Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 3-3.Bố trí thép đáy máng

Hình 3-3.Bố trí thép đáy máng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Wqd =



J qd

h − xn



=



136922, 21

= 11051, 03cm3

25 − 12, 61



Mn = γ1RckWqđ = 1,75. 11,5. 11051,03 = 222401,98daNcm.

ncMc = 1. 344200 = 344200 daNcm.

ncMc > Mn. Kết luận: Mặt cắt sát đáy máng bị nứt.

Tính tốn bề rộng khe nứt.

an = an1 + an2

Trong đó: an1, an2 – Bề rộng khe nứt do tải trọng dài hạn và ngắn hạn gây ra.

Mcdh = Mcl + Mcn = 0,8 + 29,95 = 30,75kNm = 307500 daNcm

Mcngh = Mcng + Mcgh = 0,64 + 3,03 = 3,67 kNm = 36700 daNcm.

Tính bề rộng khe nứt an theo công thức kinh nghiệm:

an1 = kc1η



σ a1 − σ 0

.7.(4 − 100 µ ). d

Ea



an 2 = kc1η



σ a2 − σ 0

.7.(4 − 100 µ ). d

Ea



k- hệ số,lấy bằng 1 đối với cấu kiện chịu uốn.

c – hệ số xét đến tính chất tác dụng của tải trọng,lấy bằng 1 đối với tải trọng

ngắn hạn, 1,3 đối với tải trọng dài hạn.

η – hệ số xét đến tính chất bề mặt cốt thép,lấy bằng 1 với cốt thép có gờ.

µ=



Fa

5, 65

=

= 0, 0026

bh0 100.22



σ a1 =



c

M dh

307500

=

= 2910, 42daN / cm 2

Fa Z1 5, 65.18, 7



σ a2 =



M dhc

36700

=

= 347,36daN / cm 2

Fa Z1 5, 65.18, 7



Trong đó: Z1 = η.h0 = 0,85. 22 = 18,7cm với η = 0,85.Tra bảng 5-1 giáo trình Kết

cấu Bê tơng cốt thép.

an1 = 1.1,3.1.



an 2 = 1.1.1.



2910, 42 − 200

.7.(4 − 100.0, 0026). 12 = 0,15mm

2,1.106



347,36 − 200

.7.(4 − 100.0.0026.) 12 = 0.006mm

2,1.106



an = an1 + an2 = 0,156mm

23



an < an.gh = 0,24mm.

Kết luận: Vậy bề rộng khe nứt đảm bảo yêu cầu thiết kế.

2. Đối với mặt cắt giữa nhịp

Mc = Mca + M cc + M ce + M cf =



Ma Mc Me M f

+

+

+

nbt

nn nng

ng



= + + + = 1,0 + 2,06 + 0,08 + 2,32

Mc = 5,46kNm = 54600daNcm

Tiết diện chữ nhật: b = 100cm, h = 25cm, a = a’ = 3cm, h0 = 22cm, Fa = 2,36 cm2,

F’a = 5,65cm2.

bh 2

100.252

+ nFa h0 + nFa' a '

+ 8, 75.2,36.22 + 8, 75.5, 65.3

2

2

xn =

=

= 12, 40 cm.

bh + nFa + nFa'

100.25 + 8, 75.2,36 + 8, 75.5, 65



Jqđ =

J qd =



bxn3

3



+



b(h − xn )3

3



+



nFa (h0 − xn ) 2



+



nFa' ( xn − a ' ) 2



100.12, 39 100.(25 − 12,39)

+

+ 8, 75.2,36.(22 − 12,39) 2 + 8, 75.5, 65.(12,39 − 3) 2

3

3

3



3



Jqđ = 63400,5 + 66838,08 + 1907,07+ 5359,01 = 137504,66 cm4

Wqd =



J qd

h − xn



=



137504, 66

= 10904, 41cm3

25 − 12,39



Mn = γ1RckWqđ = 1,75. 11,5. 10904,41 = 219451,25daNcm.

ncMc = 1. 54600 = 54600 daNcm.

ncMc < Mn. Kết luận: Mặt cắt giữa nhịp không bị nứt.

IV. Dầm đỡ giữa

1. Sơ đồ tính tốn

Đáy máng bố trí 3 dầm (2 dầm bên, 1 dầm giữa).Hai dầm bên chịu tải trọng từ vách

máng và phần lề người đi truyền xuống nhưng chịu tải trọng nước và bản thân ít hơn dầm

giữa.Do vậy,ta có thể tính tốn và bố trí thép đối với dầm giữa,bố trí thép tương tự cho

dầm hai bên.

Tách dầm giữa bằng 2 mặt cắt dọc máng.Tiết diện dầm chữ T. Sơ đồ tính là dầm liên

tục 4 nhịp có các gối tựa là cá trụ đỡ.

Ln =



L 26

=

= 6, 5m

n 4



Chiều dài nhịp

Chọn kích thước dầm:

-Chiều cao dầm: hd = 80cm.

-Bề rộng sườn: b = 30cm.



24



bc' =



-Bề rộng cánh dầm:



B 3, 4

=

= 1, 7 m

2

2



.



Hình 4-1. Sơ đồ tính toán dầm giữa



2.



Tải trọng tác dụng

Do điều kiện làm việc của dầm đỡ giữa, tổ hợp tải trọng cơ bản tác dụng lên dầm bao

gồm các tải trọng sau:

-Tải trọng bản thân

qcđ = γbFđ.1 = (0,8. 0,3 + 1,4. 0.25). 1 = 14,75kN/m

qd = nd.qcd = 1,05. 14,75 = 15,49 kN/m.

-Tải trọng nước (tương ứng với cột nước Hmax )

qnc = k d γ n ( B / 2) H max = 1, 3.10.1, 7.2, 4 = 53, 04

c

n



kN/m



qn = nn.q = 1. 53,04 = 53,04 kN/m.

-Tải trọng tiêu chuẩn và tính tốn tổng cộng

qc = qcd + qnc = 14,75 + 53,04 = 67,79kN/m

q = qd + qn = 15,49 +53,04 = 68,53 kN/m.

Bảng giá trị tải trọng

25



3.



STT



Tải trọng tác dụng



1

2



Tải trọng bản thân



Giá trị tiêu Hệ số

chuẩn

vượt tải

14,75

1,3

53,04

1



Giá trị tính

tốn

15,49

53,04



Xác định nội lực

Tra phụ lục 18 ( Giáo trình Kết cấu bê tơng cốt thép ) ta vẽ được biểu đồ nội lực M,Q

của dầm đỡ giữa như sau:



Hình 4-2. Biểu đồ nội lực dầm giữa

4. Tính tốn cốt thép

a. Tính tốn cốt thép dọc chịu lực



Tính tốn cho 2 mặt cắt có mơmen căng trên và căng dưới lớn nhất.

1. Trường hợp căng trên lớn nhất tại mặt cắt trên gối thứ hai.



Mmax = 0,1071. 68,53.6,52 = 310,1kNm = 3101000 daNcm.

Tiết diện chữ T cánh kéo.Tính tốn như đối với tiết diện chữ nhật bxh = 30x80cm

Chọn a = a’ = 4 cm, h0 = 76cm

A=



kn nc M

1,15.1.3101000

=

= 0, 229

2

mb Rnbh0

1.90.30.762



A < A0 → α = 0,264

Fa =



mb Rnbh0α 1.90.30.76.0, 264

=

= 17, 45cm 2

ma Ra

1,15.2700



Fa > µminbh0 = 0,001. 30. 76 = 2,28 cm2



Chọn và bố trí thép chịu lực 3 ϕ28(Fa = 18,47 cm2) theo chiều dọc máng.



26



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 3-3.Bố trí thép đáy máng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×