Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Mật độ vi sinh trong vật liệu mang

Mật độ vi sinh trong vật liệu mang

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hình 3.2c là ảnh chụp S.E.M đã cho thấy vi sinh bám trên vật liệu mang. Hình

ảnh chụp mặt trong và mặt ngồi của lớp màng đã cho thấy có sự hiển diện của vi

sinh Nitrifier (Nitrobacter và Nitrosomonas).



Hình ảnh vi khuẩn mặt ngồi lớp màng



Hình ảnh vi khuẩn mặt ngồi lớp màng



Hình ảnh vi khuẩn mặt trong lớp màng

Hình ảnh vi khuẩn mặt trong lớp màng

Hình 3.2c. Mặt trong và mặt ngồi lớp màng vi sinh

3.2. Mơ hình pilot trong phòng thí nghiệm

3.2.1. Tốc độ nitrat hóa

Để khảo sát ảnh hưởng của nồng độ đầu vào lên quá trình nitrat hóa, các

bình phản ứng liên tục khuấy trộn với hàm lượng amoni đầu vào lần lượt là 10, 15,

20, 30, 40, 50 mgN/L. Nước đầu vào được bơm bằng bơm định lượng với các lưu

lượng khác nhau, sau đó mẫu nước được lấy tại đầu ra của bình phản ứng.

Kết quả thu được tính tốn tốc độ phản ứng được trình bày ở bảng 3.3 như

sau:



Bảng 3.3. Ảnh hưởng của nồng độ N-NH4+ đầu vào lên tốc độ nitrat hóa



Tính tốn Ks và r từ thực nghiệm theo phương trình Monod

Về tốc độ nitrat hóa, từ số liệu của bảng 3.3 tính tốn tốc độ nitrat hóa theo

phương trình (2-5) và chuyển phương trình (2-7) thành dạng phụ thuộc tuyến tính

giữa tốc độ phản ứng và cơ chất ta có phương trình (2-8), tính tốn được bảng 3.4

như sau:

Bảng 3.4. Tính tốn tốc độ nitrat hóa theo nồng độ amoni đầu vào

So



Sr



Q(l/h)



V(l)



r



1/S



1/r



Nồng độ N-NH4+ 10mg/l

10.09



4.47



144.00



36



22.480



0.224



0.0445



10.55



2.46



96.00



36



21.573



0.407



0.0464



10.76



2.33



90.00



36



21.075



0.429



0.0474



9.88



1.29



72.00



36



17.180



0.775



0.0582



9.99



0.89



50.00



36



12.639



1.124



0.0791



9.75



0.66



45.00



36



11.363



1.515



0.0880



Nồng độ N-NH4+ 15mg/l

15.30



7.16



120.00



36



27.133



0.140



0.0369



14.80



6.15



90.00



36



21.625



0.163



0.0462



15.20



4.62



75.00



36



22.042



0.216



0.0454



15.90



2.96



60.00



36



21.567



0.338



0.0464



14.70



1.41



48.00



36



17.720



0.709



0.0564



14.90



0.82



28.80



36



11.264



1.220



0.0888



15.70



0.60



25.00



36



10.486



1.667



0.0954



Nồng độ N-NH4+ 20mg/l

20.40



12.20



120.00



36



27.333



0.082



0.0366



20.00



8.47



80.00



36



25.622



0.118



0.0390



Nồng độ N-NH4+ 20mg/l

20.90



7.09



56.25



36



21.578



0.141



0.0463



20.20



3.43



45.00



36



20.963



0.292



0.0477



19.70



2.44



40.00



36



19.178



0.410



0.0521



20.10



1.02



22.50



36



11.925



0.980



0.0839



20.10



0.43



14.40



36



7.868



2.326



0.1271



So



Sr



Q(l/h)



V(l)



r



1/S



1/r



48.00



36



21.067



0.070



0.0475



Nồng độ N-NH4+ 30mg/l

30.00



14.20



Nồng độ N-NH4+ 30mg/l

30.25



10.30



45.00



36



24.938



0.097



0.0401



30.25



8.56



36.00



36



21.690



0.117



0.0461



29.25



5.58



30.00



36



19.725



0.179



0.0507



30.00



1.90



20.00



36



15.611



0.526



0.0641



31.25



1.05



14.40



37



11.754



0.952



0.0851



31.25



0.70



12.00



38



9.647



1.429



0.1037



Nồng độ N-NH4+ 40mg/l

39.75



19.70



36.00



36



20.050



0.051



0.0499



40.00



17.90



32.73



36



20.091



0.056



0.0498



40.00



14.44



27.69



36



19.662



0.069



0.0509



39.75



8.89



20.00



36



17.144



0.112



0.0583



39.20



4.44



18.00



36



17.380



0.225



0.0575



41.50



2.86



16.09



37



16.800



0.350



0.0595



41.50



1.80



12.67



38



13.233



0.556



0.0756



41.50



1.15



10.29



39



10.642



0.870



0.0940



Nồng độ N-NH4+ 50mg/l

49.75



23.53



30.00



36



21.850



0.042



0.0458



50.50



19.07



24.32



36



21.236



0.052



0.0471



50.50



16.56



24.00



36



22.627



0.060



0.0442



49.75



11.50



17.91



36



19.030



0.087



0.0525



49.25



2.33



12.24



36



15.959



0.429



0.0627



49.25



2.26



12.04



37



15.291



0.442



0.0654



49.25



1.10



9.00



38



11.404



0.909



0.0877



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mật độ vi sinh trong vật liệu mang

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×