong (2001), The

Sustainability of the Curent Account Deficit and External Debt in Vietnam,

EADN WORKING PAPERS No.10 December 2001.

World Bank (2006), How to Do a Debt Sustainability Analysis for Low-Income

Countries. Debt Division,World Bank,Washington, DC.



PHỤ LỤC 1: KIỂM ĐỊNH VIF

Variable



VIF



1/VIF



lnexport

lnlabor

debt

ig

linf

ip

fdi

loda

cris



459.71

322.47

50.87

11.48

5.77

4.74

2.23

2.09

1.64



0.002175

0.003101

0.019657

0.087099

0.173389

0.211039

0.448994

0.477640

0.611146



Mean VIF



95.67



PHỤ LỤC 2: KIỂM ĐỊNH PHƢƠNG SAI THAY ĐỔI

Mơ hình nợ cơng tuyến tính

Heteroskedasticity Test: ARCH

F-statistic

Obs*R-squared



2.982692

2.865368



Prob. F(1,22)

Prob. Chi-Square(1)



0.0982

0.0905



Test Equation:

Dependent Variable: LRESID2

Method: Least Squares

Date: 05/18/17 Time: 14:35

Sample (adjusted): 1992 2015

Included observations: 24 after adjustments

Variable



Coefficient



Std. Error



t-Statistic



Prob.



C

LRESID2(-1)



-14.97915

-0.344184



2.268118

0.199290



-6.604222

-1.727047



0.0000

0.0982



R-squared

Adjusted R-squared

S.E. of regression

Sum squared resid

Log likelihood

F-statistic

Prob(F-statistic)



0.119390

0.079363

2.319008

118.3115

-53.19773

2.982692

0.098175



Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

Hannan-Quinn criter.

Durbin-Watson stat



-11.14827

2.416896

4.599811

4.697982

4.625856

2.141726



Mơ hình nợ cơng bình phƣơng

Heteroskedasticity Test: ARCH

F-statistic

Obs*R-squared



4.779084

4.283119



Prob. F(1,22)

Prob. Chi-Square(1)



0.0397

0.0385



Test Equation:

Dependent Variable: LRESID2

Method: Least Squares

Date: 05/18/17 Time: 14:38

Sample (adjusted): 1992 2015

Included observations: 24 after adjustments

Variable



Coefficient



Std. Error



t-Statistic



Prob.



C

LRESID2(-1)



-15.49909

-0.422355



2.128313

0.193199



-7.282336

-2.186112



0.0000

0.0397



R-squared

Adjusted R-squared

S.E. of regression

Sum squared resid

Log likelihood

F-statistic

Prob(F-statistic)



0.178463

0.141121

1.534043

51.77236

-43.28016

4.779084

0.039734



Mean dependent var

S.D. dependent var

Akaike info criterion

Schwarz criterion

Hannan-Quinn criter.

Durbin-Watson stat



-10.89699

1.655280

3.773346

3.871518

3.799391

2.196270



PHỤ LỤC 3: KIỂM ĐỊNH TỰ TƢƠNG QUAN PHẦN DƢ

Mơ hình nợ cơng tuyến tính

. reg growth linf debt lnexport lnlabor ip ig fdi loda cris

Source



SS



df



MS



Model

Residual



.002672326

.001459713



9

15



.000296925

.000097314



Total



.004132038



24



.000172168



growth



Coef.



linf

debt

lnexport

lnlabor

ip

ig

fdi

loda

cris

_cons



.0312145

-.0179175

.0366916

-.3137572

-.0509426

-.1073668

.3651688

.0492748

-.015701

4.710597



Std. Err.

.0319285

.020886

.0405825

.2235421

.0916837

.1429353

.1261735

.2767234

.0063094

2.953384



Number of obs

F( 9,

15)

Prob > F

R-squared

Adj R-squared

Root MSE



t



P>|t|



0.98

-0.86

0.90

-1.40

-0.56

-0.75

2.89

0.18

-2.49

1.59



0.344

0.404

0.380

0.181

0.587

0.464

0.011

0.861

0.025

0.132



=

=

=

=

=

=



25

3.05

0.0273

0.6467

0.4348

.00986



[95% Conf. Interval]

-.0368394

-.0624349

-.0498079

-.790226

-.2463618

-.4120261

.0962363

-.5405471

-.0291491

-1.584393



.0992684

.0265999

.1231911

.1627116

.1444766

.1972925

.6341013

.6390966

-.0022529

11.00559



.

. estat durbinalt

Durbin's alternative test for autocorrelation

lags(p)

1



chi2

0.112



df

1



H0: no serial correlation



Prob > chi2

0.7384



Mơ hình nợ cơng bình phƣơng

. reg growth linf debt debt2 lnexport lnlabor ip ig fdi loda cris

Source



SS



df



MS



Model

Residual



.002684552

.001447486



10

14



.000268455

.000103392



Total



.004132038



24



.000172168



growth



Coef.



linf

debt

debt2

lnexport

lnlabor

ip

ig

fdi

loda

cris

_cons



.0339067

-.0062374

-.0038973

.0419251

-.3441791

-.0341246

-.1042329

.3108835

.014442

-.0151763

5.115163



Std. Err.

.0338288

.0402139

.0113334

.0445132

.2468169

.1064087

.1476127

.2045359

.3026862

.00668

3.263644



Number of obs

F( 10,

14)

Prob > F

R-squared

Adj R-squared

Root MSE



t



P>|t|



1.00

-0.16

-0.34

0.94

-1.39

-0.32

-0.71

1.52

0.05

-2.27

1.57



0.333

0.879

0.736

0.362

0.185

0.753

0.492

0.151

0.963

0.039

0.139



=

=

=

=

=

=



25

2.60

0.0504

0.6497

0.3995

.01017



[95% Conf. Interval]

-.0386488

-.0924876

-.028205

-.0535462

-.8735488

-.2623486

-.4208308

-.1278023

-.6347554

-.0295035

-1.884657



.1064622

.0800127

.0204104

.1373964

.1851906

.1940994

.2123649

.7495693

.6636394

-.0008491

12.11498



.

. estat durbinalt

Durbin's alternative test for autocorrelation

lags(p)

1



chi2

0.098



df

1



H0: no serial correlation



Prob > chi2

0.7537



PHỤ LỤC: KẾT QUẢ HỒI QUY

Mơ hình nợ cơng tuyến tính

WLS regression (sum of wgt is

Source



type: proportional to e^2

4.9995e+11)

SS



df



MS



Model

Residual



.001894092

.000012693



9

15



.000210455

8.4617e-07



Total



.001906784



24



.000079449



growth



Coef.



linf

debt

lnexport

lnlabor

ip

ig

fdi

loda

cris

_cons



.040415

-.0191868

.0315861

-.2798007

-.0642713

-.0534761

.4011435

.071107

-.016167

4.234181



Std. Err.

.0250578

.0084123

.0073279

.048353

.0298659

.0349059

.0782721

.1609357

.0038299

.7043647



t

1.61

-2.28

4.31

-5.79

-2.15

-1.53

5.12

0.44

-4.22

6.01



Number of obs

F( 9,

15)

Prob > F

R-squared

Adj R-squared

Root MSE



P>|t|

0.128

0.038

0.001

0.000

0.048

0.146

0.000

0.665

0.001

0.000



=

=

=

=

=

=



25

248.71

0.0000

0.9933

0.9893

.00092



[95% Conf. Interval]

-.0129945

-.0371171

.0159672

-.3828627

-.127929

-.1278762

.2343104

-.2719192

-.0243302

2.732863



.0938245

-.0012565

.0472051

-.1767386

-.0006136

.020924

.5679765

.4141333

-.0080038

5.735498



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ GỢI Ý CHÍNH SÁCH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×