Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b, Theo nguån gèc

b, Theo nguån gèc

Tải bản đầy đủ - 0trang

IV. NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH CỐT LIỆU – ĐÁ

Theo GT HTL

1) ỏ si:

Do đá trầm tích phong hoá tạo thành, sau đó dới tác dụng cơ học

của nớc hỡnh thành nên các hạt có dạng tròn, dài, dẹt lẫn với cát ở khe núi,

bãi sông, bãi biển sinh ra sỏi khe núi, sỏi sông, sỏi biển.

ặc điểm: + ít cạnh góc, nhẵn mặt

+ ộ lu động cao --> Dễ thi công; Dính kết với XM kém -->

Rb thấp

2) ỏádm:

Sản xuất bằng cách nghiền từ các loại đá nh đá trầm tích, đá biến

chất,đá granit, đá vôi,.... rồi sàng qua các sàng có đờng kính khác

nhau

ặc điểm: + Nhiều cạnh góc, bề mặt nhám

+ ộ lu động kém ; Dính kết víi XM tèt --> Rb cao.



12



V. PHƯƠNG PHÁP KHAI THÁC VÀ SẢN XUẤT

• KHAI THÁC DƯỚI NƯỚC: Đáy sơng, đáy hồ

– Cách 1: Nạo vét bằng máy đào lên xà lan, vận chuyển về bờ, rồi

vận chuyển xuống thành bãi vật liệu.

– Cách 2: Bơm và chuyển qua ống đến xà lan hoặc trực tiếp vào

bờ.

– Vật liệu khơng thích hợp có thể phải bóc bỏ

– Vùng khai thác nói chung được quản lý bởi qui định của chính

phủ nhằm ngăn chặn những tác động đến dòng chảy tự nhiên và

bảo tồn khả năng lưu thông thủy.

– Nhiều khi những con kênh hay hải cảng có yêu cầu phải được

khơi sâu cho tàu bè đi lại thì nguồn cốt liệu được nạo vét từ đáy

có thể là nguồn rất có giá trị.



13



KHAI THÁC DƯỚI NƯỚC



14



V. PHƯƠNG PHÁP KHAI THÁC VÀ SẢN XUẤT



• KHAI THÁC TRÊN KHƠ:

– Khai thác từ các bãi, hố, mỏ tự nhiên bằng máy bốc xếp kiểu

gàu, xích kéo hay máy cào. Đất và cây cỏ phải được bóc bỏ

bằng máy ủi hoặc máy cào.

– Nếu sản xuất đá nghiền phải tiến hành nổ mìn, nghiền nhỏ rồi

sàng lọc thành các cỡ theo như mong muốn.



15



V. PHƯƠNG PHÁP KHAI THÁC VÀ SẢN XUẤT



Nổ mìn phá đá gốc



Máy khoan sử dụng ở mỏ khai thác đá dùng để khoan

lỗ

16

cho việc nổ mìn phá đá gốc, sản xuất cốt liệu



V. PHƯƠNG PHÁP KHAI THÁC VÀ SẢN XUẤT



Sản xuất cốt liệu yêu cầu máy nghiền đá, máy sàng



17

băng tải để nghiền nhỏ, phân cỡ, và vận chuyển vật



VI. CÁC ỨNG DỤNG CỦA CỐT LIỆU

CỐT LIỆU DÙNG LÀM LỚP ĐỆM, LÓT NỀN



18



VI. CÁC ỨNG DỤNG CỦA CỐT LIỆU

CỐT LIỆU DÙNG LÀM VẬT LIỆU THẤM VÀ LỌC



• Khả năng thấm tốt nhất đạt được khi sử dụng cốt liệu có kích

thước lớn và đều hạt. Cả hai đặc tính đó đều tạo nên những

lỗ rỗng lớn dẫn đến kết quả là nước có thể chảy qua dễ dàng.

Những lỗ rỗng này sẽ phải được điền đầy bằng các hạt nhỏ

hơn để có thể đạt được cường độ cao nhất cho nó. Do đó, khả

năng thấm tốt và cường độ cao là hai tính chất khơng thể

cùng đạt được.



19



VI. CÁC ỨNG DỤNG CỦA CỐT LIỆU

CỐT LIỆU DÙNG LÀM VẬT LIỆU THẤM VÀ LỌC



• Một tầng lọc làm bởi cốt liệu được thiết kế và thi cơng với

tiêu chí giữ lại các hạt lớn hơn một kích cỡ nào đó trong khi

nước vẫn phải chảy qua được tầng lọc. Sơ đồ một hệ thống

lọc như trên hình vẽ với mỗi lớp được giữ cố định lại ở một

vị trí bởi lớp kề bên là các hạt có kích thước lớn hơn và bản

thân lớp này lại có thể giữ lại những hạt nhỏ hơn nó. Kích

thước và cấp phối hạt là yếu tố quan trọng nhất đối với một

tầng lọc.

• Kích thước hạt phải thỏa mãn sao cho lỗ rỗng giữa chúng

phải nhỏ hơn bản thân các hạt ở tầng lọc, đồng thời phải nhỏ

hơn các hạt bị giữ lại. Tuy nhiên chúng cũng phải đủ lớn để

cho phép nước có thể chảy qua được dễ dàng.

20



VI. CÁC ỨNG DỤNG CỦA CỐT LIỆU

CỐT LIỆU DÙNG LÀM VẬT LIỆU THẤM VÀ LỌC



• Khả năng thấm qua một tầng lọc bằng

cát có thể được xác định gần đúng

bằng công thức của Hazen. Hệ số thấm

được ký hiệu là k với đơn vị là cm/s.

k  (D10)2

• Trong đó: k- Hệ số thấm (cm/s)

D10- Kích thước hiệu quả xác định

dựa vào đường cong cấp phối (mm)

• VD: Xác định hệ số thấm k cho cát rửa

lọc có kích thước hiệu quả D10 là

0,5mm.

k  (0,5)2  0,25cm/s



Các hạt cốt liệu trong tầng lọc được

giữ ổn định theo chiều dòng nước

21



VI. CÁC ỨNG DỤNG CỦA CỐT LIỆU



• Cốt liệu dùng làm vật liệu đắp đập, đắp đê kè, bờ ao trữ

nước, giữ chân tường…. chống xói

• Cốt liệu dùng để sản xuất gạch, bê tông, vữa xây dựng, ….



22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b, Theo nguån gèc

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×