Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 2-5. Bố trí thép vách máng

Hình 2-5. Bố trí thép vách máng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Wqd =



J qd

h − xn



Tính tốn với tiết diện chữ nhật b = 100cm; h = 20cm; a = a’ = 2 cm; h0 = 18cm;

Fa = 10,05 cm2; F’a = 3,93 cm2:



bh 2

100.202

+ nFa h0 + nFa' a '

+ 10.10, 05.18 + 10.3,93.2

2

xn = 2

=

= 10, 23 cm.

bh + nFa + nFa'

100.20 + 10.10, 05 + 10.3,93



Jqđ =

J qd =



bxn3

3



+



b(h − xn )3

3



+



nFa (h0 − xn ) 2



+



nFa' ( xn − a ' ) 2



100.10, 233 100.(20 − 10, 23)3

+

+ 10.10.05.(18 − 10, 23) 2 + 10.3,93.(10, 23 − 2) 2

3

3



Jqđ = 35686,64 + 31085,83 + 6067,48 + 2661,9 = 75501,85 cm4

Wqd =



J qd

h − xn



=



75501,85

= 7727,93cm3

20 − 10, 23



Mn = γ1RckWqđ = 1,75. 9,5. 7727,93 = 128476,84daNcm.

ncMc = 1. 306200 = 306200 daNcm.

ncMc > Mn. Kết luận: Mặt cắt sát đáy máng bị nứt.

Tính tốn bề rộng khe nứt.

an = an1 + an2

Trong đó: an1, an2 – Bề rộng khe nứt do tải trọng dài hạn và ngắn hạn gây ra.

Mcdh = Mcl + Mcn = 0,8 + 26,36 = 27,16kNm = 271600 daNcm

Mcngh = Mcng + Mcgh = 0,64 + 2,82 = 3,46 kNm = 34600 daNcm.

Tính bề rộng khe nứt an theo công thức kinh nghiệm:

an1 = kc1η



σ a1 − σ 0

.7.(4 − 100 µ ). d

Ea



an 2 = kc1η



σ a2 − σ 0

.7.(4 − 100 µ ). d

Ea



;

k- hệ số,lấy bằng 1 đối với cấu kiện chịu uốn.

c – hệ số xét đến tính chất tác dụng của tải trọng,lấy bằng 1 đối với tải trọng ngắn

hạn, 1,3 đối với tải trọng dài hạn.

η – hệ số xét đến tính chất bề mặt cốt thép,lấy bằng 1 với cốt thép có gờ.

µ=



Fa

10, 05

=

= 0, 0056

bh0 100.18



12



σ a1 =



σ a2 =



M dhc

271600

=

= 1766,33daN / cm 2

Fa Z1 10, 05.15,3

c

M ngh



Fa Z1



=



34600

= 225,02daN / cm 2

10, 05.15,3



Trong đó: Z1 = η.h0 = 0,85. 18 = 15,3cm với η = 0,85.Tra bảng 5-1 giáo trình Kết

cấu Bê tơng cốt thép.

an1 = 1.1,3.1.



an 2 = 1.1.1.



1766,33 − 200

.7.(4 − 100.0, 0056). 14 = 0, 07mm

2,1.106



225, 02 − 200

.7.(4 − 100.0, 0056). 14 = 0, 001mm

2,1.106



an = an1 + an2 = 0,071mm

an < an.gh = 0,24mm.

Kết luận: Vậy bề rộng khe nứt đảm bảo yêu cầu thiết kế.

III. Đáy máng đã lam tới đây

1. Sơ đồ tính tốn

Cắt 1m dài vng góc với chiều dài dòng chảy,đáy máng đươc tính như một dầm liên

tục 2 nhịp có gối đỡ là các dầm dọc.

Sơ bộ chọn kích thước đáy máng như sau:

-Chiều dày bản đáy hđ = 25cm

-Bề rộng đáy máng B = 3,4m.

-Chiêu dài nhịp l:

L = 0,5(B + 2h4 – bđ ) = 0,5( 3,4 + 2.0,2 – 0,3 ) = 1,75m.

(Chọn sơ bộ bề rộng dầm bđ = 30cm)



13



2. Tải trọng tác dụng



-Tải trọng bản thân đáy máng:

qcđ = γn.hđ.1 = 25. 0,25. 1 = 6,25kN/m;

qđ = nđ qcđ = 1,05. 6,25 = 6,56kN/m.

-Tải trọng do bản thân lê truyền xuống:

Mcbt = 0,8kN/m; Mbt = 0,84kN/m (tính ở phần thiết kế vách máng).

-Tải trọng nước ứng với cột nước Hmax :

qcmax = kđ γn Hmax. 1 = 1,3. 10. 2,4. 1 = 31,2 kN/m;

qmax = nn qcmax = 1. 31,2 = 31,2kN/m;

Mcmax = 29,952kN.m; Mmax = 29,952kN.m.

-Tải trọng nước ứng với mực nước cột nước nguy hiểm (Hngh)

1, 75

2



Hngh =

= 1,24m

qcngh = kđ. γn. Hngh = 1,3. 10. 1,24. 1 = 16,12kN/m

qngh = nn. qcngh = 1. 16,12 = 16,12kN/m

3

kd γ n H ngh

.1 1,3.10.1, 243.1

6



6



Mcngh =

=

Mngh = 4,13 kN/m.

-Tải trọng gió:

q c gđ H 2 v

2



Mcgđ =



=



q gđ . H



2

v



2



Mgđ =

q



c

gh



=



H



2

v



2



Mcgh =



q gh . H

2



2

v



=



=



0,96.2,92

2

1, 248.2,9

2



= 4,13kN/m.



= 4,04kNm



2



= 5,25kNm.



2



0, 72.2,9

= 3, 03

2



kNm



2



0,936.2,9

= 3,94

2



Mgh =

kNm.

-Tải trọng do người:

Mcng = 0,64kNm; Mng = 0,77kNm.

Bảng thống kê tải trọng

ST

T

1



Tải trọng

Tải trọng bản thân đáy máng

(qđ)

14



Giá trị

tiêu

chuẩn

6,25



Hệ số

vượt tải



Giá trị

tính tốn



1,05



6,56



2

3

4

5

6



Tải trọng bản thân do lề

truyền xuống (Mbt)

Tải trọng ứng với cột nước

Hmax

Tải trọng ứng với mực nước

cột nước nguy hiểm Hngh

Tải trọng gió đẩy (qgđ)

Tải trọng gió hút (qgh)

Tải trọng do người (Mng)



0,8



1,05



0,84



29,95



1



29,95



4,13



1



4,13



4,04

3,03

0,64



1,3

1,3

1,2



5,25

3.94

0,77



3. Xác định nội lực



Sử dụng phương pháp tra bảng:phụ lục 18,21 trang 167 và 179 giáo trình Kết cấu Bê

tông cốt thép.

a. Nội lực do tải trọng bản thân đáy máng và tải trọng do trọng lượng bản thân lề truyền

xuống(qđ = 6,56kNm, Mbt ):

Bảng giá trị mơmen

x/l







Mbt(trái)



Mbt(phải)



M



0

0,1

0,2

0,3

0,4

0,5

0,6

0,7

0,8

0,9

1



0

0.65

1.1

1.53

1.41

1.26

0,9

0,35

-0,4

-1,36

-2,51



-0,84

-0,74

-0,63

-0,53

-0,42

-0,32

-0,21

-0,1

0

0,1

0,21



0

0,02

0,04

0,06

0,08

0,1

0,13

0,15

0,17

0,19

0,21



-0,84

-0,08

0,51

1,06

1,07

1,05

0,82

0,38

-0,23

-1,05

-2,09



15



Hình 3-2.a Nội lực đáy máng



b. Nội lực do áp lực nước ứng với cột nước Hmax



qmax=31,2kN/m,Mmax = 29,95kN.m

Bảng giá trị mơmen

x/l



Mqmax



0

0,1



0

3,11



Mmax

(trái)

-29,95

-26,21



0,2

0,3



5,26

6,45



-22,46

-18,72



1,50

2,25



-15,7

-10,02



0,4

0,5



6,69

5,97



-14,98

-11,23



3,0

3,74



-2,29

-1,52



0,6

0,7



4,3

1,67



-7,49

-3,74



4,49

5,24



1,3

3,17



0,8

0,9



-1,91

-6,45



0

3,74



5,99

6,74



4,8

4,03



16



Mmax

(phải)

0

0,75



M

-29,95

-22,35



1,0



-11,94



7,49



7,49



3,04



Hình 3-2.b Nội lực đáy máng

c. Nội lực do áp lực nước ứng với cột nước Hngh

qngh = 16,12kN/m,Mngh = 4,13kNm

Bảng giá trị mômen

x/l



Mq



Mngh

(phải)

0



M



0



Mngh

(Trái)

-4,13



0

0,1



1,6



-3,61



0,1



-1,91



0,2



2,72



-3,10



0,21



-1,07



0,3



3,33



-2,58



0,31



1,06



0,4



3,46



-2,07



0,41



1,8



0,5



3,09



-1,55



0,52



2,06



0,6



2,22



-1,03



0,62



1,81



0,7



0,86



-0,52



0,72



1,06



0,8



-0,99



0



0,82



-0,17



0,9



-3,33



0,52



0,93



-1,88



17



-4,13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 2-5. Bố trí thép vách máng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×