Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
XI. CÁC THÍ NGHIỆM ĐỐI VỚI CỐT LiỆU

XI. CÁC THÍ NGHIỆM ĐỐI VỚI CỐT LiỆU

Tải bản đầy đủ - 0trang

XI. CÁC THÍ NGHIỆM ĐỐI VỚI CỐT LiỆU

1- Kích thước và cấp phối hạt: Kích thước hạt ln là yếu tố quan

trọng trong mọi trường hợp ứng dụng. Tuy nhiên, khái niệm về

kích thước hạt cốt liệu là rất khó diễn tả bởi vì các hạt có hình

dạng bất kỳ khơng thể đo được dễ dàng và hình dạng, kích thước

của nó thay đổi nhiều trong bất kỳ một mẫu cốt liệu nào. Đặc tính

quan trọng là phạm vi kích thước, hoặc kích thước hạt lớn nhất,

nhỏ nhất và cấp phối hay phân phối kích thước trong một phạm vi

nào đó.

• Định nghĩa thành phần (cấp phối hạt): Thành phần hạt là tỷ lệ tính

theo phần trăm về khối lượng của các cỡ hạt có đường kính khác nhau

chiếm trong cốt liệu.



45



XI. CÁC THÍ NGHIỆM ĐỐI VỚI CỐT LIỆU

THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH

PHẦN HẠT BẰNG CÁCH SÀNG



Chú ý: - Các kích thước được chỉ

rõ theo đơn vị mm hoặc inch chỉ ra

rằng mắt hổng giữa các sợi thép

hình vng với kích thước cho sẵn

chính là chiều dài cạnh của hình

vng.

- Khi kích thước là một con số, ví

dụ như No.50, có nghĩa là chỉ ra số

mắt có trên chiều dài 1inch. Sàng

có số hiệu No.50 có tổng cộng 50

mắt trên chiều dài 1inch hay có

2500 mắt trên một diện tích 1in.2.

Kích thước một mắt khơng phải là

1/50in. bởi vì các sợi thép trong bộ

sàng cũng chiếm phần lớn chỗ.

46



XI. CÁC THÍ NGHIỆM ĐỐI VỚI CỐT LiỆU

KÍCH THƯỚC BỘ SÀNG CHUẨN

Theo TC Mỹ - ASTM E11

Ký hiệu sàng



Mắt sàng danh nghĩa (in.)



75 mm



3 in.



3,0



37,5 mm



1.5 in.



1,5



19 mm



0.75 in.



0,75



12,5 mm



0.5 in.



0,5



6,3 mm



0.25 in.



0,25



4,76 mm



No. 4



0,187



2,36 mm



No. 8



0,0937



1,18 mm



No. 16



0,0469



0,6 mm



No. 30



0,0234



0,3 mm



No. 50



0,0117



0,15 mm



No. 100



0,0059



0,074 mm



No. 200



0,0029



47



XI. CÁC THÍ NGHIỆM ĐỐI VỚI CỐT LiỆU

KÍCH THƯỚC BỘ SÀNG CHUẨN

Theo TC Việt Nam – TCVN 7570 -2006

Ký hiệu sàng (mm)

100

70

CỐT LIỆU THÔ

(ĐÁ)



40

20

10

5

2,5

1,25



CỐT LiỆU MỊN

(CÁT)



0,63

0,315

0,14

Đáy



48



XI. CÁC THÍ NGHIỆM ĐỐI VỚI CỐT LIỆU

Thí nghiệm xác định thành phần hạt của cốt liệu:

• Cân lượng mẫu TN, với cát 1kg, với đá tùy theo kích thước đá.

• Tiến hành sàng rồi cân lượng còn lại trên mỗi sàng.

gi

• Lượng sót riêng biệt:

ai (%)  100%

G

• Lượng sót tích lũy:

Ai = a2,5 + a1,25 + …+ ai

• Mơ đun độ lớn Mđl (cát)

A2.5  A1.25  A0.63  A0.315  A0.14

M dl 

100

• Xác định Dmax - ĐK lớn nhất (Đá): ĐK mắt sàng của sàng có LSTL nhỏ hơn và

gần với 10% nhất.

• Xác định Dmin – ĐK nhỏ nhất (Đá): ĐK mắt sàng của sàng có LSTL lớn hơn và

gần với 90% nhất.

• Kết quả phân tích thành phần hạt thường được vẽ trên giấy vẽ đồ thị với trục

hồnh nằm ngang biểu thị kích thước mắt sàng (Đối với cát), hoặc theo D max,

49

Dmin (Đối với đá) và trục tung thẳng đứng biểu thị phần trăm lượng sót tích lũy.



XI. CÁC THÍ NGHIỆM ĐỐI VỚI CỐT LiỆU



Ví dụ: Thí nghiệm phân tích thành phần hạt của

cốt liệu

Theo TCVN

Kích thước

Sàng

(mm)



Lượng sót

riêng biệt

(g)



Phần trăm

lượng sót

riêng biệt

(%)



Phần trăm

lượng sót

tích lũy

(%)



5



0



0



0



2,5



100



10



10



1,25



200



20



30



0,63



200



20



50



0,315



300



30



80



0,14



150



15



95



Đáy



50



5



100.0



Tổng



1000



100,0

50



XI. CÁC THÍ NGHIỆM ĐỐI VỚI CỐT LiỆU

Ví dụ: Thí nghiệm phân tích thành phần hạt của

cát

Theo TCVN

Kích

thước

Sàng

(mm)



Lượng

sót

riêng

biệt

(g)



Phần

trăm

lượng

sót

riêng

biệt

(%)



Phần

trăm

lượng

sót tích

lũy

(%)



5



0



0



0



2,5



100



10



10



1,25



200



20



30



0,63



200



20



50



0,315



300



30



80



0,14



150



15



95



Đáy



50



5



100.0



Tổng



1000



100,0



Mđl=



KTMS (mm)



5



2,5



1,25



0,63



0,315



0,14



LSTL (%)



0



0-20



15-45



35-70



70-90



90-100



51



XI. CÁC THÍ NGHIỆM ĐỐI VỚI CỐT LiỆU



Ví dụ: Thí nghiệm phân

tích thành phần hạt của

đá

Theo TCVN

Kích

thước

Sàng

(mm)



Lượng

sót

riêng biệt

(g)



Phần

trăm

lượng sót

riêng biệt

(%)



Phần

trăm

lượng sót

tích lũy

(%)



100



0



0



0



70



0



0



0



40



80



4



4



20



920



46



50



10



400



20



70



5



540



27



97



Đáy



60



3



100.0



Tổng



2000



100,0



Dmax=

Dmin=



KT (mm)



Ai (%)



Dmin



90-100



0,5(Dmax+ Dmin)



40-70



Dmax



0-10



1,25. Dmax



52



0



XI. CÁC THÍ NGHIỆM ĐỐI VỚI CỐT LiỆU

BiỂU ĐỒ THÀNH PHẦN HẠT CỦA CỐT LiỆU

Theo TC Việt Nam – TCVN



Kết quả phân tích thành phần hạt thường được vẽ trên giấy vẽ đồ thị với

trục hồnh nằm ngang biểu thị kích thước mắt sàng (Đối với cát), hoặc

theo Dmax, Dmin (Đối với đá) và trục tung thẳng đứng biểu thị phần

trăm lượng sót tích lũy.

53



XI. CÁC THÍ NGHIỆM ĐỐI VỚI CỐT LiỆU

Ví dụ: Thí nghiệm phân tích thành phần hạt của cốt liệu

Theo TC Mỹ

Kích thước

sàng



Lượng sót

riêng biệt

(g)



Phần trăm

lượng sót

riêng biệt

(%)



Phần trăm

lượng sót

tích lũy

(%)



Phần trăm

lọt sàng

(%)



4 in.



0



0



0



100



3 in.



540



11



11



89



1,5 in.



1090



21



32



68



0,75 in.



1908



37



69



31



0,5 in.



892



17



86



14



No. 4



495



10



96



4



Đáy



211



4



100.0



0.0



Tổng



5136



100,0



54



XI. CÁC THÍ NGHIỆM ĐỐI VỚI CỐT LiỆU

BiẺU ĐỒ THÀNH PHẦN HẠT CỦA

CỐT LiỆU Theo TC Mỹ



(A) Đường cong thể hiện đường cấp phối hạt theo ví

dụ

(B) Đường cong cấp phối hạt điển hình - Cốt liệu

đồng đều



Kích

thước

sàng



Lượng

sót

riêng

biệt

(g)



Phần

trăm

lượng

sót

riêng

biệt

(%)



Phần

trăm

lượng

sót tích

lũy

(%)



Phần

trăm

lọt sàng

(%)



4 in.



0



0



0



100



3 in.



540



11



11



89



1,5 in.



1090



21



32



68



0,75 in.



1908



37



69



31



0,5 in.



892



17



86



14



No. 4



495



10



96



4



Đáy



211



4



100.0



0.0



Tổng



5136



100,0



55



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

XI. CÁC THÍ NGHIỆM ĐỐI VỚI CỐT LiỆU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×