Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT VÀ NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ ĐẾN HIỆU QUẢ LÀM VIỆC CỦA BƠM NHIỆT

THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT VÀ NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ ĐẾN HIỆU QUẢ LÀM VIỆC CỦA BƠM NHIỆT

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN NHIỆT



Môi chất/nhiệt độ

𝑻𝒌



30



35



40



45



50



R12



13006



15388



17700



19943



22117



R22



17954



21307



24583



27784



30911



R502



12509



14753



16916



19000



21010



R134a



16713



19730



22642



25452



28159



R404a



14307



16839



19266



21591



23817



R407c



19211



22720



26122



29419



32614



Bảng 3.2.1b Công nén l của các môi chất theo nhiệt độ ngưng tụ



3.2.2. Ảnh hưởng của to

Trong nội dung nghiên cứu, chọn tk= 50oC, t0 = 10oC, ∆tqn = 5oC, ∆tql =

5oC. Kết quả tổng hợp như sau:

Môi chất/nhiệt độ To



-10



-5



0



5



10



R12



4,83



5,39



6,08



6,94



8,04



R22



4,76



5,30



5,97



6,80



7,88



R502



4,48



5,01



5,67



6,49



7,55



R134a



4,74



5,29



5,98



6,84



7,95



R404a



4,26



4,77



5,41



6,21



7,24



R407c



4,62



5,15



5,81



6,64



7,70



Bảng 3.2.2a Hệ số bơm nhiệt ϕ của môi chất theo nhiệt độ bay hơi



Môi chất/nhiệt độ To



-10



-5



0



5



10



R12



29146 25952 22887



19943



17111



R22



41307 36576 32073



27784



23696



R502



28052 24900 21885



19000



16239



R134a



37337 33207 29248



25452



21807



R404a



31845 28281 24865



21591



18451



R407c



43390 38526 33873



29419



25153



Bảng 3.2.2b Hệ số công nén l của mơi chất theo nhiệt độ bay hơi

38



TÍNH TỐN THIẾT KẾ HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG SỬ DỤNG BƠM NHIỆT



ĐỒ ÁN NHIỆT



Tổng hợp các nghiên cứu theo tk= 50oC, t0 = 10oC, ∆tqn = 5oC, ∆tql = 5oC.

Kết quả như sau:

ϕ



R12



R22



R502



R134a



R404a



R407c



6,94



6,80



6,49



6,84



6,21



6,64



Qk



138330 188970 123252



174076



133979 195276



L



19,943



27,784



19,000



25,452



21,591



29,419



ε



5,94



5,80



5,49



5,84



5,21



5,64



Bảng 3.2.2c Các thông số đặc trưng theo các loại mơi chất lạnh



Hình 3.2.2 Biểu đồ thơng số hệ số nhiệt, nhiệt ngưng tụ riêng của các loại mơi chất



39



TÍNH TỐN THIẾT KẾ HỆ THỐNG NƯỚC NĨNG SỬ DỤNG BƠM NHIỆT



ĐỒ ÁN NHIỆT



CHƯƠNG 4

TÍNH TỐN, THIẾT KẾ, CHẾ TẠO HỆ THỐNG

BƠM NHIỆT GIA NHIỆT NƯỚC NÓNG

4.1. Đặt bài tốn

_ Mơ hình tính lượng nước nóng cần dùng là 500 lít/ngày.

_ Nhiệt độ nước ban đầu: 28oC.

_ Nhiệt độ nước sau khi gia nhiệt: 50oC.

_ Thời gian gia nhiệt: 2 giờ.

_ Mơi chất lạnh sử dụng: R410a.



4.2. Tính tốn nhiệt



Q=

Q=



M ×Cn ×(t2 −t1 )

τ

500×4186×(50−28)

2×3600



= 6395,28 (W)



_ Do có các tổn thất nhiệt khác (tổn thất đường ống, do bảo ơn, do các thiết

bị gia cơng thiếu chính xác… ), nên chọn hệ số dự trữ kdt = 1,2. Vậy nhiệt lượng

yêu cầu của hệ thống là:



Q yêu cầu = Q × kdt = 6395,28 × 1,2 = 7674,33 (W)

= 7,67 (kW)

4.3. Tính tốn chu trình và chọn máy

Chọn các thơng số cơ bản để tính tốn chu trình và chọn máy như sau: tk =

55 C, to = 5oC, ∆tql = 5oC, ∆tqn = 5oC, R410a.

o



Hình 4.3 Biểu diễn chu trình làm việc trên đồ thị



Các thơng số của chu trình:

40



TÍNH TỐN THIẾT KẾ HỆ THỐNG NƯỚC NĨNG SỬ DỤNG BƠM NHIỆT



ĐỒ ÁN NHIỆT



Điểm



1’



1



2



3’



3



4



4’



Nhiệt độ, oC



5



10



79,136



55



50



5



5



Áp suất, bar



9,345



9,345



34,35



34,35



34,35



3,5



3,5



i, kJ/kg



422,58



429,72



465,92



296,81



287,7



287,7



296,81



s, KJ/kg.K



1,8001



1,8245



1,8245



1,3128



-



1,3148



1,3476



v, dm3/kg



0,873



0,0288



0,00842



1,156



-



0,8711



0,87123



Bảng 4.3 Các thơng số của chu trình



_ Năng suất lạnh riêng:



qo = i1’ – i4 = 422,58 – 287,7=134,88



(kJ/kg)

_ Năng suất nhiệt ngưng tụ riêng: qk



= i2 – i3 = 465,92 – 287,7 =



178,22 (kJ/kg)

_ Công nén riêng: l = i2 – i1 = 465,92 – 429,72 = 36,2 (kJ/kg)

q0 134,88

_ Hệ số lạnh của chu trình: ε=

= 36,2 = 3,73

l

_ Hệ số làm nóng của chu trình: 𝜃



|i2 – i3|



= |i2 – i1| = 4,923



Từ các thơng số tình tốn, ta chọn máy có cơng suất như sau:

q



134,88



Q 0 = Q k × q0 = 7674,33× 178,22 = 5808,07 (W)

k



= 5,81 (kW)

4.4. Tính tốn nhiệt máy nén

_ Lượng hơi thực tế hút vào xilanh: Gh



Q



= q0 =

0



5808,07

134,9.103



= 0,043kg/s



V = Gh x v1’ = 0,043 ×

(m /s)



_ Thể tích thực tế hút vào xilanh:

−4



8,73.10



−5



= 3,7539.10



_ Hệ số chỉ thị thể tích:



λi =



p0 −∆ph

p0



–C × [(



1

pk −∆pd m



p0



_ Hệ số tổn thất không thấy được:

T



3



)







p0 −∆ph

p0



] = 0,735



275−5



λw′ = T0 = 275+55 = 0,82

k



_ Hệ số lưu lượng của máy nén:



λ = λi × λw′ = 0,735 × 0,82 = 0,6027



41



TÍNH TỐN THIẾT KẾ HỆ THỐNG NƯỚC NĨNG SỬ DỤNG BƠM NHIỆT



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT VÀ NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ ĐẾN HIỆU QUẢ LÀM VIỆC CỦA BƠM NHIỆT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×