Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tính toán Ks và r từ thực nghiệm theo phương trình Monod

Tính toán Ks và r từ thực nghiệm theo phương trình Monod

Tải bản đầy đủ - 0trang

So



Sr



Q(l/h)



V(l)



r



1/S



1/r



48.00



36



21.067



0.070



0.0475



Nồng độ N-NH4+ 30mg/l

30.00



14.20



Nồng độ N-NH4+ 30mg/l

30.25



10.30



45.00



36



24.938



0.097



0.0401



30.25



8.56



36.00



36



21.690



0.117



0.0461



29.25



5.58



30.00



36



19.725



0.179



0.0507



30.00



1.90



20.00



36



15.611



0.526



0.0641



31.25



1.05



14.40



37



11.754



0.952



0.0851



31.25



0.70



12.00



38



9.647



1.429



0.1037



Nồng độ N-NH4+ 40mg/l

39.75



19.70



36.00



36



20.050



0.051



0.0499



40.00



17.90



32.73



36



20.091



0.056



0.0498



40.00



14.44



27.69



36



19.662



0.069



0.0509



39.75



8.89



20.00



36



17.144



0.112



0.0583



39.20



4.44



18.00



36



17.380



0.225



0.0575



41.50



2.86



16.09



37



16.800



0.350



0.0595



41.50



1.80



12.67



38



13.233



0.556



0.0756



41.50



1.15



10.29



39



10.642



0.870



0.0940



Nồng độ N-NH4+ 50mg/l

49.75



23.53



30.00



36



21.850



0.042



0.0458



50.50



19.07



24.32



36



21.236



0.052



0.0471



50.50



16.56



24.00



36



22.627



0.060



0.0442



49.75



11.50



17.91



36



19.030



0.087



0.0525



49.25



2.33



12.24



36



15.959



0.429



0.0627



49.25



2.26



12.04



37



15.291



0.442



0.0654



49.25



1.10



9.00



38



11.404



0.909



0.0877



Biểu đồ 3.2. Biểu đồ biểu diễn sự phụ thuộc

giữa



1 1

r và S



Từ biểu đồ 3.2 và kết quả tính tốn từ bảng 3.4 có thể tính tốn được tốc độ

chuyển hóa cực đại (rm) và Chỉ số bán bão hòa (Ks) của các nồng độ amoni đầu

vào. Bảng 3.5 ghi lại các giá trị rmax và Ks.



Bảng 3.5. Giá trị Chỉ số bán bão hòa (Ks) và tốc độ nitrat hóa

Nồng độ

+



N-NH4



Tải lượng nitrat



Thời gian

lưu thủy lực



rmax



Stiêu chuẩn



r



hóa theo



(mgN/L.h)



(mgN/L)



(mgN/L.h)



20% VLM



Ks



(mg/L)



(giờ)



(gN/m3.VLM.ngày)



(=(So-Sr)/r)



10



1.13



30.40



2.30



20.40



2447.46



0.38



15



1.07



28.33



2.30



19.31



2317.57



0.66



20



1.08



27.03



2.30



18.39



2206.24



0.96



30



1.09



24.39



2.30



16.57



1988.47



1.67



40



1.09



21.19



2.30



14.38



1725.43



2.62



50



1.06



22.57



2.30



15.44



1852.47



3.09



Bảng 3.5 là kết quả tính tốn Chỉ số bán bão hòa K s từ thực nghiệm. Chỉ số

bán bão hòa cho biết mức độ cần thiết để vi sinh vật phát triển đạt mức bằng một

nửa mức cực đại. Chỉ số bán bão hòa K s về thực chất là đại lượng nồng độ cơ chất

cho phép đạt một nửa giá trị rmax. Các nghiên cứu trong tài liệu [22] cho giá trị K s

giao động trong khoảng 0,26-1,84 thì trong thí nghiệm này giá trị là 1,06-1,13 cho

thấy có sự tương đồng và thể hiện được tính đại diện của kết quả.

Kết quả Ks và rmax tìm được trong bảng 3.5 thay vào phương trình 2-7 với

giá trị amoni đầu ra theo QCVN là 3mg/L (2,3mgN/L) sẽ xác định được giá trị tốc

độ nitrat hóa trung bình là 17,41 mgN/L.h quy đổi về tải lượng xử lý amoni theo

20% vật liệu mang vi sinh trung bình là 2089,61 gN/m3.VLM.ngày.

Tính tốn k, n và r từ thực nghiệm theo phương trình tổng quát

Từ số liệu của bảng 3.3 tính tốn tốc độ nitrat hóa theo phương trình (2-5) và

phương trình tổng quát (2-6), vẽ biểu đồ dạng phụ thuộc tuyến tính giữa tốc độ

phản ứng và cơ chất từ đó xác định hằng số tốc độ phản ứng k, bậc phản ứng n theo

kết quả thực nghiệm bảng 3.4 như sau:



Biểu đồ 3.2a. Biểu đồ biểu diễn sự phụ thuộc giữa r và Sra

Từ biểu đồ 3.2a và kết quả tính tốn từ bảng 3.4 có thể tính tốn được tốc độ

nitrat hóa và hằng số tốc độ phản ứng k, bậc phản ứng n của các nồng độ amoni đầu

vào. Bảng 3.5a ghi lại các giá trị k và n.

Khi nồng độ amoni tăng từ 10, 15, 20, 30, 40, 50 mgN/L, hằng số tốc độ k

có giá trị tương ứng là: 14,12; 13,25; 11,85; 12,05; 12,32 và 12,89. Hằng số tốc độ

của phản ứng oxy hóa amoni ổn định quanh giá trị trung bình là 12,75.

Khi nồng độ amoni tăng từ 10, 15, 20, 30, 40, 50mgN/L, bậc phản ứng n có



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính toán Ks và r từ thực nghiệm theo phương trình Monod

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×